Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương IV. §5. Công thức nghiệm thu gọn
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:14' 30-07-2015
Dung lượng: 172.9 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:14' 30-07-2015
Dung lượng: 172.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN ĐẠI SỐ LỚP 9 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:
Giải phương trình: latex(2x^2 - 3x sqrt(5) = 0)
latex(x_1 = sqrt(5) ; x_2 = -2sqrt(5))
Vô nghiệm
latex(x_1 = -sqrt(5)/2 ; x_2 = -2sqrt(5))
latex(x_1 = sqrt(5)/3 ; x_2 = -sqrt(5)/3)
Học sinh 2:
Cho phương trình: latex(x^2 - 5x 4 = 0). Tính tổng lập phương các nghiệm của phương trình
125
65
15
-65
Học sinh 3:
Tính biệt thức latex(Delta) ;latex(sqrt(Delta)) và tìm nghiệm của mỗi phương trình : a. latex(3x^2 4x - 5 = 0) b) latex(2x^2 - 16x 5 = 0) Giải a) latex(Delta = 4^2 - 4.3.(-5) = 76) latex(sqrt(Delta) = sqrt(76) = 2sqrt(19)) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt latex(x_1=(-4 2sqrt(19))/6 = (-2 sqrt(19))/3) latex(x_2=(-4-2sqrt(19))/6 = (-2-sqrt(19))/3) b) latex(Delta =(-16)^2 - 4.2.5 = 216) latex(sqrt(Delta) = sqrt(216) = 6sqrt(6)) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt latex(x_1=(16 6sqrt(6))/4 = (8 3sqrt(6))/2) latex(x_2=(16-3sqrt(6))/4 = (8-6sqrt(6))/2) Trong cách tính nghiệm của mỗi phương trình , mỗi lần rút gọn của các nghiệm ta đã chia cả tử và mẫu của chúng cho số nào ? Trong các phương trình trên hệ số b = 2.b` , nên sau khi tính nghiệm , đều chia cả tử và mẫu cho 2 . Cho nên trong trường hợp này ngưòi ta xây dựng công thức tính đơn giản hơn . Bài mới
C.thức nghiệm:
Cho phương trình : latex(ax^2 bx c = 0 (a != 0) , b = 2b`) . Giải phương trình trên theo b`. Giải latex(Delta = b^2 - 4ac = (2b`)^2 - 4ac = 4(b`^2-ac)), đặt latex(Delta `=b`^2 - ac) 1. Nếu latex(Delta > 0) , phương trình có hai nghiệm phân biệt latex(x_1 = (-2b` sqrt(Delta))/(2a)=(-2b` 2sqrt(Delta `))/(2a) =(-b` sqrt(Delta `))/a); latex(x_2 = (-2b` - sqrt(Delta))/(2a)=(-2b`-2sqrt(Delta `))/(2a) =(-b` - sqrt(Delta `))/a) 2. Nếu latex(Delta = 0) , phương trình có nghiệm kép latex(x_1 = x_2 = - b/(2a) = - (2b`)/(2a) = - (b`)/a) 3. Nếu latex(Delta <0) , phương trình vô nghiệm . Công thức nghiệm thu gọn: Cho phương trình : latex(ax^2 bx c = 0 (a != 0) , b = 2b`),latex(Delta `=b`^2 - ac) 1. Nếu latex(Delta` > 0) thì phương trình có hai nghiệm phân biệt latex(x_1 = (-b` sqrt(Delta `))/a); latex(x_2 = (-b` - sqrt(Delta `))/a) 2. Nếu latex(Delta` = 0) thì phương trình có nghiệm kép latex(x_1 = x_2=- (b`)/a) 3. Nếu latex(Delta` < 0) thì phương trình vô nghiệm Bài tập vận dụng:
Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp .
Giải phương trình : latex(5x^2 4x - 1 = 0) Áp dụng
Bài tập 1:
Xác định a,b`,c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình sau : a) latex(3x^2 8x 4 = 0) b)latex(7x^2 - 6sqrt(2) x 2 = 0) Giải a) a = 3 , b = 8 nên b` = 4 , c = 4, latex(Delta` = 4^2 - 3.4 = 4 > 0) Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt latex(x_1 = (-4 2)/3 = -2/3 ; x_2 = (-4 - 2)/3 = -2) b) a = 7 , b = latex(-6sqrt(2) nên b` = -3sqrt(2)) , c = 2, latex(Delta` = (-3sqrt(2))^2 - 7.2 = 4 > 0) Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt latex(x_1 = (3sqrt(2) 2)/7 ; x_2 = (3sqrt(2) - 2)/7 ) Bài tập 2:
Giải phương trình sau : a) latex(3x^2 - 2x = x^2 3) b) latex(x^2 - 5x 3 = (2x-1)(x 2)) Giải a) latex(3x^2 - 2x - x^2 - 3 = 0 hay 2x^2 - 2x - 3 = 0) latex(Delta` = (-1)^2 - 2.(-3) = 7 > 0 Phương trình có 2 nghiệm là latex(x_1 = (1 sqrt(7))/2) ; latex(x_2 = (1 - sqrt(7))/2) b) latex(x^2 - 5x 3 = 2x^2 4x - x - 2) latex(x^2 - 5x 3 - 2x^2 - 3x 2 = 0) hay latex(-x^2 - 8x 5 = 0) latex(Delta` = (-4)^2 -(-1).5 = 21 > 0 ) Phương trình có hai nghiệm latex(x_1 = (4 sqrt(21))/(-1) = -4 - sqrt(21)); latex(x_2 = (4 - sqrt(21))/(-1) = -4 sqrt(21)) BTTN 1:
Cho phương trình latex(x^2 - 6x 1 = 0). Tính latex(Delta`)
latex(Delta`) = 32
latex(Delta`) = 5
latex(Delta`) = 8
latex(Delta`) = 10
BTTN 2:
Cho phương trình : latex(1/2 x^2 - 2x - sqrt(5) = 0). Tính latex(Delta`)
latex(Delta` = 1 - sqrt(5)/2)
latex(Delta` = 1 sqrt(5)/2)
latex(Delta` = 4 - sqrt(5)/2)
latex(Delta` = 4 2sqrt(5))
BTTN 3:
Cho phương trình: latex(x^2 -2(m - 3)x m = 0). Tính latex(Delta`)
latex(Delta` = m^2 - 9 - m)
latex(Delta` = m^2 - 6m = 10)
latex(Delta` = m^2 - 7m 9)
latex(Delta` = m^2 - 5m 9)
BTTN 4:
Cho phương trình ẩn x: latex(x^2 - 6x m 1 = 0) Xác định m để latex(Delta` >= - 8)
latex(m >= -18)
latex(m <= -18)
latex(m >= 16)
latex(m <=16)
Dặn dò:
- Học công thức nghiệm thu gọn - Làm các bài tập 17,18,19 trang 49 (SGK) - Tiếp tục ôn công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Trang bìa
Trang bìa:
CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN ĐẠI SỐ LỚP 9 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:
Giải phương trình: latex(2x^2 - 3x sqrt(5) = 0)
latex(x_1 = sqrt(5) ; x_2 = -2sqrt(5))
Vô nghiệm
latex(x_1 = -sqrt(5)/2 ; x_2 = -2sqrt(5))
latex(x_1 = sqrt(5)/3 ; x_2 = -sqrt(5)/3)
Học sinh 2:
Cho phương trình: latex(x^2 - 5x 4 = 0). Tính tổng lập phương các nghiệm của phương trình
125
65
15
-65
Học sinh 3:
Tính biệt thức latex(Delta) ;latex(sqrt(Delta)) và tìm nghiệm của mỗi phương trình : a. latex(3x^2 4x - 5 = 0) b) latex(2x^2 - 16x 5 = 0) Giải a) latex(Delta = 4^2 - 4.3.(-5) = 76) latex(sqrt(Delta) = sqrt(76) = 2sqrt(19)) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt latex(x_1=(-4 2sqrt(19))/6 = (-2 sqrt(19))/3) latex(x_2=(-4-2sqrt(19))/6 = (-2-sqrt(19))/3) b) latex(Delta =(-16)^2 - 4.2.5 = 216) latex(sqrt(Delta) = sqrt(216) = 6sqrt(6)) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt latex(x_1=(16 6sqrt(6))/4 = (8 3sqrt(6))/2) latex(x_2=(16-3sqrt(6))/4 = (8-6sqrt(6))/2) Trong cách tính nghiệm của mỗi phương trình , mỗi lần rút gọn của các nghiệm ta đã chia cả tử và mẫu của chúng cho số nào ? Trong các phương trình trên hệ số b = 2.b` , nên sau khi tính nghiệm , đều chia cả tử và mẫu cho 2 . Cho nên trong trường hợp này ngưòi ta xây dựng công thức tính đơn giản hơn . Bài mới
C.thức nghiệm:
Cho phương trình : latex(ax^2 bx c = 0 (a != 0) , b = 2b`) . Giải phương trình trên theo b`. Giải latex(Delta = b^2 - 4ac = (2b`)^2 - 4ac = 4(b`^2-ac)), đặt latex(Delta `=b`^2 - ac) 1. Nếu latex(Delta > 0) , phương trình có hai nghiệm phân biệt latex(x_1 = (-2b` sqrt(Delta))/(2a)=(-2b` 2sqrt(Delta `))/(2a) =(-b` sqrt(Delta `))/a); latex(x_2 = (-2b` - sqrt(Delta))/(2a)=(-2b`-2sqrt(Delta `))/(2a) =(-b` - sqrt(Delta `))/a) 2. Nếu latex(Delta = 0) , phương trình có nghiệm kép latex(x_1 = x_2 = - b/(2a) = - (2b`)/(2a) = - (b`)/a) 3. Nếu latex(Delta <0) , phương trình vô nghiệm . Công thức nghiệm thu gọn: Cho phương trình : latex(ax^2 bx c = 0 (a != 0) , b = 2b`),latex(Delta `=b`^2 - ac) 1. Nếu latex(Delta` > 0) thì phương trình có hai nghiệm phân biệt latex(x_1 = (-b` sqrt(Delta `))/a); latex(x_2 = (-b` - sqrt(Delta `))/a) 2. Nếu latex(Delta` = 0) thì phương trình có nghiệm kép latex(x_1 = x_2=- (b`)/a) 3. Nếu latex(Delta` < 0) thì phương trình vô nghiệm Bài tập vận dụng:
Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp .
Giải phương trình : latex(5x^2 4x - 1 = 0) Áp dụng
Bài tập 1:
Xác định a,b`,c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình sau : a) latex(3x^2 8x 4 = 0) b)latex(7x^2 - 6sqrt(2) x 2 = 0) Giải a) a = 3 , b = 8 nên b` = 4 , c = 4, latex(Delta` = 4^2 - 3.4 = 4 > 0) Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt latex(x_1 = (-4 2)/3 = -2/3 ; x_2 = (-4 - 2)/3 = -2) b) a = 7 , b = latex(-6sqrt(2) nên b` = -3sqrt(2)) , c = 2, latex(Delta` = (-3sqrt(2))^2 - 7.2 = 4 > 0) Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt latex(x_1 = (3sqrt(2) 2)/7 ; x_2 = (3sqrt(2) - 2)/7 ) Bài tập 2:
Giải phương trình sau : a) latex(3x^2 - 2x = x^2 3) b) latex(x^2 - 5x 3 = (2x-1)(x 2)) Giải a) latex(3x^2 - 2x - x^2 - 3 = 0 hay 2x^2 - 2x - 3 = 0) latex(Delta` = (-1)^2 - 2.(-3) = 7 > 0 Phương trình có 2 nghiệm là latex(x_1 = (1 sqrt(7))/2) ; latex(x_2 = (1 - sqrt(7))/2) b) latex(x^2 - 5x 3 = 2x^2 4x - x - 2) latex(x^2 - 5x 3 - 2x^2 - 3x 2 = 0) hay latex(-x^2 - 8x 5 = 0) latex(Delta` = (-4)^2 -(-1).5 = 21 > 0 ) Phương trình có hai nghiệm latex(x_1 = (4 sqrt(21))/(-1) = -4 - sqrt(21)); latex(x_2 = (4 - sqrt(21))/(-1) = -4 sqrt(21)) BTTN 1:
Cho phương trình latex(x^2 - 6x 1 = 0). Tính latex(Delta`)
latex(Delta`) = 32
latex(Delta`) = 5
latex(Delta`) = 8
latex(Delta`) = 10
BTTN 2:
Cho phương trình : latex(1/2 x^2 - 2x - sqrt(5) = 0). Tính latex(Delta`)
latex(Delta` = 1 - sqrt(5)/2)
latex(Delta` = 1 sqrt(5)/2)
latex(Delta` = 4 - sqrt(5)/2)
latex(Delta` = 4 2sqrt(5))
BTTN 3:
Cho phương trình: latex(x^2 -2(m - 3)x m = 0). Tính latex(Delta`)
latex(Delta` = m^2 - 9 - m)
latex(Delta` = m^2 - 6m = 10)
latex(Delta` = m^2 - 7m 9)
latex(Delta` = m^2 - 5m 9)
BTTN 4:
Cho phương trình ẩn x: latex(x^2 - 6x m 1 = 0) Xác định m để latex(Delta` >= - 8)
latex(m >= -18)
latex(m <= -18)
latex(m >= 16)
latex(m <=16)
Dặn dò:
- Học công thức nghiệm thu gọn - Làm các bài tập 17,18,19 trang 49 (SGK) - Tiếp tục ôn công thức nghiệm của phương trình bậc hai
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất