Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 13. Would you like some milk?
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:15' 12-07-2019
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:15' 12-07-2019
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 13. WOULD YOU LIKE SOME MILK?. LESSON 2(1-6)
Ảnh
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
UNIT 13. WOULD YOU LIKE SOME MILK?
LESSON 2 (1 - 6)
Ảnh
Ảnh
WARM- UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use words and phrases related to the topic Food and Drinks. - Offer someone food or drinks and accept/decline someone’s offer, using Would you like some ...? Yes, please./No, thanks. - Do activities in the workbook
Exercise 1
Bài kiểm tra tổng hợp
Choose the correct option to complete the sentence.
....... is your favourite food? - When - false - What - true - Who - false - How many - false - false - false
- What’s ....... favourite drink? - My favourite drink is milk. - your - true - his - false - her - false - their - false - false - false
Exercise 2
Bài kiểm tra tổng hợp
Read the sentence and choose the picture described.
I like fish, very much! - true - false - false - false - false - false
My favourite food is beef. - false - true - false - false - false - false
My mother favourite drink is orange juice. - true - false - false - false - false - false
I don't like lemonade. - false - true - false - false - false - false
VOCABUALRY
New words
- Lemonade (n):
Ảnh
nước chanh
- Bread (n):
Ảnh
bánh mì
- Vegetable (n):
Ảnh
rau
- Rice (n):
Ảnh
cơm
- Noodles (n):
Ảnh
mì, phở
New words
Checking vocabulary: Matching
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
lemonade: ||nước chanh|| bread: ||bánh mì|| vegetable: ||rau|| rice: ||cơm|| noodles: ||mì, phở||
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
1. Look, listen anh repeat.
- Repeat the sentences
Hình vẽ
a) Mother Mai's: Would you like some noodles? Mary: Yes, please. I love noodles. b) Mother Mai's: Would you like some milk? Mary: No, thanks. c) Mother Mai's: What about orange juice? Mary: No, thank you. d) Mother Mai's: How about lemonade? Mary: Lemonade! Yes, please! That's my favourite drink.
Hình vẽ
*Model sentence
Hình vẽ
* Cách mời ai dùng đồ ăn/ đồ uống:
Would you like some + (name of food)?
Would you like some + (name of drink)?
Cách mời ai dùng đồ ăn/ đồ uống và cách đáp lại lời mời.
* Tiếp nhận lời mời:
Yes, please.
* Từ chối lời mời:
No, thanks. No, thanks. I’d like some …
* Note:
Would you like some...? là cách nói lịch sự hơn Do you want…? How about...? có cùng nghĩa với What about...? (Còn... thì sao?)
2. Point and say.
Ảnh
2. Point and say.
Would you like some _________?
Yes, please./ No, thanks
*Practice. Ask and answer about offering someone food/drinks and accepting or declining someone’s offer
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Would you like some bread? || Student B: ||Yes, please. / No, thanks.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Would you like some rice?|| Student B: ||Yes, please. / No, thanks.||
- Picture c
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Would you like some vegetables?|| Student B: ||Yes, please. / No, thanks.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Would you like some lemonade? || Student B: ||Yes, please. / No, thanks.||
3. Let's talk
3. Let's talk
Ảnh
What's your favourite food/drink? (Đồ ăn/Thức uống bạn ưa thích nhất là gì?) Would you like some ? (Bạn dùng một ít... nhé?)
4. Listen and number.
4. Listen and number.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
*Audio script
Hình vẽ
1. A: What's your favourite food? B: It's fish. With rice. Do you like fish? A: Yes. I like it very much. B: Me too. 2. A: Would you like some milk? B: No, thanks. A: How about lemonade? B: Yes, please. I love lemonade. And some water, please. A: OK.
Hình vẽ
*Audio script
Hình vẽ
Hình vẽ
3. A: Would you like some noodles? B: No, thanks. A: How about some rice? B: Yes. Right 4. A: What's your favourite drink? B: It's orange juice. Oh, and I like lemonade, too. A: Me too. I love orange juice and lemonade.
5. Look and write.
5. Look and write
Ảnh
- Write to complete the menu
Ảnh
Milk
Lemonade
Water
Fish
Rice
Bread
Hình vẽ
6. Let's play.
6. Let's play.
Ảnh
- Let's play.
Bây giờ chúng ta bắt đàu tham gia vào trò chơi "Đồ ăn hay thức uống?". Chuẩn bị cho trò chơi: bảng đen chia thành 2 phân, một phần ghi là "Food (thức ăn)" và phần còn lại ghi là "Drink (thức uống)". Trong phân Food sẽ ghi tên những thức ăn quen thuộc bằng tiếng Anh, còn Drink sẽ ghi tên những thức uống phổ biến bằng tiếng Anh. Giáo viên sẽ gọi 2 nhóm lên bảng, mỗi nhóm sẻ ở mỗi phần đã được chia sẵn trên bằng. Những thành viên trong mỗi nhóm sẽ thay phiên nhau viết tên thuộc phần của mình. Nhóm nào không còn viết được tên trong phần của mình hoặc viết tên sai sẽ rời khỏi trò chơi. Sau đó nhóm khác sẽ thế chỗ và tiếp tục cuộc chơi. Nhóm ở lại từ đầu cho đến khi kết thúc trò chơi là nhóm chiến thắng.
Đổ ăn hay thức uống?
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 13/Leson 3
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
Ảnh
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
UNIT 13. WOULD YOU LIKE SOME MILK?
LESSON 2 (1 - 6)
Ảnh
Ảnh
WARM- UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use words and phrases related to the topic Food and Drinks. - Offer someone food or drinks and accept/decline someone’s offer, using Would you like some ...? Yes, please./No, thanks. - Do activities in the workbook
Exercise 1
Bài kiểm tra tổng hợp
Choose the correct option to complete the sentence.
....... is your favourite food? - When - false - What - true - Who - false - How many - false - false - false
- What’s ....... favourite drink? - My favourite drink is milk. - your - true - his - false - her - false - their - false - false - false
Exercise 2
Bài kiểm tra tổng hợp
Read the sentence and choose the picture described.
I like fish, very much! - true - false - false - false - false - false
My favourite food is beef. - false - true - false - false - false - false
My mother favourite drink is orange juice. - true - false - false - false - false - false
I don't like lemonade. - false - true - false - false - false - false
VOCABUALRY
New words
- Lemonade (n):
Ảnh
nước chanh
- Bread (n):
Ảnh
bánh mì
- Vegetable (n):
Ảnh
rau
- Rice (n):
Ảnh
cơm
- Noodles (n):
Ảnh
mì, phở
New words
Checking vocabulary: Matching
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
lemonade: ||nước chanh|| bread: ||bánh mì|| vegetable: ||rau|| rice: ||cơm|| noodles: ||mì, phở||
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
1. Look, listen anh repeat.
- Repeat the sentences
Hình vẽ
a) Mother Mai's: Would you like some noodles? Mary: Yes, please. I love noodles. b) Mother Mai's: Would you like some milk? Mary: No, thanks. c) Mother Mai's: What about orange juice? Mary: No, thank you. d) Mother Mai's: How about lemonade? Mary: Lemonade! Yes, please! That's my favourite drink.
Hình vẽ
*Model sentence
Hình vẽ
* Cách mời ai dùng đồ ăn/ đồ uống:
Would you like some + (name of food)?
Would you like some + (name of drink)?
Cách mời ai dùng đồ ăn/ đồ uống và cách đáp lại lời mời.
* Tiếp nhận lời mời:
Yes, please.
* Từ chối lời mời:
No, thanks. No, thanks. I’d like some …
* Note:
Would you like some...? là cách nói lịch sự hơn Do you want…? How about...? có cùng nghĩa với What about...? (Còn... thì sao?)
2. Point and say.
Ảnh
2. Point and say.
Would you like some _________?
Yes, please./ No, thanks
*Practice. Ask and answer about offering someone food/drinks and accepting or declining someone’s offer
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Would you like some bread? || Student B: ||Yes, please. / No, thanks.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Would you like some rice?|| Student B: ||Yes, please. / No, thanks.||
- Picture c
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Would you like some vegetables?|| Student B: ||Yes, please. / No, thanks.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Would you like some lemonade? || Student B: ||Yes, please. / No, thanks.||
3. Let's talk
3. Let's talk
Ảnh
What's your favourite food/drink? (Đồ ăn/Thức uống bạn ưa thích nhất là gì?) Would you like some ? (Bạn dùng một ít... nhé?)
4. Listen and number.
4. Listen and number.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
*Audio script
Hình vẽ
1. A: What's your favourite food? B: It's fish. With rice. Do you like fish? A: Yes. I like it very much. B: Me too. 2. A: Would you like some milk? B: No, thanks. A: How about lemonade? B: Yes, please. I love lemonade. And some water, please. A: OK.
Hình vẽ
*Audio script
Hình vẽ
Hình vẽ
3. A: Would you like some noodles? B: No, thanks. A: How about some rice? B: Yes. Right 4. A: What's your favourite drink? B: It's orange juice. Oh, and I like lemonade, too. A: Me too. I love orange juice and lemonade.
5. Look and write.
5. Look and write
Ảnh
- Write to complete the menu
Ảnh
Milk
Lemonade
Water
Fish
Rice
Bread
Hình vẽ
6. Let's play.
6. Let's play.
Ảnh
- Let's play.
Bây giờ chúng ta bắt đàu tham gia vào trò chơi "Đồ ăn hay thức uống?". Chuẩn bị cho trò chơi: bảng đen chia thành 2 phân, một phần ghi là "Food (thức ăn)" và phần còn lại ghi là "Drink (thức uống)". Trong phân Food sẽ ghi tên những thức ăn quen thuộc bằng tiếng Anh, còn Drink sẽ ghi tên những thức uống phổ biến bằng tiếng Anh. Giáo viên sẽ gọi 2 nhóm lên bảng, mỗi nhóm sẻ ở mỗi phần đã được chia sẵn trên bằng. Những thành viên trong mỗi nhóm sẽ thay phiên nhau viết tên thuộc phần của mình. Nhóm nào không còn viết được tên trong phần của mình hoặc viết tên sai sẽ rời khỏi trò chơi. Sau đó nhóm khác sẽ thế chỗ và tiếp tục cuộc chơi. Nhóm ở lại từ đầu cho đến khi kết thúc trò chơi là nhóm chiến thắng.
Đổ ăn hay thức uống?
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 13/Leson 3
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất