Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 5. Where will you be this weekend?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 16h:18' 14-01-2019
    Dung lượng: 7.0 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 05. Where will you be this weekend. Lesson 2
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 5: WHERE WILL YOU BE THIS WEEKEND?
    LESSON 2 (1- 6)
    Ảnh
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the word and phrasesd related to the topic Future activities. - Ask and answer questions about what someone will do, using What will you do...? I think I'll .../ I don't khnow, I may ... - Do activities in the workbook
    Let's sing
    Let's sing.
    VOCABULARY
    New words
    New words
    may (v):
    có thể
    explore (v):
    Ảnh
    thăm dò, thám hiểm
    cave (n):
    Ảnh
    hang động
    build (v):
    Ảnh
    xây dựng
    sandcastle (n):
    Ảnh
    lâu đài cát
    take a boat trip:
    Ảnh
    đi du lịch bằng thuyền
    seafood (n):
    Ảnh
    hải sản
    noodles (n):
    Ảnh
    mì, phở
    Checking vocabulary: Matching
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    may (v): ||có thể|| explore (v): ||thăm dò, thám hiểm|| cave (n): ||hang động|| build (v): ||xây dựng|| sandcastle(n): ||lâu đài cát|| take a boat trip: ||đi du lịch bằng thuyền buồm|| seafood (n): ||hải sản|| noodles (n): ||mì, phở||
    PRESENTATION
    1. Look, listen and repeat
    Ảnh
    1. Look, listen and repeat
    - Answer the questions
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    - Who are they? ||They are Mai and Tony.|| - What are they talking about? ||They are talking about Mai's weekend.|| - What will Mai do this weekend? ||She'll go for a picninc.|| - Where will Mai go? ||Mai thinks she'll go to Ha Long Bay.|| - What will Mai do there? ||Mai thinks she'll swim in the sea.|| - Will Mai vist Tuan Chau Island? ||She dosen't know. She may explre the caves.||
    - Repeat the sentences
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    a. Tony:
    I’ll go for a picnic this weekend.
    Mai:
    That’s great.
    b. Tony:
    Where will you go?
    Mai:
    I think I’ll go to Ha Long Bay.
    c. Tony:
    What will you do there?
    Mai:
    I think I’ll swim in the sea.
    d. Tony:
    Will you visit Tuan Chau Island?
    Mai:
    I don’t know. I may explore the caves.
    2. Point and say
    Ảnh
    2. Point and say
    Ảnh
    What will you do at Ha Long Bay?
    Ảnh
    I think I'll ________.
    Ảnh
    I dont't know. I may _______.
    *Practise asking and answering questions about what someone will do
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    explore the caves
    take a boat trip around the islands
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    build sandcastles on the beach
    swim in the sea
    - Picture a
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What will you do at Ha Long Bay? || Student B: ||I think I'll explore the caves.||
    - Picture b
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What will you do at Ha Long Bay? || Student B: ||I don't know. I may take a boat trip around the islands.||
    - Picture c
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What will you do at Ha Long Bay? || Student B: ||I think I'll build sancastes on the beach.||
    - Picture d
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What will you do at Ha Long Bay? || Student B: ||I don't know. I may swim in the sea.||
    *NOTE
    Ảnh
    The differences between will and may for future activities
    NOTE
    Will is used for something you think will surely happen in the future.
    May is used for something you think will probably happen in the future.
    *REMEMBER
    Ảnh
    Cách sử dụng của May và Might trong tiếng Anh
    Chúng ta sử dụng may và might để nói về những hành động hay sự việc xảy ra ở tương lai.
    Hình vẽ
    Dạng phủ định của may và might là may not và might not (mightn't)
    Examples:
    - I haven't decided yet where to spend my holidays. I may go to Ireland. - The bus doesn't always come on time. We might have to wait a few minutes.
    3. Let's talk
    3. Let's talk.
    Ask and answer questions about where you will be and what you will do
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    4. Listen and number
    4. Listen and number.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Audio script 1,2
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    1. Dad:
    Mai, would you like to go away this weekend?
    Mai:
    Yes, please. Where will we go?
    Dad:
    To Ha Long Bay.
    Mai:
    Oh, good!
    2. Mai:
    What will we have for breakfast?
    Dad:
    I think we’ll have seafood and noodles.
    Mai:
    OK! I love seafood.
    - Audio script 3, 4
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    3. Mai:
    Will we take a boat around the islands, Dad?
    Dad:
    Yes, we will.
    Mai:
    When will we do it?
    Dad:
    I think we’ll do it in the afternoon.
    4. Mai:
    When will we explore the caves, dad?
    Dad:
    Not now, we’ll do it later.
    Mai:
    Oh ... OK. Then I’ll go for a swim in the sea.
    Dad:
    Good idea. Your mum and I will go for a swim, too.
    5. Write about you
    5. Write about you.
    1. Where will you be tomorrow? ____________________________________ 2. What will you do? ____________________________________
    Ảnh
    6. Let's play
    6. Let's play.
    Ảnh
    THE END
    Homeworks
    Ảnh
    - Learn new words. - Practice ask and answer question about future activities. - Prepare the next lesson.
    Goodbye
    Ảnh
    Goodbye
    See you to next lesson.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓