Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 17. What would you like to eat?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 16h:38' 02-08-2019
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 17. WHAT WOULD YOU LIKE TO EAT? LESSON 3(1-7)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    UNIT 17. WHAT WOULD YOU LIKE TO EAT?
    LESSON 3 (1 - 7)
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Healthy food and drink. - Say questions and answers with the correct intonation. - Do activities in the workbook
    Checking old lesson
    Bài tập kéo thả chữ
    1. What do you usually have for breakfast? I usually have ||some|| bread, sausages and milk. 2. How ||many|| sausages do you eat? 3. How ||much|| chocolate do you eat? I eat two ||bars|| of chocolate. 4. How much water do you drink every day? Three ||bottles||. 5. How much rice do you eat for lunch? I eat a big ||bowl||. 6. What's your favourite ||drink||? My favourite drink is orange juice.
    Hình vẽ
    VOCABULARY
    New words
    New words
    bowl:
    Ảnh
    bát
    packet:
    Ảnh
    gói
    glass:
    Ảnh
    cốc
    carton:
    Ảnh
    hộp
    bottle:
    Ảnh
    chai
    bar:
    Ảnh
    thanh
    Checking vocabulary
    Bài tập kéo thả chữ
    bowl: ||bát|| packet:|| gói|| glass: ||cốc|| carton: ||hộp|| bottle: ||chai|| bar: ||thanh||
    Hình vẽ
    ACTIVITIES
    1. Listen and repeat.
    1. Listen and repeat.
    1. What would you like to eat?
    I’d like a banana,
    Ảnh
    Ảnh
    2. What would you like to drink?
    I’d like a glass of milk,
    Ảnh
    Ảnh
    3. How much rice do you eat every day?
    I eat four bowls of rice a day.
    Ảnh
    Ảnh
    please.
    Ảnh
    please.
    Ảnh
    Practise saying questions and answers with the correct intonation.
    Hình vẽ
    1. What would you like to eat?
    I’d like a banana,
    Ảnh
    Ảnh
    2. What would you like to drink?
    I’d like a glass of milk,
    Ảnh
    Ảnh
    3. How much rice do you eat every day?
    I eat four bowls of rice a day.
    Ảnh
    Ảnh
    please.
    Ảnh
    please.
    Ảnh
    Repeat the questions and answers with the correct intonation.
    Hình vẽ
    1. What would you like to eat?
    I’d like a banana,
    Ảnh
    Ảnh
    2. What would you like to drink?
    I’d like a glass of milk,
    Ảnh
    Ảnh
    3. How much rice do you eat every day?
    I eat four bowls of rice a day.
    Ảnh
    Ảnh
    please.
    Ảnh
    please.
    Ảnh
    2. Listen and choose a or b. Then say the sentences aloud.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    2. Listen and choose a or b. Then say the sentences aloud.
    1. What would you like to eat?
    I’d like ____________, please.
    a. an apple
    b. a banana
    2. What would you like to drink?
    I’d like a glass of ____________, please.
    a. milk
    b. orange juice
    3. How many eggs do you eat every week?
    4. How much water do you drink?
    I eat ____________ a week.
    I drink ____________ bottles a day.
    a. three
    b. four
    a. four
    b. five
    Listen to the recording and choose a or b to complete the sentences.
    Bài kiểm tra tổng hợp
    Listen to the recording and choose a or b to complete the sentences.
    1. What would you like to eat? I’d like ____________, please. - a. an apple - true - b. a banana - false - false - false - false - false
    2. What would you like to drink? I’d like a glass of ____________, please. - a. milk - false - b. orange - true - false - false - false - false
    3. How many eggs do you eat every week? I eat ____________ a week. - a. three - true - b. four - false - false - false - false - false
    4. How much water do you drink? I drink ____________ bottles a day. - a. four - true - b. five - false - false - false - false - false
    Say the sentences aloud.
    1. What would you like to eat? => I'd like an apple, please. 2. What would you like to drink? => I'd like a glass of orange juice, please. 3. How many eggs do you eat every week? => I eat three a week. 4. How much water do you drink? => I drink four bottles a day.
    Hình vẽ
    3. Let's chant.
    Ảnh
    Ảnh
    3. Let's chant.
    Healthy food and drink
    What do you usually eat? I eat rice, fish and vegetables. How much rice do you eat? I eat two bowls a day. How much fish do you eat? I eat a lot a day.
    What fruits do you usually eat? I eat grapes, apples and oranges. How many grapes do you have? I have eight for my breakfast. How many apples do you usually eat? I have one for my lunch.
    What do you usually drink? I drink water and fruit juice. How much water do you drink? Six bottles a day. How much fruit juice do you drink? Two glasses a day.
    Say the chant
    Healthy food and drink
    What do you usually eat? I eat rice, fish and vegetables. How much rice do you eat? I eat two bowls a day. How much fish do you eat? I eat a lot a day.
    What fruits do you usually eat? I eat grapes, apples and oranges. How many grapes do you have? I have eight for my breakfast. How many apples do you usually eat? I have one for my lunch.
    What do you usually drink? I drink water and fruit juice. How much water do you drink? Six bottles a day. How much fruit juice do you drink? Two glasses a day.
    Translate
    Thức ăn và thức uống tốt cho sức khỏe
    Bạn thường ăn gì? Tôi ăn cơm, cá và rau. Bạn ăn bao nhiêu cơm? Tôi ăn hai chén/bát một ngày. Bạn ăn bao nhiêu cá? Tôi ăn nhiều một ngày.
    Bạn thường ăn trái cây gì? Tôi ăn nho, táo và cam. Bạn ăn bao nhiêu nho? Tôi ăn tám quả nho trong bữa sáng. Bạn ăn bao nhiêu quả táo? Tôi ăn một quả táo trong bữa trưa.
    Bạn thường uống gì? Tôi uống nước và nước trái cây. Bạn uống bao nhiêu nước? Sáu chai một ngày. Bạn uống bao nhiêu nước trái cây. Hai chai một ngày.
    4. Read and do the tasks.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    4. Read and do the tasks.
    Orange or apple juice is good for breakfast or lunch, and you should drink a lot of water between meals.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    It’s important to eat vegetables every day. You need vitamins from vegetables for a healthy body.
    Hình vẽ
    Chocolate has some vitamins, but it has a lot of fat and sugar too, so don’t eat too much. To be healthy, you should eat rice, bread and lots of vegetables and fruit. You also need some meat, fish or eggs.
    Task 1. Match the headings with the paragraphs.
    Task 1: Match the headings with the paragraphs.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Orange or apple juice is good for breakfast or lunch, and you should drink a lot of water between meals.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    It’s important to eat vegetables every day. You need vitamins from vegetables for a healthy body.
    Hình vẽ
    Chocolate has some vitamins, but it has a lot of fat and sugar too, so don’t eat too much. To be healthy, you should eat rice, bread and lots of vegetables and fruit. You also need some meat, fish or eggs.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    A healthy diet
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Fruit juice is good for you
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Vegetables are good for you
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Task 2. Answer the questions.
    Task 2. Answer the questions.
    1. What healthy drinks should you have for breakfast or lunch? 2. What should you drink between meals? 3. Why are vegetables good for you? 4. Why shouldn’t you eat too much chocolate? 5. What should you eat to be healthy?
    Answer the questions
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. What healthy drinks should you have for breakfast or lunch? =>||We should have some orange or apple juice.|| 2. What should you drink between meals? =>||We should drink a lot of water between meals.|| 3. Why are vegetables good for you? =>||Because vegetables have vitamins.|| ||We need vitamins for a healthy body.|| 4. Why shouldn’t you eat too much chocolate? =>||Because it has a lot of fat and sugar.|| 5. What should you eat to be healthy? =>||We should eat rice, bread and lots of vegetables and fruit.|| ||We also need some meat, fish or eggs.||
    Translate
    Nuớc ép trái cây thì tốt cho bạn
    Nước ép cam hoặc táo thì tốt cho bữa sáng hoặc bữa trưa, và bạn nên uống nhiều nuớc giữa các bữa ăn.
    Rau củ quả tốt cho bạn
    Điều đó quan trọng để ăn rau củ quả mỗi ngày. Bạn cần nhiều vitamin từ rau củ quả để cho một cơ thể khỏe mạnh.
    Một chế độ ăn uống tốt cho sức khỏe
    Sô cô la có một vài vitamin nhưng nó cũng có nhiều chất béo và đuờng, vì vậy không ăn quá nhiều. Để khỏe mạnh, bạn nên ăn cơm, bánh mì và nhiều rau củ quả và trái cây. Bạn cũng cần một ít thịt, cá hoặc trứng.
    Translate
    5. Write about your eating habits.
    5. Write about your eating habits.
    1. What kinds of vegetables do you eat every day? 2. What kinds of fruits do you eat every day? 3. How much rice do you eat every day?
    Ảnh
    Ảnh
    Write about your eating habits.
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. What kinds of vegetables do you eat every day? => ||I eat cabbage, eggplant, herb, long bean, and so on.|| 2. What kinds of fruits do you eat every day? => ||I eat orange, apple, mango, grape etc.|| 3. How much rice do you eat every day? => ||I eat four bowls a day.||
    6. Project
    Ảnh
    6. Project
    Put foods and drinks into two groups: very healthy and not very healthy.
    Work in groups and put words for foods and drinks into the appropriate groups
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    orange, grape, cabbage, fish, fruit juice, sandwich, apple, banana, water, rice, bread
    beef, chicken, egg, sausage, chocolate, milk, sugar, butter
    Very healthy
    Not very healthy
    7. Colour the stars.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    7. Colour the stars.
    Hình vẽ
    Ảnh
    ask and answer questions about healthy food and drink.
    listen to and understand texts about healthy food and drink.
    read and understand texts about healthy food and drink.
    write about my eating habits.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for next lesson: Unit 18- Lesson 1
    Goodbye
    Ảnh
    THANK YOU FOR ATTENTION!
    SEE YOU LATER!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓