Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 11. What time is it?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 10h:13' 12-07-2019
    Dung lượng: 4.9 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 11. WHAT TIME IS IT?. LESSON 3 (1 - 6)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 11. WHAT TIME IS IT?
    LESSON 3 (1 - 6)
    Ảnh
    WARM- UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use words and phrases related to the topic Daily routines. - Pronounce the sounds of the letters oo in the words cook and noon respectively. - Do activities in the workbook
    Let's sing
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    What time is it? It's six o'clock. It's time to get up.
    What time is it? It's six fifteen. It's time for breakfast.
    What time is it? It's six forty-five. It's time for school.
    What time is it?
    ACTIVITIES
    1. Listen and repeat.
    Hình vẽ
    1. Listen and repeat.
    oo
    Hình vẽ
    cook
    My mother cooks at six o’clock.
    Hình vẽ
    book
    Your book is on the table.
    Hình vẽ
    noon
    I play football at noon.
    Hình vẽ
    school
    They have lunch at school.
    - Repeat the words and sentences
    Hình vẽ
    oo
    Hình vẽ
    cook
    My mother cooks at six o’clock.
    Hình vẽ
    book
    Your book is on the table.
    Hình vẽ
    noon
    I play football at noon.
    Hình vẽ
    school
    They have lunch at school.
    Hình vẽ
    2. Listen and write. Then say aloud
    Hình vẽ
    2. Listen and write. Then say aloud
    1. Look! The _______________ is red. 2. They usually read books at _______________. 3. My big brother can _______________. 4. The children usually play football at _______________.
    - Write to complete the sentences
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Look! The ||book|| is red. 2. They usually read books at ||school||. 3. My big brother can ||cook||. 4. The children usually play football at ||noon||.
    - Say aloud
    Hình vẽ
    1. Look! The book is red. 2. They usually read books at school. 3. My big brother can cook. 4. The children usually play football at noon.
    Hình vẽ
    3. Let’s chant.
    Ảnh
    3. Let’s chant.
    What time do you go to school?
    What time do you go to school? Seven o’clock in the morning Seven o’clock in the morning Is time for school.
    What time do you have dinner? Six o’clock in the evening Six o’clock in the evening Is time for dinner.
    *Translate
    Ảnh
    Bạn đi học lúc mấy giờ?
    Bạn đi học lúc mấy giờ? Bảy giờ sáng Bảy giờ sáng Là giờ đi học.
    Bạn ăn tối lúc mấy giờ? Sáu giờ tối Sáu giờ tối Là giờ ăn tối.
    4. Read and complete.
    4. Read and complete.
    Phong studies at Nguyen Du Primary School. Every day he gets up at 6.30. He goes to school at 7 a.m. School starts at 7.30 a.m. and finishes at 4.30 p.m. He goes home at 5 o'clock. He has dinner at 7.15 in the evening. Then he does his homework or listens to music. He goes to bed at 9.45.
    Ảnh
    Ảnh
    - Complete the sentences
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Phong goes to school at ||7 a.m. / seven||. 2. He goes home at ||5 o'clock / 5 / five / five o'clock||. 3. He ||has dinner|| at 7.15. 4. He ||goes to bed|| at 9.45.
    Ảnh
    Ảnh
    *Translate
    Phong học tại Trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày cậu ấy thức dậy vào lúc sáu giờ ba mươi. Cậu ấy đi học lúc 7 giờ sáng. Trường bắt đầu học lúc 7 giờ 30 sáng và kết thúc lúc 4 giờ 30 chiều. Cậu ấy về nhà lúc 5 giờ. Cậu ấy ăn tối lúc 7 giờ 15. Sau đó cậu ấy làm bài tập và nghe nhạc. Cậu ấy đi ngủ lúc 9 giờ 45.
    Ảnh
    Ảnh
    *Translate
    5. Let’s write.
    Ảnh
    Ảnh
    5. Let’s write.
    Linda gets up at six o’clock. She _______________________________________________. She _______________________________________________. She _______________________________________________. And she ____________________________________________.
    - Write to complete the sentences
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Linda gets up at six o’clock. She ||has breakfast at six forty-five||. She ||goes to school at seven||. She ||watches TV at eight thirty||. And she ||goes to bed at nine fifteen||.
    *Translate
    Ảnh
    Linda thức dậy vào lúc 6 giờ. Cô ấy ăn sáng lúc 6 giờ 45. Cô ấy đến trường lúc 7 giờ. Cô ấy xem ti vi lúc 8 giờ 30 tối. Và cô ấy đi ngủ lúc 9 giờ 15.
    *Translate
    Ảnh
    6. Project.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    6. Project.
    Complete your daily routine. Then tell the class about it.
    Hình vẽ
    Time
    Hình vẽ
    In the morning
    In the afternoon
    In the evening
    ________________________
    ________________________
    ________________________
    __________
    __________
    __________
    Ảnh
    Hình vẽ
    a.m. = time between midnight and noon
    p.m. = time between noon and midnight
    *Note
    Dự án.
    Các em sẽ làm dự án về hoạt động hay thói quen thường ngày của các em. Các em có thể tham khảo các bài đọc hoặc những bài đã học để có thể tư liệu mà làm... Sau đây là mẫu có sẵn của dự án. Các em dựa vào mẫu cho sẵn để làm. Ví dụ sau là một tham khảo, các em có thể làm khác đi theo thực tế của mình. Hoàn thành thói quen thường ngày của em. Sau đó nói cho cả lớp nghe về chúng.
    - Complete your daily routine. Then tell the class about it.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Time
    Hình vẽ
    In the morning
    In the afternoon
    In the evening
    get up
    6.30
    have breakfast
    6.45
    go home
    go swimming
    have dinner
    go to bed
    4.00
    4.30
    6.30
    9.30
    Hình vẽ
    THE END
    Homework
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 12/Leson 1
    Ảnh
    The end
    Ảnh
    Goodbye. See you later!
    Thank for listening
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓