Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 11. What time is it?
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:13' 12-07-2019
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:13' 12-07-2019
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 11. WHAT TIME IS IT?. LESSON 2 (1 - 6)
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
UNIT 11. WHAT TIME IS IT?
LESSON 2 (1 - 6)
Ảnh
WARM- UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use words and phrases related to the topic Daily routines. - Ask and answer questions about daily routines, using What time do you ...? I ... at + (time). - Do activities in the workbook
Look at the pictures. Choose the best answer
Bài kiểm tra tổng hợp
Look at the pictures. Choose the best answer
10:00 - true - 11:50 - false - 10:15 - false - false - false - false
7:00 - false - 6:00 - true - 4:00 - false - false - false - false
2:50 - false - 2:45 - false - 1:45 - true - false - false - false
12:15 - true - 12:20 - false - 12:25 - false - false - false - false
8:45 - false - 8:25 - false - 8:50 - true - false - false - false
VOCABULARY
New words
New words
Get up (v):
Ảnh
Thức dậy
Have breakfast:
Ảnh
Ăn sáng
Ảnh
Have dinner:
Ăn tối
Go to School:
Ảnh
Đến trường
Go to bed:
Ảnh
Đi ngủ
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập trắc nghiệm
get up
have breakfast
have dinner
go to School
go to bed
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
1. Look, listen and repeat.
- Repeat the sentences
Hình vẽ
a) What time do you get up? Six o'clock. b) What time is it now? Seven fifteen. c) Oh no! We're late for school. d) Let's run. Yes!
Hình vẽ
*Model sentence
Hình vẽ
* Cách hỏi:
What time do you + (Verb)?
Hình vẽ
* Cách trả lời:
I + (Verb) + at + (time).
For example:
What time do you go to school? I go to school at 6.45.
2. Point and say.
Ảnh
2. Point and say.
Ảnh
What time do you _____________?
Ảnh
I ______ at __________.
*Work in pairs. Ask and answer questions about daily routines
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What time do you get up? || Student B: ||I get up at six o'clock.||
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
- Picture b
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What time do you have breakfast?|| Student B: ||I have breakfast at six thirty.||
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture c
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What time do you have dinner?|| Student B: ||I have dinner at seven thirty.||
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture d
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What time do you go to bed?|| Student B: ||I go to bed at nine o'clock.||
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
3. Let’s talk.
Phần này các em sẽ thực hành nói về hỏi giờ (What time is it?) và hoạt động thường ngày hay là thói quen thường ngày mà các em hay làm vào giờ nào (What time do you + hoạt động hay thói quen?).
3. Let’s talk.
For example:
1. What time is it?
=> It's ten o'clock.
2. What time do you brush teeth?
=> I brush teeth at six fifteen.
*Ask questions for the following answers
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. ||What time do you get up?|| => I get up at six o'clock. 2. ||What time do you wash face?|| => I wash face at six ten. 3. ||What time do you have breakfast?|| => I have breakfast at six thirty. 4. ||What time do you go to school?|| => I go to school at forty-five. 5. ||What time do you have lunch?|| => I have lunch at eleven thirty. 6. ||What time do you go home?|| => I go home at four o'clock.
4. Listen and draw the time.
4. Listen and draw the time.
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
- Draw the time for each picture
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
*Audio script
Hình vẽ
Hình vẽ
Hi. My name's Tom. I'm a pupil at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up at seven o'clock. I have breakfast at 7.30. I go to school at 8.15. I'm at school from 9 a.m to 3 p.m. I go home at 3.45. In the evening, I have dinner at seven. I watch TV at eight and go to bed at nine.
5. Draw and write the time.
5. Draw and write the time.
1. What time do you get up? I get up at _______________.
3. What time do you have dinner? _____________________.
4. What time do you go to bed? ______________________.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
2. What time do you go to school? ______________________.
*Note
Vẽ là vẽ kim đồng hồ và viết thời gian là điền thời gian thực tế của em vào khoảng trống. Ở bài này là dạng bài hỏi thực tế giờ giấc sinh hoạt hằng ngày của em. Ví dụ như, hằng ngày em thức dạy, đi học, ăn tối và đi ngủ vào lúc mấy giờ. Tùy vào thực tế giờ giấc của mỗi em mà trả lời câu hỏi này cho phù hợp. Cách trả lời bên dưới là một ví dụ tham khảo. Sau khi đã điền xong, các em nên thực hành với bạn học để luyện kỹ năng nói của mình tốt hơn. Trong quá trình thực hành nói các em có thể thêm một số câu đã học để hoàn thiện bài đàm thoại của mình tự nhiên hơn.
- Picture 1
Hình vẽ
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. What time do you get up? I get up at ||at six thirty||.
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture 2
Hình vẽ
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
2. What time do you go to school? || I go to school at seven o'clock.||
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture 3
Hình vẽ
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
3. What time do you have dinner? ||I have dinner at seven thirty.||
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture 4
Hình vẽ
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
4. What time do you go to bed? ||I go to bed at nine thirty.||
Hình vẽ
Hình vẽ
6. Let’s play
6. Let’s play
Ảnh
Pass the secret!
Pass the secret! (Truyền bí mật!)
Và sau đây chúng ta sẽ chơi trò chơi vượt qua bí mật. Chia lớp thành những nhóm, mỗi nhóm có 6 hoặc 7 học sinh. Số học sinh trong mỗi nhóm sẽ ngồi thành vòng tròn. Học sinh thứ nhất trong nhóm sẽ nói thầm (nói nhỏ) vào tai học sinh thứ hai một câu tiếng Anh, ví dụ câu "I get up at six thirty". Sau đó học sinh thứ hai nghe được câu vừa nói, và nói cho học sinh thứ ba câu mình nghe được. Cứ thế mà tiếp tục cho đến khi học sinh cuối cùng nghe được câu nói đó và đọc to câu vừa nghe lên cho mọi người cùng biết. Nhóm nào nói câu đúng trong thời gian sớm nhất sẽ là nhóm chiến thắng trò chơi.
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 11/Leson 3
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Ảnh
UNIT 11. WHAT TIME IS IT?
LESSON 2 (1 - 6)
Ảnh
WARM- UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use words and phrases related to the topic Daily routines. - Ask and answer questions about daily routines, using What time do you ...? I ... at + (time). - Do activities in the workbook
Look at the pictures. Choose the best answer
Bài kiểm tra tổng hợp
Look at the pictures. Choose the best answer
10:00 - true - 11:50 - false - 10:15 - false - false - false - false
7:00 - false - 6:00 - true - 4:00 - false - false - false - false
2:50 - false - 2:45 - false - 1:45 - true - false - false - false
12:15 - true - 12:20 - false - 12:25 - false - false - false - false
8:45 - false - 8:25 - false - 8:50 - true - false - false - false
VOCABULARY
New words
New words
Get up (v):
Ảnh
Thức dậy
Have breakfast:
Ảnh
Ăn sáng
Ảnh
Have dinner:
Ăn tối
Go to School:
Ảnh
Đến trường
Go to bed:
Ảnh
Đi ngủ
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập trắc nghiệm
get up
have breakfast
have dinner
go to School
go to bed
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
1. Look, listen and repeat.
- Repeat the sentences
Hình vẽ
a) What time do you get up? Six o'clock. b) What time is it now? Seven fifteen. c) Oh no! We're late for school. d) Let's run. Yes!
Hình vẽ
*Model sentence
Hình vẽ
* Cách hỏi:
What time do you + (Verb)?
Hình vẽ
* Cách trả lời:
I + (Verb) + at + (time).
For example:
What time do you go to school? I go to school at 6.45.
2. Point and say.
Ảnh
2. Point and say.
Ảnh
What time do you _____________?
Ảnh
I ______ at __________.
*Work in pairs. Ask and answer questions about daily routines
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What time do you get up? || Student B: ||I get up at six o'clock.||
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
- Picture b
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What time do you have breakfast?|| Student B: ||I have breakfast at six thirty.||
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture c
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What time do you have dinner?|| Student B: ||I have dinner at seven thirty.||
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture d
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What time do you go to bed?|| Student B: ||I go to bed at nine o'clock.||
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
3. Let’s talk.
Phần này các em sẽ thực hành nói về hỏi giờ (What time is it?) và hoạt động thường ngày hay là thói quen thường ngày mà các em hay làm vào giờ nào (What time do you + hoạt động hay thói quen?).
3. Let’s talk.
For example:
1. What time is it?
=> It's ten o'clock.
2. What time do you brush teeth?
=> I brush teeth at six fifteen.
*Ask questions for the following answers
Hình vẽ
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. ||What time do you get up?|| => I get up at six o'clock. 2. ||What time do you wash face?|| => I wash face at six ten. 3. ||What time do you have breakfast?|| => I have breakfast at six thirty. 4. ||What time do you go to school?|| => I go to school at forty-five. 5. ||What time do you have lunch?|| => I have lunch at eleven thirty. 6. ||What time do you go home?|| => I go home at four o'clock.
4. Listen and draw the time.
4. Listen and draw the time.
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
- Draw the time for each picture
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
*Audio script
Hình vẽ
Hình vẽ
Hi. My name's Tom. I'm a pupil at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up at seven o'clock. I have breakfast at 7.30. I go to school at 8.15. I'm at school from 9 a.m to 3 p.m. I go home at 3.45. In the evening, I have dinner at seven. I watch TV at eight and go to bed at nine.
5. Draw and write the time.
5. Draw and write the time.
1. What time do you get up? I get up at _______________.
3. What time do you have dinner? _____________________.
4. What time do you go to bed? ______________________.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
2. What time do you go to school? ______________________.
*Note
Vẽ là vẽ kim đồng hồ và viết thời gian là điền thời gian thực tế của em vào khoảng trống. Ở bài này là dạng bài hỏi thực tế giờ giấc sinh hoạt hằng ngày của em. Ví dụ như, hằng ngày em thức dạy, đi học, ăn tối và đi ngủ vào lúc mấy giờ. Tùy vào thực tế giờ giấc của mỗi em mà trả lời câu hỏi này cho phù hợp. Cách trả lời bên dưới là một ví dụ tham khảo. Sau khi đã điền xong, các em nên thực hành với bạn học để luyện kỹ năng nói của mình tốt hơn. Trong quá trình thực hành nói các em có thể thêm một số câu đã học để hoàn thiện bài đàm thoại của mình tự nhiên hơn.
- Picture 1
Hình vẽ
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. What time do you get up? I get up at ||at six thirty||.
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture 2
Hình vẽ
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
2. What time do you go to school? || I go to school at seven o'clock.||
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture 3
Hình vẽ
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
3. What time do you have dinner? ||I have dinner at seven thirty.||
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture 4
Hình vẽ
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
4. What time do you go to bed? ||I go to bed at nine thirty.||
Hình vẽ
Hình vẽ
6. Let’s play
6. Let’s play
Ảnh
Pass the secret!
Pass the secret! (Truyền bí mật!)
Và sau đây chúng ta sẽ chơi trò chơi vượt qua bí mật. Chia lớp thành những nhóm, mỗi nhóm có 6 hoặc 7 học sinh. Số học sinh trong mỗi nhóm sẽ ngồi thành vòng tròn. Học sinh thứ nhất trong nhóm sẽ nói thầm (nói nhỏ) vào tai học sinh thứ hai một câu tiếng Anh, ví dụ câu "I get up at six thirty". Sau đó học sinh thứ hai nghe được câu vừa nói, và nói cho học sinh thứ ba câu mình nghe được. Cứ thế mà tiếp tục cho đến khi học sinh cuối cùng nghe được câu nói đó và đọc to câu vừa nghe lên cho mọi người cùng biết. Nhóm nào nói câu đúng trong thời gian sớm nhất sẽ là nhóm chiến thắng trò chơi.
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 11/Leson 3
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất