Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 54. Polime

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:01' 18-06-2015
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Hoá học 9 Bài 54 Polime I. Chất dẻo
    1. Định nghĩa:
    1. Định nghĩa - Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo - Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau 2. Phân loại:
    2. Phân loại vật liệu dẻo - Vật liệu gia dụng : lavabo, bồn tắm, bàn ghế, tấm trần, tấm cách âm... - Vật liệu xây dựng : tấm lợp, cấu kiện nhà lắp ghép, dầm chịu lực, đá ốp lát... - Vật liệu điện : mạch in, tấm cách điện, vỏ bảo vệ các vi mạch cao tầng, vỏ các thiết bị điện, máy biến thế... - Vật liệu chịu hoá chất : ống dẫn, bồn chứa, bể điện phân... - Giao thông vận tải : vỏ tàu, vỏ thân xe hơi... - Hàng không, vũ trụ : cánh, khung thiết bị đáp... => Composite là vật liệu của ngày mai, nó đang thay thế dần cho các vật liệu truyền thống như gỗ, kim loại, sứ... 3.a. Một số hợp chất Polime dùng làm chất dẻo:
    3. Một số hợp chất Polime dùng làm chất dẻo: a. Polietilen (PE): Là chất dẻo dầy, nóng chảy trên latex(110^oC) CT: -latex((CH_2-CH_2-)_n) b. Poli (vinyl clorua):
    b. Poli (vinyl clorua - PVC) Chất rắn vô định hình, cách điện tốt bền với Axit - > Vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vật liệu che mưa. c. Poli( metyl metacrylat):
    c. Poli( metyl metacrylat) d. Poliphenolfomamedehit (PPF) hay bakelit:
    d. Poliphenolfomamedehit (PPF) hay bakelit II. Tơ
    1. Định nghĩa:
    1. Định nghĩa - Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độbền nhất định. - Tương đối bền với nhiệt, mềm, dai, không độc, có khả năng nhuốm màu. 2. Phân loại:
    2. Phân loại: a. Tơ thiên nhiên. b. Tơ hoá học: Tơ tổng hợp: Tơ poliamit Tơ bán tổng hợp: Tơ Visco III. Cao su
    1. Định nghĩa: III. CAO SU
    1. Định nghĩa Cao su là vật liệu Polime có tính đàn hồi. Cao su nguyên chất Đệm cao su Ủng cao su 2. Qui trình sản xuất mủ cao su: III. CAO SU
    2. Sản xuất cao su: Vườn ươm Cây con Vườn cao su Lấy nhựa Nhựa cao su Mủ cao su
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓