Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §9. Căn bậc ba
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:33' 30-07-2015
Dung lượng: 386.2 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:33' 30-07-2015
Dung lượng: 386.2 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Bài tập : Tìm x biết : a) latex(x^3 = 8) b) latex(x^3 = - 8) c) latex(x^3 = 125) Hướng dẫn : Ta viết mỗi số về lũy thừa bậc 3 của một số nào đó Giải a) ta có latex( 8 = 2^3) , nên latex(x^3 = 2^3 rArr x = 2) b) ta có latex( - 8 = (-2)^3) , nên latex(x^3 = (-2)^3 rArr x = - 2) c) ta có latex( 125 = 5^3) , nên latex(x^3 = 5^3 rArr x = 5) Từ kết quả trên , người ta gọi 2 là căn bậc ba của 8 ; - 2 là căn bậc ba của - 8 ; 5 là căn bậc ba của 125 . Từ các nhận xét trên , em hiểu căn bậc ba của một số a là gì ? Định nghĩa : Căn bậc ba của một số a là số x sao cho latex(x^3 = a) Kí hiệu x = latex(root3a hArr x^3 = (root3a)^3 = a) Các số trên có mấy căn bậc ba ? Trong tập hợp số thực có số nào không có căn bậc ba ? Qua các ví dụ trên , hãy cho biết căn bậc ba của một số âm , số dương , số 0 là những số nào ? Chú ý : - Mỗi số chỉ có 1 căn bậc ba duy nhất - Nếu a > 0 thì latex(root3a > 0) - Nếu a < 0 thì latex(root3a < 0) - Nếu a = 0 thì latex(root3 0 = 0) Bài tập 1: Về cách tìm căn bậc ba của một số
Kéo các dữ liệu vào chỗ trống cho phù hợp .
Bài tập 2: Củng cố định nghĩa
Chọn câu trả lời sai :
Căn bậc ba của 0 là 0
Mỗi số âm chỉ có một căn bậc ba
Mỗi số dương có hai căn bậc ba là hai số đối nhau
Căn bậc ba của số a là số x sao cho latex(x^3 = a)
Căn bậc ba của một số âm là một số âm
Tính chất
Tính chất :
Em hãy nhắc lại các tính chất của căn bậc hai ? Tính chất của căn bậc hai a) 0 < a < b thì latex(sqrt(a) < sqrt(b)) b) Với a, b không âm , ta có latex(sqrt(a b) = sqrt(a) . sqrt(b)) c) Với a không âm , b > 0 , ta có latex(sqrt(a/b) = sqrt(a)/sqrt(b)) Tính chất của căn bậc ba a) a < b thì latex(root3 a) < latex( root3 b) b) latex(root3 (a b)) = latex(root3 a . root3 b) c) latex(root3 (a/b)) = latex((root3 a)/(root3 b)) Bài tập 1: Bài tập về kéo thả chữ
Kéo các biểu thức phù hợp vào chỗ trống
Bài tập 2: Chọn kết quả đúng
Chọn câu trả lời đúng
latex(root3(1728) : root3 (64) = root3(1728/64) = root3(27) = 3)
latex(root3(1728) : root3(64)) = latex(root3(1728/64) = root3(27) = 3)
latex(root3(27) - root3(-8) - root3(125) = 3 - 2 - 5 = -4)
latex((root3(135))/(root3(5)) - root3(54).root3(4) = root3(135/5) - root3(54.4) = root3(27) -root3(216) =3 - 6 = -3)
Hướng dẫn về nhà
Về nhà:
- Học định nghĩa và tính chất của căn bậc ba - Làm các bài tập 67,68,69 trang 36 SGK - Làm các câu hỏi ôn tập chương I
Trang bìa
Trang bìa:
Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Bài tập : Tìm x biết : a) latex(x^3 = 8) b) latex(x^3 = - 8) c) latex(x^3 = 125) Hướng dẫn : Ta viết mỗi số về lũy thừa bậc 3 của một số nào đó Giải a) ta có latex( 8 = 2^3) , nên latex(x^3 = 2^3 rArr x = 2) b) ta có latex( - 8 = (-2)^3) , nên latex(x^3 = (-2)^3 rArr x = - 2) c) ta có latex( 125 = 5^3) , nên latex(x^3 = 5^3 rArr x = 5) Từ kết quả trên , người ta gọi 2 là căn bậc ba của 8 ; - 2 là căn bậc ba của - 8 ; 5 là căn bậc ba của 125 . Từ các nhận xét trên , em hiểu căn bậc ba của một số a là gì ? Định nghĩa : Căn bậc ba của một số a là số x sao cho latex(x^3 = a) Kí hiệu x = latex(root3a hArr x^3 = (root3a)^3 = a) Các số trên có mấy căn bậc ba ? Trong tập hợp số thực có số nào không có căn bậc ba ? Qua các ví dụ trên , hãy cho biết căn bậc ba của một số âm , số dương , số 0 là những số nào ? Chú ý : - Mỗi số chỉ có 1 căn bậc ba duy nhất - Nếu a > 0 thì latex(root3a > 0) - Nếu a < 0 thì latex(root3a < 0) - Nếu a = 0 thì latex(root3 0 = 0) Bài tập 1: Về cách tìm căn bậc ba của một số
Kéo các dữ liệu vào chỗ trống cho phù hợp .
Bài tập 2: Củng cố định nghĩa
Chọn câu trả lời sai :
Căn bậc ba của 0 là 0
Mỗi số âm chỉ có một căn bậc ba
Mỗi số dương có hai căn bậc ba là hai số đối nhau
Căn bậc ba của số a là số x sao cho latex(x^3 = a)
Căn bậc ba của một số âm là một số âm
Tính chất
Tính chất :
Em hãy nhắc lại các tính chất của căn bậc hai ? Tính chất của căn bậc hai a) 0 < a < b thì latex(sqrt(a) < sqrt(b)) b) Với a, b không âm , ta có latex(sqrt(a b) = sqrt(a) . sqrt(b)) c) Với a không âm , b > 0 , ta có latex(sqrt(a/b) = sqrt(a)/sqrt(b)) Tính chất của căn bậc ba a) a < b thì latex(root3 a) < latex( root3 b) b) latex(root3 (a b)) = latex(root3 a . root3 b) c) latex(root3 (a/b)) = latex((root3 a)/(root3 b)) Bài tập 1: Bài tập về kéo thả chữ
Kéo các biểu thức phù hợp vào chỗ trống
Bài tập 2: Chọn kết quả đúng
Chọn câu trả lời đúng
latex(root3(1728) : root3 (64) = root3(1728/64) = root3(27) = 3)
latex(root3(1728) : root3(64)) = latex(root3(1728/64) = root3(27) = 3)
latex(root3(27) - root3(-8) - root3(125) = 3 - 2 - 5 = -4)
latex((root3(135))/(root3(5)) - root3(54).root3(4) = root3(135/5) - root3(54.4) = root3(27) -root3(216) =3 - 6 = -3)
Hướng dẫn về nhà
Về nhà:
- Học định nghĩa và tính chất của căn bậc ba - Làm các bài tập 67,68,69 trang 36 SGK - Làm các câu hỏi ôn tập chương I
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất