Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:33' 30-07-2015
Dung lượng: 416.3 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:33' 30-07-2015
Dung lượng: 416.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Rút gọn bểu thức
Ví dụ 1:
1. Rút gọn biểu thức a. Ví dụ * Ví dụ 1 Rút gọn: latex(5sqrta 6sqrt(a/4)-asqrt(4/a) sqrt5) với a>0 Giải Ta có: latex(5sqrta 6sqrt(a/4)-asqrt(4/a) sqrt5 = 5sqrta (6)/(2)sqrta - asqrt((4a)/(a^2)) sqrt5) =latex(5sqrta 3sqrta - (2a)/(a)sqrta sqrt5 =latex(5sqrta 3sqrta - 2sqrta sqrt5 =latex(6sqrta sqrt5) Ví dụ 2, ví dụ 3:
1. Rút gọn biểu thức a. Ví dụ * Ví dụ 2 Rút gọn biểu thức: latex(sqrt(1/2) sqrt(4,5) sqrt(12,5)) Giải Ta có: latex(sqrt(1/2) sqrt(4,5) sqrt(12,5)= sqrt(1/2) sqrt(9/2) sqrt(25/2)=sqrt(1/2) 3sqrt(1/2) 5sqrt(1/2) = latex(9sqrt(1/2) = 9.sqrt((2)/(2^2))=(9)/(2)sqrt2 * Ví dụ 3 Chứng tỏ giá trị của biểu thức sau là số hữu tỉ: latex((2)/(sqrt7-5)-(2)/(sqrt7 5)) Giải latex((2)/(sqrt7-5)-(2)/(sqrt7 5)=(2(sqrt7 5) - 2(sqrt7-5))/((sqrt7 - 5)(sqrt7 5))=(2.sqrt7 10 - 2sqrt7 10)/((sqrt7)^2 - 5^2)=(20)/(7-25)=-(10)/(9) in Q) Câu hỏi 1:
1. Rút gọn biểu thức b. Câu hỏi * Câu hỏi 1 Rút gọn: K = latex(3sqrt(5a) - sqrt(20a) 4sqrt(45a) sqrta) với latex(a>=0) Giải K = latex(3sqrt(5a) - sqrt(20a) 4sqrt(45a) sqrta= 3sqrt(5a) - sqrt(4.5a) 4.sqrt(9.5a) sqrta) = latex(3sqrt(5a) - 2sqrt(5a) 12sqrt(5a) sqrta = 13sqrt(5a) sqrta Hoặc = latex( 13sqrt(5).sqrta sqrta=(13sqrt5 1)sqrta Chứng minh đẳng thức
Ví dụ 4:
2. Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức a. Dạng 1: Chứng minh đẳng thức * Ví dụ 4 Chứng minh đẳng thức: latex((1 sqrt2 sqrt3)(1 sqrt2 - sqrt3) =2sqrt2) Giải Biến đổi vế trái ta có: VT = latex((1 sqrt2 sqrt3)(1 sqrt2-sqrt3)) = latex(( sqrt2)^2-(sqrt3)^2 =latex(1 2sqrt2 2 - 3 =latex(2sqrt2) = VP Sau khi biến đổi ta thấy VT = VP. Vậy đẳng thức đã được chứng minh Câu hỏi 2:
2. Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức a. Dạng 1: Chứng minh đẳng thức * Câu hỏi 2 Chứng minh đẳng thức: latex((asqrta bsqrtb)/(sqrta sqrtb) - sqrt(ab) = (sqrta - sqrtb)^2) Giải Biến đổi vế trái ta có: VT = latex((asqrta bsqrtb)/(sqrta sqrtb) - sqrt(ab) = (sqrta - sqrtb)^2) = latex((sqrt(a^3) sqrt(b^3))/(sqrta sqrtb)-sqrt(ab)=((sqrta sqrtb)(a - sqrt(ab) b))/(sqrta sqrtb)-sqrt(ab) = latex(a - sqrt(ab) b - sqrt(ab) = a - 2sqrt(ab) b = latex((sqrta - sqrtb)^2) = VP Sau khi biến đổi ta thấy VT = VP. Vậy đẳng thức đã được chứng minh Rút gọn - Tìm điều kiện của biến biểu thức thỏa mãn điều kiện
Ví dụ 5:
2. Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức b. Dạng 2: Rút gọn - Tìm điều kiện của biến để biểu thức thoả mãn một điều kiện nào đó * Ví dụ 5 P = latex(((sqrta)/(2) - (1)/(2sqrta))((sqrta -1)/(sqrta 1) -(sqrta 1)/(sqrta-1))) với a>0 và latex(a!=1) a. Rút gọn biểu thức P. b. Tìm giá trị của a để P < 0 Giải a. Rút gọn biểu thức P. P = latex(((sqrta)/(2) - (1)/(2sqrta))((sqrta -1)/(sqrta 1) -(sqrta 1)/(sqrta-1))) =latex(((sqrta.sqrta -1)/(2sqrta)).((sqrta -1)^2 -(sqrta 1)^2)/((sqrta 1)(sqrt-1)) =latex(((a-1)/(2sqrta))^2(a-2sqrta 1-a-2sqrta-1)/(a-1)) =latex(((a-1)(-4sqrta))/((2sqrta)^2)=((1-a)(4sqrta))/(4a)=(1-a)/(sqrta)rArr P=(1-a)/(sqrta)) b. Tìm giá trị của a để P < 0 Do a>0 và latex(a!=1) nên P=latex((1-a)/(sqrta)<0hArr 1-a<0 hArra>1 Vậy khi a>1 thì latex(P=(1-a)/(sqrta)<0 Câu hỏi 3:
2. Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức b. Dạng 2: Rút gọn - Tìm điều kiện của biến để biểu thức thoả mãn một điều kiện nào đó * Câu hỏi 3 Rút gọn biểu thức sau: a. latex((x^2 -3)/(x sqrt3) b. latex((1-asqrta)/(1-sqrta)) với latex(a>=0) và latex(a!=1) Giải a. latex((x^2 -3)/(x sqrt3)=((x^2-3)(x - sqrt3))/((x sqrt3)(x - sqrt3)) =latex(((x^2-3)(x-sqrt3))/(x^2-3) = x -sqrt3) ) với latex(x!=sqrt3) b. latex((1-asqrta)/(1-sqrta)=(1-sqrt(a^3))/(1-sqrta) = latex(((1-sqrt)(1 sqrta a))/(1-sqrta)) = latex(1 sqrta a) với latex(a>=0) và latex(a!=1) Củng cố
Bài tập 1:
* Bài 1 Rút gọn biểu thức sau: latex((sqrt6 sqrt5)^2 - sqrt(120)) bằng?
A. 11
B. 10
C. 9
D. 7
Bài tập 2:
* Bài 2 Giá trị của biểu thức: latex((1)/(2 sqrt3) (1)/(2-sqrt3)) bằng?
A. latex(1/2)
B. 1
C. 3
D. 4
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 58 đến 61 trong sgk trang 32, 33. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Rút gọn bểu thức
Ví dụ 1:
1. Rút gọn biểu thức a. Ví dụ * Ví dụ 1 Rút gọn: latex(5sqrta 6sqrt(a/4)-asqrt(4/a) sqrt5) với a>0 Giải Ta có: latex(5sqrta 6sqrt(a/4)-asqrt(4/a) sqrt5 = 5sqrta (6)/(2)sqrta - asqrt((4a)/(a^2)) sqrt5) =latex(5sqrta 3sqrta - (2a)/(a)sqrta sqrt5 =latex(5sqrta 3sqrta - 2sqrta sqrt5 =latex(6sqrta sqrt5) Ví dụ 2, ví dụ 3:
1. Rút gọn biểu thức a. Ví dụ * Ví dụ 2 Rút gọn biểu thức: latex(sqrt(1/2) sqrt(4,5) sqrt(12,5)) Giải Ta có: latex(sqrt(1/2) sqrt(4,5) sqrt(12,5)= sqrt(1/2) sqrt(9/2) sqrt(25/2)=sqrt(1/2) 3sqrt(1/2) 5sqrt(1/2) = latex(9sqrt(1/2) = 9.sqrt((2)/(2^2))=(9)/(2)sqrt2 * Ví dụ 3 Chứng tỏ giá trị của biểu thức sau là số hữu tỉ: latex((2)/(sqrt7-5)-(2)/(sqrt7 5)) Giải latex((2)/(sqrt7-5)-(2)/(sqrt7 5)=(2(sqrt7 5) - 2(sqrt7-5))/((sqrt7 - 5)(sqrt7 5))=(2.sqrt7 10 - 2sqrt7 10)/((sqrt7)^2 - 5^2)=(20)/(7-25)=-(10)/(9) in Q) Câu hỏi 1:
1. Rút gọn biểu thức b. Câu hỏi * Câu hỏi 1 Rút gọn: K = latex(3sqrt(5a) - sqrt(20a) 4sqrt(45a) sqrta) với latex(a>=0) Giải K = latex(3sqrt(5a) - sqrt(20a) 4sqrt(45a) sqrta= 3sqrt(5a) - sqrt(4.5a) 4.sqrt(9.5a) sqrta) = latex(3sqrt(5a) - 2sqrt(5a) 12sqrt(5a) sqrta = 13sqrt(5a) sqrta Hoặc = latex( 13sqrt(5).sqrta sqrta=(13sqrt5 1)sqrta Chứng minh đẳng thức
Ví dụ 4:
2. Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức a. Dạng 1: Chứng minh đẳng thức * Ví dụ 4 Chứng minh đẳng thức: latex((1 sqrt2 sqrt3)(1 sqrt2 - sqrt3) =2sqrt2) Giải Biến đổi vế trái ta có: VT = latex((1 sqrt2 sqrt3)(1 sqrt2-sqrt3)) = latex(( sqrt2)^2-(sqrt3)^2 =latex(1 2sqrt2 2 - 3 =latex(2sqrt2) = VP Sau khi biến đổi ta thấy VT = VP. Vậy đẳng thức đã được chứng minh Câu hỏi 2:
2. Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức a. Dạng 1: Chứng minh đẳng thức * Câu hỏi 2 Chứng minh đẳng thức: latex((asqrta bsqrtb)/(sqrta sqrtb) - sqrt(ab) = (sqrta - sqrtb)^2) Giải Biến đổi vế trái ta có: VT = latex((asqrta bsqrtb)/(sqrta sqrtb) - sqrt(ab) = (sqrta - sqrtb)^2) = latex((sqrt(a^3) sqrt(b^3))/(sqrta sqrtb)-sqrt(ab)=((sqrta sqrtb)(a - sqrt(ab) b))/(sqrta sqrtb)-sqrt(ab) = latex(a - sqrt(ab) b - sqrt(ab) = a - 2sqrt(ab) b = latex((sqrta - sqrtb)^2) = VP Sau khi biến đổi ta thấy VT = VP. Vậy đẳng thức đã được chứng minh Rút gọn - Tìm điều kiện của biến biểu thức thỏa mãn điều kiện
Ví dụ 5:
2. Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức b. Dạng 2: Rút gọn - Tìm điều kiện của biến để biểu thức thoả mãn một điều kiện nào đó * Ví dụ 5 P = latex(((sqrta)/(2) - (1)/(2sqrta))((sqrta -1)/(sqrta 1) -(sqrta 1)/(sqrta-1))) với a>0 và latex(a!=1) a. Rút gọn biểu thức P. b. Tìm giá trị của a để P < 0 Giải a. Rút gọn biểu thức P. P = latex(((sqrta)/(2) - (1)/(2sqrta))((sqrta -1)/(sqrta 1) -(sqrta 1)/(sqrta-1))) =latex(((sqrta.sqrta -1)/(2sqrta)).((sqrta -1)^2 -(sqrta 1)^2)/((sqrta 1)(sqrt-1)) =latex(((a-1)/(2sqrta))^2(a-2sqrta 1-a-2sqrta-1)/(a-1)) =latex(((a-1)(-4sqrta))/((2sqrta)^2)=((1-a)(4sqrta))/(4a)=(1-a)/(sqrta)rArr P=(1-a)/(sqrta)) b. Tìm giá trị của a để P < 0 Do a>0 và latex(a!=1) nên P=latex((1-a)/(sqrta)<0hArr 1-a<0 hArra>1 Vậy khi a>1 thì latex(P=(1-a)/(sqrta)<0 Câu hỏi 3:
2. Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức b. Dạng 2: Rút gọn - Tìm điều kiện của biến để biểu thức thoả mãn một điều kiện nào đó * Câu hỏi 3 Rút gọn biểu thức sau: a. latex((x^2 -3)/(x sqrt3) b. latex((1-asqrta)/(1-sqrta)) với latex(a>=0) và latex(a!=1) Giải a. latex((x^2 -3)/(x sqrt3)=((x^2-3)(x - sqrt3))/((x sqrt3)(x - sqrt3)) =latex(((x^2-3)(x-sqrt3))/(x^2-3) = x -sqrt3) ) với latex(x!=sqrt3) b. latex((1-asqrta)/(1-sqrta)=(1-sqrt(a^3))/(1-sqrta) = latex(((1-sqrt)(1 sqrta a))/(1-sqrta)) = latex(1 sqrta a) với latex(a>=0) và latex(a!=1) Củng cố
Bài tập 1:
* Bài 1 Rút gọn biểu thức sau: latex((sqrt6 sqrt5)^2 - sqrt(120)) bằng?
A. 11
B. 10
C. 9
D. 7
Bài tập 2:
* Bài 2 Giá trị của biểu thức: latex((1)/(2 sqrt3) (1)/(2-sqrt3)) bằng?
A. latex(1/2)
B. 1
C. 3
D. 4
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập 58 đến 61 trong sgk trang 32, 33. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất