Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 13. Would you like some milk?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 10h:14' 12-07-2019
    Dung lượng: 6.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 13. WOULD YOU LIKE SOME MILK?. LESSON (1-5)
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 13. WOULD YOU LIKE SOME MILK?
    LESSON 1 (1 - 5)
    Ảnh
    WARM- UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Food and Drinks. - Ask and answer questions about favourite food and drink, using What’s your favourite food/ drink? It’s ... - Do activities in the workbook
    VOCABUALRY
    New words
    New words
    - food:
    thức ăn
    Ảnh
    - fish:

    Ảnh
    - juice:
    nước trái cây
    Ảnh
    - chicken:
    thịt gà
    Ảnh
    - beef:
    thịt bò
    Ảnh
    - favourite:
    ưa thích
    Ảnh
    - pork:
    thịt lợn
    Ảnh
    - drink:
    đồ uống
    Ảnh
    - water:
    nước
    Ảnh
    - milk:
    sữa
    Ảnh
    Checking vocabulary
    Bài kiểm tra tổng hợp
    Checking vocabulary
    Match the foods with each picture - food - fish - chicken - beef - pork - favorite
    Match the drinks with each picture - milk - false - juice - false - drink - false - water - false - false - false
    ACTIVITIES
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    1. Look, listen anh repeat.
    - Repeat the sentences
    Hình vẽ
    a) Tom: What's your favourite food? Mai: It's fish. b) Mai: How about you, Tom? Tom: I like chicken. c) Tom: What's your favourite drink, Mai? Mai: It's orange juice. d) Mai: Do you like orange juice? Tom: No, I don't. I like milk.
    Hình vẽ
    *Translate
    *Translate
    a) Tom: Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? Mai: Đó là cá. b) Mai: Còn bạn thì sao Tom? Tom: Tôi thích gà. c) Tom: Thức uống ưa thích nhất của bạn là gì vậy Mai? Mai: Đó là nước cam ép. d) Mai: Bạn thích nước cam ép phải không? Tom: Không, tôi không thích. Tôi thích sữa.
    *Model sentence
    Hình vẽ
    Hỏi và trả lời về đồ ăn, đồ uống yêu thích của ai đó là gì.
    * Cách hỏi và trả lời đồ ăn yêu thích của ai đó:
    What is + your/ his/ her + favourite food?
    It’s + (name of food).
    My/ His/ Her + favourite food is + (name of food).
    Example:
    What’s his favourite food? => His favourite food is chicken. => It’s chicken.
    *Model sentence
    Hình vẽ
    Hỏi và trả lời về đồ ăn, đồ uống yêu thích của ai đó là gì.
    * Cách hỏi và trả lời đồ uống yêu thích của ai đó:
    What is + your/ his/ her + favourite drink?
    It’s + (name of drink).
    My/ His/ Her + favourite drink is + (name of drink).
    Example:
    What is your favourite drink? => My favourite drink is milk. => It’s milk.
    *Model sentence
    Hình vẽ
    Cách nói về thích hay không thích với ''Like''.
    * Cách nói thích với ''Like'':
    I like …
    * Cách nói không thích với ''Like'':
    I don’t like …
    Example:
    I like lemonade. I don’t like milk.
    2. Point and say
    2. Point and say.
    Ảnh
    What’s your favourite _______?
    It’s ________.
    *Work in pairs. Ask your partners about their favourite food and drink.
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Picture a
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What's your favourite food?|| Student B: ||It’s beef.||
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Picture b
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What's your favourite food?|| Student B: ||It's pork.||
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    - Picture c
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What's your favourite drink?|| Student B: ||It's orange juice.||
    - Picture d
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What's your favourite drink?|| Student B: ||It's water.||
    3. Listen anh tick.
    3. Listen and tick
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    1. What’s his favourite food?
    2. What’s his favourite drink?
    3. What is her favourite food and drink?
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    *Audio script
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    1. A: What's your favourite food? B: It's fish. A: Sorry? B: Fish is my favourite food. 2. A: What's your favourite drink? B: It's orange juice. A: Orange juice? B: Yes. 3. A: What's your favourite food and drink? B: Chicken and orange juice. A: Chicken and... what? B: Chicken and orange juice. A: Oh, I see.
    *Translate
    *Translate
    1. A: Món ăn ưa thích của bạn là gì? B: Món cá A: Xin lỗi? B: Cá là món tôi thích. 2. A: Đồ uống ưa thích của bạn là gì? B: Là nước cam. A: Nước cam hả? B: Đúng vậy. 3. A: Đồ ăn và đồ uống ưa thích của bạn là gì? B: Gà và nước cam. A: Gà và cái gì nhỉ? B: Gà và nước cam. A: Ồ, tôi hiểu rồi.
    4. Look and write.
    4. Look and write
    A: What’s his favourite food?
    Ảnh
    B: __________________________.
    Ảnh
    A: What’s her favourite drink?
    B: __________________________.
    Ảnh
    A: What’s his favourite food and drink?
    B: __________________________.
    - Write to complete the sentences
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. A: What's his favourite food? B: ||It's chicken. || 2. A: What's her favourite drink? B: ||It's orange juice.|| 3. A: What's his favourite food and drink? B: ||It's fish and water. ||
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    5. Let's sing.
    Ảnh
    5. Let's sing.
    My favourite food and drink
    What’s your favourite food? What’s your favourite food? Hey ho, hey ho, my favourite food is beef. What’s your favourite drink? What’s your favourite drink? Hey ho, hey ho, my favourite drink is milk. Beef and milk, beef and milk. Hey ho, hey ho, they’re my favourite food and drink.
    *Translate
    Đồ ăn và thức uống ưa thích nhất của tôi
    Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? ô hô, ô hô, đồ ỡn ưa thích nhất của tôi là thịt bò. Thức uống ưa thích nhât của bạn là gì? Thức uống ưa thích nhất của bạn là gì? Ồ hô, ô hô, thức uống ưa thích nhất của tôi là sữa. Thịt bò và sữa, thịt bò và sữa. ô hô, Ồ hô, chúng là những đồ ăn thức uống ưa thích nhất của tôi.
    *Translate
    REMEMBER
    Ảnh
    Các mẫu câu cần ghi nhớ
    1. What is her favourite food?
    => Her favourite food is beef.
    2. What is his favourite drink?
    => It's apple juice.
    3. I like pork.
    4. I don't like orange juice.
    THE END
    Homework
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 13/Leson 2
    Ảnh
    The end
    Ảnh
    Goodbye. See you later!
    Thank for listening
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓