Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương IV. §3. Phương trình bậc hai một ẩn
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:05' 30-07-2015
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:05' 30-07-2015
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ LỚP 9 Nhắc lại kiến thức
Bài 1:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x 5y = 3 ?
latex((0 ; 3/2))
latex((3/5 ; 0))
(-1 ; 1)
(1 ; -1)
Bài 2:
Cặp số ( -2 ; 3) là nghiệm của những phương trình nào trong các phương trình sau đây?
2x - 3y = - 13
2x 3y = 5
- 3x - 2y = 0
x 2y = 4
-6x - 5y = -3
7x - 2y = 10
Bài 3:
Nghiệm tổng quát của phương trình 3x 2y = 6 là
latex((x in R ; y = (6 - 3x)/2)
latex((x in R ; y = 6 - (3x)/2)
latex(( x = (6 - 2y)/3 ; y in R )
latex(( x = (6 - 2y)/3 ; y in Q )
Bài 4:
Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 2x y = 3 và x – 2y = 4 là:
(- 2; - 1)
( 2; - 1)
(- 2; 1)
( 2; 1)
2x y = 3 X – 2y = 4 Đặt vấn đề:
Hai phương trình bậc nhất hai ẩn 2x y = 3 và x - 2y = 4 có nghiệm chung là cặp số (x;y) = (2 ; -1) , nên ta nói cặp số (2 ; - 1) gọi là nghiệm của hệ phương trình: 2x y = 3 x - 2y = 4 Em hãy nêu định nghĩa về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? Hệ phương trình
Hệ phương trình:
1. Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Nếu hai phương trình có nghiệm chung (x0 ; y0) thì (x0 ; y0) là một nghiệm của hệ (I). Ta biết tập hợp nghiệm của mỗi phương trình trong hệ được biểu diễn trong hệ toạ độ Oxy là đường thẳng. Em hãy cho biết số nghiệm của hệ (I)? Hệ (I) có 1 nghiệm hoặc vô nghiệm hoặc vô số nghiệm. Giải hệ phương trình là tìm tất cả các nghiệm của hệ phương trình. ax by = c (1) a`x b`y = c` (2) Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng: (I) Minh họa:
2. Minh hoạ hình học về tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Em hãy vẽ các đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có toạ độ (2;1) . Nghiệm của hệ (x;y) = (2;1) Hệ vô nghiệm:
Hệ phương trình vô nghiệm Xét hệ phương trình : Hai đường thẳng (d1) và (d2) song song với nhau Vậy hệ phương trình vô nghiệm. Minh họa:
latex(d_1) latex(d_2) Xét hệ phương trình : Hai đường thẳng (d1) và (d2) song song với nhau Vậy hệ phương trình vô nghiệm. Hệ vô số nghiệm:
Hệ phương trình có vô số nghiệm Xét hệ phương trình sau : (d1) (d2) Ta thấy tập hợp nghiệm của hai phương trình của hệ là đường thẳng y = 2x – 3 Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. (d1) (d2) Minh họa:
latex(d_1) latex(d_2) Hệ phương trình có vô số nghiệm Xét hệ phương trình sau : Ta thấy tập hợp nghiệm của hai phương trình của hệ là đường thẳng y = 2x – 3 Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Tổng quát:
Một cách tổng quát về số nghiệm của hệ phương trình Chú ý: Số nghiệm số của hệ phương trình (I) liên quan đến vị trí tương đối của các đường thẳng ax by = c và a’x b’y = c’ Điền các từ thích hợp vào chỗ trống :
Hệ pt tương đương:
3. Hệ phương trình tương đương Dùng đồ thị để kiểm tra nghiệm của hai hệ phương trình sau : Hai hệ phương trình đều có cùng tập nghiệm (x;y) = (1;1) Ta nói hệ (I) tương đương với hệ (II) Vận dụng 1:
Số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau là :
1
2
3
Vận dụng 2:
Chọn câu trả lời đúng
1
2
3
4
Về nhà:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Học định nghĩa về hệ phương trình , biểu diễn tập hợp nghiệm trên mặt phẳng toạ độ Học định nghia hê phương trình tương đương Chúc các em học giỏi
Trang bìa
Trang bìa:
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN ĐẠI SỐ LỚP 9 Nhắc lại kiến thức
Bài 1:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x 5y = 3 ?
latex((0 ; 3/2))
latex((3/5 ; 0))
(-1 ; 1)
(1 ; -1)
Bài 2:
Cặp số ( -2 ; 3) là nghiệm của những phương trình nào trong các phương trình sau đây?
2x - 3y = - 13
2x 3y = 5
- 3x - 2y = 0
x 2y = 4
-6x - 5y = -3
7x - 2y = 10
Bài 3:
Nghiệm tổng quát của phương trình 3x 2y = 6 là
latex((x in R ; y = (6 - 3x)/2)
latex((x in R ; y = 6 - (3x)/2)
latex(( x = (6 - 2y)/3 ; y in R )
latex(( x = (6 - 2y)/3 ; y in Q )
Bài 4:
Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 2x y = 3 và x – 2y = 4 là:
(- 2; - 1)
( 2; - 1)
(- 2; 1)
( 2; 1)
2x y = 3 X – 2y = 4 Đặt vấn đề:
Hai phương trình bậc nhất hai ẩn 2x y = 3 và x - 2y = 4 có nghiệm chung là cặp số (x;y) = (2 ; -1) , nên ta nói cặp số (2 ; - 1) gọi là nghiệm của hệ phương trình: 2x y = 3 x - 2y = 4 Em hãy nêu định nghĩa về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? Hệ phương trình
Hệ phương trình:
1. Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Nếu hai phương trình có nghiệm chung (x0 ; y0) thì (x0 ; y0) là một nghiệm của hệ (I). Ta biết tập hợp nghiệm của mỗi phương trình trong hệ được biểu diễn trong hệ toạ độ Oxy là đường thẳng. Em hãy cho biết số nghiệm của hệ (I)? Hệ (I) có 1 nghiệm hoặc vô nghiệm hoặc vô số nghiệm. Giải hệ phương trình là tìm tất cả các nghiệm của hệ phương trình. ax by = c (1) a`x b`y = c` (2) Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng: (I) Minh họa:
2. Minh hoạ hình học về tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Em hãy vẽ các đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có toạ độ (2;1) . Nghiệm của hệ (x;y) = (2;1) Hệ vô nghiệm:
Hệ phương trình vô nghiệm Xét hệ phương trình : Hai đường thẳng (d1) và (d2) song song với nhau Vậy hệ phương trình vô nghiệm. Minh họa:
latex(d_1) latex(d_2) Xét hệ phương trình : Hai đường thẳng (d1) và (d2) song song với nhau Vậy hệ phương trình vô nghiệm. Hệ vô số nghiệm:
Hệ phương trình có vô số nghiệm Xét hệ phương trình sau : (d1) (d2) Ta thấy tập hợp nghiệm của hai phương trình của hệ là đường thẳng y = 2x – 3 Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. (d1) (d2) Minh họa:
latex(d_1) latex(d_2) Hệ phương trình có vô số nghiệm Xét hệ phương trình sau : Ta thấy tập hợp nghiệm của hai phương trình của hệ là đường thẳng y = 2x – 3 Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Tổng quát:
Một cách tổng quát về số nghiệm của hệ phương trình Chú ý: Số nghiệm số của hệ phương trình (I) liên quan đến vị trí tương đối của các đường thẳng ax by = c và a’x b’y = c’ Điền các từ thích hợp vào chỗ trống :
Hệ pt tương đương:
3. Hệ phương trình tương đương Dùng đồ thị để kiểm tra nghiệm của hai hệ phương trình sau : Hai hệ phương trình đều có cùng tập nghiệm (x;y) = (1;1) Ta nói hệ (I) tương đương với hệ (II) Vận dụng 1:
Số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau là :
1
2
3
Vận dụng 2:
Chọn câu trả lời đúng
1
2
3
4
Về nhà:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Học định nghĩa về hệ phương trình , biểu diễn tập hợp nghiệm trên mặt phẳng toạ độ Học định nghia hê phương trình tương đương Chúc các em học giỏi
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất