Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 30-07-2015
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 30-07-2015
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các hệ số cho ở cột bên phải phù hợp với các phương trình cho ở cột bên trái:
latex(2x^2 - 7x 3 = 0)
latex(-2x^2 7x 3 = 2x -5 )
latex(3x^2 -mx - m-1=0)
latex(3x^2 - x - m 1=-x 2 )
Học sinh 2: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các giá trị cho ở cột bên trái là nghiệm của phương trình cho ở cột bên trái
latex(2x^2 5x=0)
latex(2x^2 - 5=0)
latex(4x^2 12x 9 = 0)
latex(x^2 - 5x 4 =0)
Học sinh 3:
Biến đổi biểu thức latex(ax^2 bx c = a(x m)^2 n), trong đó m, n là những số cho trước. Trong các biến đổi sau, biến đổi nào đúng, biến đổi nào sai?
latex(x^2 6x 7 = x^2 2.x.3 9 -2 = (x 3)^2-2)
latex(3x^2 6x 7=3(x^2 2.x.1 1 4/3)=3(x 1)^2 4)
latex(2x^2 5x 7= 2(x^2 2.x.5/4 25/16 31/16) = 2(x 5/4)^2 31/8)
latex(x^2-x 1 = x^2 - 2x 1 x = (x-1)^2 x)
Cthức nghiệm
Biến đổi PT: Trắc nghiệm kéo thả chữ
Hãy chọn biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống cho phù hợp với biến đổi sau :
Cthức nghiệm:
Từ phương trình latex(ax^2 bx c = 0) (a khác 0) ta biển đổi về dạng latex((x b/(2a))^2 = (b^2 - 4ac)/(4a^2)) (2) . Đặt latex(Delta = (b^2 - 4ac)). Điền các biểu thức thích hợp vào chỗ trống
Đối với phương trình latex(ax^2 bx c = 0) (a khác 0) Biệt thức latex(Delta = b^2 - 4ac) a) Nếu latex(Delta > 0) thì phương trình có hai nghiệm phân biệt latex(x_1 = (-b sqrt(Delta))/(2a) ; x_2 = (-b - sqrt(Delta))/(2a)) b) Nếu latex(Delta = 0) thì phương trình có kép latex(x_1 = x_2 = - b/(2a)) c) Nếu latex(Delta < 0) thì phương trình vô nghiệm Để giải phương trình bậc hai latex(ax^2 bx c = 0) ta cần làm các bước nào ? Trả lời : - Xác định các hệ số a,b,c của phương trình - Tính biệt thức latex(Delta = b^2 - 4ac) - Xem dấu của biệt thức latex(Delta) để tìm nghiệm của phương trình . Từ công thức nghiệm của phương trình, các hệ số a, c có dấu thế nào để có thể khẳng định phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt? Trả lời : a,c trái dấu thì ac < 0, nên latex(Delta = b^2 - 4ac) > 0 . Khi đó phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt . Bài tập vận dụng
Bài tập 1:
Hãy ghép giá trị của biệt thức Latex(Delta) với phương trình tương ứng
latex(7x^2 - 2x 3 = 0)
latex(-3x^2 x 5 = 0)
latex(2x^2 - 5x 2 = 0)
latex(9x^2 - 6x 1= 0)
Bài tập 2:
Giải phương trình latex(x^2 - 4sqrt(2) x 8 = 0) , ta được nghiệm là
latex(x_1 = - 2 , x_2 = sqrt(2))
latex(x_1 = 4, x_2 = 2sqrt(2))
latex(x_1 = x_2 = sqrt(2))
vô nghiệm
Bài tập 3:
Giải các phương trình sau : a) latex(3x^2 5x 1 = 0) b) latex(2x^2 - 8x 1) = 0 c) latex(3x^2 6x 4 = 0) d) latex(4x^2 - 4x 1 = 0) Giải a. latex(Delta = 5^2 - 4.3.1 = 25 - 12 = 13 > 0 phương trình có hai nghiệm latex(x_1 = (-5 sqrt(13))/6) latex(x_2 = (-5 - sqrt(13))/6) b. latex(Delta = (-8)^2 - 4.2.1 = 56 > 0 phương trình có hai nghiệm latex(x_1 = (8 sqrt(56))/4=(4 sqrt(14))/2) latex(x_2 = (8 - sqrt(56))/4=(4-sqrt(14))/2) c. latex(Delta = 6^2 - 4.3.4 = -12 <0 Vậy phương trình vô nghiệm d. latex(Delta =(-4)^2 - 4.4.1 = 16 - 16=0 phương trình có nghiệm kép latex(x_1 = x_2 = - -4/(2.4) = 1/2) Bài tập 4:
Cho phương trình ẩn x : latex(x^2 5x - 2m = 0) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
latex(m < 25/8)
latex(m < -25/8)
latex(m > 25/8)
latex(m > -25/8)
Hướng dẫn về nhà:
- Học công thức nghiệm của phương trình bậc hai - Biết áp dụng công thức để giải phương trình - Làm bài tập 15,16 trang 45 (SGK)
Trang bìa
Trang bìa:
Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các hệ số cho ở cột bên phải phù hợp với các phương trình cho ở cột bên trái:
latex(2x^2 - 7x 3 = 0)
latex(-2x^2 7x 3 = 2x -5 )
latex(3x^2 -mx - m-1=0)
latex(3x^2 - x - m 1=-x 2 )
Học sinh 2: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép các giá trị cho ở cột bên trái là nghiệm của phương trình cho ở cột bên trái
latex(2x^2 5x=0)
latex(2x^2 - 5=0)
latex(4x^2 12x 9 = 0)
latex(x^2 - 5x 4 =0)
Học sinh 3:
Biến đổi biểu thức latex(ax^2 bx c = a(x m)^2 n), trong đó m, n là những số cho trước. Trong các biến đổi sau, biến đổi nào đúng, biến đổi nào sai?
latex(x^2 6x 7 = x^2 2.x.3 9 -2 = (x 3)^2-2)
latex(3x^2 6x 7=3(x^2 2.x.1 1 4/3)=3(x 1)^2 4)
latex(2x^2 5x 7= 2(x^2 2.x.5/4 25/16 31/16) = 2(x 5/4)^2 31/8)
latex(x^2-x 1 = x^2 - 2x 1 x = (x-1)^2 x)
Cthức nghiệm
Biến đổi PT: Trắc nghiệm kéo thả chữ
Hãy chọn biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống cho phù hợp với biến đổi sau :
Cthức nghiệm:
Từ phương trình latex(ax^2 bx c = 0) (a khác 0) ta biển đổi về dạng latex((x b/(2a))^2 = (b^2 - 4ac)/(4a^2)) (2) . Đặt latex(Delta = (b^2 - 4ac)). Điền các biểu thức thích hợp vào chỗ trống
Đối với phương trình latex(ax^2 bx c = 0) (a khác 0) Biệt thức latex(Delta = b^2 - 4ac) a) Nếu latex(Delta > 0) thì phương trình có hai nghiệm phân biệt latex(x_1 = (-b sqrt(Delta))/(2a) ; x_2 = (-b - sqrt(Delta))/(2a)) b) Nếu latex(Delta = 0) thì phương trình có kép latex(x_1 = x_2 = - b/(2a)) c) Nếu latex(Delta < 0) thì phương trình vô nghiệm Để giải phương trình bậc hai latex(ax^2 bx c = 0) ta cần làm các bước nào ? Trả lời : - Xác định các hệ số a,b,c của phương trình - Tính biệt thức latex(Delta = b^2 - 4ac) - Xem dấu của biệt thức latex(Delta) để tìm nghiệm của phương trình . Từ công thức nghiệm của phương trình, các hệ số a, c có dấu thế nào để có thể khẳng định phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt? Trả lời : a,c trái dấu thì ac < 0, nên latex(Delta = b^2 - 4ac) > 0 . Khi đó phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt . Bài tập vận dụng
Bài tập 1:
Hãy ghép giá trị của biệt thức Latex(Delta) với phương trình tương ứng
latex(7x^2 - 2x 3 = 0)
latex(-3x^2 x 5 = 0)
latex(2x^2 - 5x 2 = 0)
latex(9x^2 - 6x 1= 0)
Bài tập 2:
Giải phương trình latex(x^2 - 4sqrt(2) x 8 = 0) , ta được nghiệm là
latex(x_1 = - 2 , x_2 = sqrt(2))
latex(x_1 = 4, x_2 = 2sqrt(2))
latex(x_1 = x_2 = sqrt(2))
vô nghiệm
Bài tập 3:
Giải các phương trình sau : a) latex(3x^2 5x 1 = 0) b) latex(2x^2 - 8x 1) = 0 c) latex(3x^2 6x 4 = 0) d) latex(4x^2 - 4x 1 = 0) Giải a. latex(Delta = 5^2 - 4.3.1 = 25 - 12 = 13 > 0 phương trình có hai nghiệm latex(x_1 = (-5 sqrt(13))/6) latex(x_2 = (-5 - sqrt(13))/6) b. latex(Delta = (-8)^2 - 4.2.1 = 56 > 0 phương trình có hai nghiệm latex(x_1 = (8 sqrt(56))/4=(4 sqrt(14))/2) latex(x_2 = (8 - sqrt(56))/4=(4-sqrt(14))/2) c. latex(Delta = 6^2 - 4.3.4 = -12 <0 Vậy phương trình vô nghiệm d. latex(Delta =(-4)^2 - 4.4.1 = 16 - 16=0 phương trình có nghiệm kép latex(x_1 = x_2 = - -4/(2.4) = 1/2) Bài tập 4:
Cho phương trình ẩn x : latex(x^2 5x - 2m = 0) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
latex(m < 25/8)
latex(m < -25/8)
latex(m > 25/8)
latex(m > -25/8)
Hướng dẫn về nhà:
- Học công thức nghiệm của phương trình bậc hai - Biết áp dụng công thức để giải phương trình - Làm bài tập 15,16 trang 45 (SGK)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất