Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 17. What would you like to eat?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 16h:38' 02-08-2019
    Dung lượng: 33.4 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 17. WHAT WOULD YOU LIKE TO EAT? LESSON 1(1-6)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    UNIT 17. WHAT WOULD YOU LIKE TO EAT?
    LESSON 1 (1- 6)
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Healthy food and drink. - Ask and answer questions about what someone would like to eat or drink, using What would you like to eat/drink? I’d like ..., please. - Do activities in the workbook
    Let's see a video
    Ảnh
    Song: What would you like to eat?
    VOCABULARY
    New words
    New words
    a bowl of:
    một bát (gì đó)
    Ảnh
    noodle:
    mì, phở
    a glass of:
    một ly (gì đó)
    Ảnh
    apple juice:
    nước táo
    a packet of:
    một gói (gì đó)
    Ảnh
    biscuit:
    bánh quy
    a bar of:
    một thanh (gì đó)
    Ảnh
    chocolate:
    sô - cô - la
    a carton of:
    một hộp (gì đó)
    Ảnh
    lemonade:
    nước chanh
    Checking vocabulary
    Bài tập kéo thả chữ
    a bowl of: ||một bát (gì đó)|| noodle: ||mì, phở|| a glass of: ||một ly (gì đó)|| apple juice: ||nước táo|| a packet of: ||một gói (gì đó)|| biscuit: ||bánh quy|| a bar of: ||một thanh (gì đó)|| chocolate: ||sô - cô - la|| a carton of: ||một hộp (gì đó)|| lemonade: ||nước chanh||
    Hình vẽ
    ACTIVITIES
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    1. Look, listen anh repeat.
    Look at the pictures and answer the questions
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Answer the questions
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Who are they? ||They are Nam and Mai.|| 2. Where are they? ||Mai and Nam are in the school canteen, ordering food and drink.|| 3. What would he/she like to eat? ||Mai would like some rice with fish.|| ||Nam would like a bowl of noodles.|| 4. What would he/she like to drink? ||Mai wouldlike a carton of apple juice.|| ||Nam would like a glass of water.||
    Hình vẽ
    Repeat the dialogues
    The lady:
    Can I help you?
    Mai:
    Yes. I'd like some rice with fish, please.
    The lady:
    What would you like to eat?
    Nam:
    I'd like a bowl of noodles, please.
    The lady:
    What would you like to drink?
    Mai:
    I'd like a carton of apple juice, please.
    The lady:
    How about you?
    Nam:
    I'd like a glass of water, please
    Hình vẽ
    Translate
    *Translate
    The lady:
    Tôi có thể giúp gì cho cháu?
    Mai:
    Dạ. Vui lòng cho cháu một ít cơm với cá.
    The lady:
    Cháu muốn ăn gì?
    Nam:
    Vui lòng cho cháu một bát mì.
    The lady:
    Cháu muốn uống gì?
    Mai:
    Vui lòng cho cháu một hộp nước ép táo.
    The lady:
    Còn cháu thì sao?
    Nam:
    Vui lòng cho cháu một ly nước lọc.
    2. Point and say.
    Ảnh
    2. Point and say
    Ảnh
    What would you like to eat/drink?
    Ảnh
    I’d like_____, please.
    Structure
    *Khi muốn hỏi ai đó muốn ăn/uống gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:
    Hình vẽ
    Hỏi:
    What + would + S + like to eat/drink?
    Đáp:
    S + would + like +............., please.
    *Note:
    Chủ ngữ (S) có thể thay bằng: I, you, we, they, she, he, It hoặc danh từ riêng như Khang, Jack,... đều được.
    *Example:
    1. What would you like to eat?
    => I would like a bar of chocolate, please.
    Hình vẽ
    2. What would you like to drink?
    => I'd like a carton of orange juice, please.
    Practise asking and answering questions about what you want to eat or drink.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Picture a
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What would you like to eat?|| Student B: ||I'd like a packet of biscuits, please.||
    - Picture b
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What would you like to eat?|| Student B: ||I'd like a bar of chocolate, please.||
    - Picture c
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What would you like to drink?|| Student B: ||I'd like a glass of orange juice, please.||
    - Picture d
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What would you like to drink?|| Student B: ||I'd like a carton of lemonade, please.||
    3. Let's talk.
    3. Let's talk.
    Ảnh
    Practise asking and answering questions about what you want to eat or drink, using:
    What would you like to eat/drink? I’d like _______________, please.
    Example
    Example
    1. A: What would you like to eat?
    B: I'd like some chicken, please.
    2. A: What would you like to eat?
    B: I'd like some noodles, please.
    3. A: What would you like to drink?
    B: I’d like a glass of milk, please
    4. A: What would you like to drink?
    B: I’d like an apple, please.
    4. Listen and tick.
    4. Listen and tick.
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    1
    2
    3
    4
    Listen and tick the correct pictures.
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    1
    2
    3
    4
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Audio script 1
    1. Assistant: What would you like to eat? Quan: I'd like a bowl of noodles, please. Assistant: What would you like to drink? Quan: A glass of drink, please.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Audio script 2
    2. Assistant: What would you like to eat? Mai: I'd like a packet of biscuits, please. Assistant: What about a drink? Mai: I'd like a carton of lemonade, please.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Audio script 3
    3. Assistant: Are you ready to order? Tony: Yes, I am. Assistant: What would you like to eat? Tony: I'd like some fish. Assistant: Anything else? Tony: Yes. A glass of orange juice, please.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Audio script 4
    4. Assistant: What would you like to eat? Linda: I'd like a bar of chocolate, please. Assistant: What about a drink? Linda: Can I have a glass of water, please? Assistant: Yes, of course. Just a minute. Linda: All right.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    5. Read and complete.
    Ảnh
    5. Read and complete.
    food healthy eat sandwich lunch
    What do English children usually eat nowadays? At (1) _________, Jim goes to a shop and buys a (2) __________, some chocolate and some milk. Some of his friends buy (3) __________ at the shop, too. Some of the sandwiches are (4) __________, but some aren’t. School meals are healthier, but Jim and his friends never (5) ____________ at the school canteen.
    Read the passage and fill the gaps
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    What do English children usually eat nowadays? At (1) ||lunch||, Jim goes to a shop and buys a (2) ||sandwich||, some chocolate and some milk. Some of his friends buy (3)||food|| at the shop, too. Some of the sandwiches are (4) ||healthy||, but some aren’t. School meals are healthier, but Jim and his friends never (5) ||eat||at the school canteen.
    Translate
    Translate
    Ngày nay trẻ em người Anh thường ăn gì? Vào bữa trưa, Jim đi đến cửa hàng và mua một cái bánh san-uých, một ít sô cô la và một ít sữa. Một vài bạn của cậu ấy cũng mua thức ăn tại cửa hàng. Một vài bánh san-uých thì tốt cho sức khỏe nhưng một số ít thì không. Thức ăn ở trường thì hợp vệ sinh nhưng Jim và những người bạn của cậu ấy không bao giờ ăn tại căng tin của trường.
    6. Let's sing.
    6. Let's sing.
    Healthy eating and drinking
    Ảnh
    What would you like to eat? I’d like a sandwich, please. Anything else? Anything else? No, thank you. No, thank you. What would you like to drink? I’d like a glass of milk, please. Anything else? Anything else? No, thank you. No, thank you. What would you like to eat? I’d like an apple, please. Anything else? Anything else? No, thank you. No, thank you.
    Sing the song
    Healthy eating and drinking
    What would you like to eat? I’d like a sandwich, please. Anything else? Anything else? No, thank you. No, thank you. What would you like to drink? I’d like a glass of milk, please. Anything else? Anything else? No, thank you. No, thank you. What would you like to eat? I’d like an apple, please. Anything else? Anything else? No, thank you. No, thank you.
    Translate
    Ăn uống lành mạnh
    Bạn muốn ăn gì? Vui lòng cho tôi một cái bánh xăng uých. Còn gì nữa không? Còn gì nữa không? Không, cảm ơn. Không cảm ơn. Bạn muốn uống gì? Vui lòng cho tôi một ly sữa Còn gì nữa không? Còn gì nữa không? Không, cảm ơn. Bạn muốn ăn gì? Vui lòng cho tôi một quả táo. Còn gì nữa không? Còn gì nữa không? Không, cảm ơn. Không cảm ơn.
    THE END
    Homework
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for next lesson: Unit 17 - Lesson 2
    Ảnh
    Goodbye
    Ảnh
    THANK YOU FOR ATTENTION!
    SEE YOU LATER!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓