Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 8. What subjects do you have today?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 17h:10' 19-12-2018
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 8. WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY. LESSON 3(1-6)
    Ảnh
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 8. WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY?
    LESSON 3 (1 - 6)
    Ảnh
    Ảnh
    WRAM UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic School subjects. - Pronounce the sounds of the letters ct and cts in the words subject and subjects respectively - Do activities in the workbook
    Game: Jump words
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. eecincS => ||Science || 2. ilhsnEg => ||English || 3. eitVsemnae => ||Vietnamese|| 4. htsMa => ||Maths|| 5. rtA => ||Art|| 6. sciuM => ||Music||
    Hình vẽ
    ACTIVITIES
    1. Listen and repeat.
    Hình vẽ
    1. Listen and repeat.
    ct
    Hình vẽ
    subject
    English is my favourite subject.
    cts
    Hình vẽ
    subjects
    What subjects do you have today?
    - Repeat the sentences
    Hình vẽ
    ct
    subject
    English is my favourite subject.
    cts
    subjects
    What subjects do you have today?
    Hình vẽ
    2. Listen and tick. Then write and say aloud.
    2. Listen and tick. Then write and say aloud.
    Ảnh
    - Number 1
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    1. What __________ do you have today?
    subject
    subjects
    - Number 2
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    2. What __________ do you like?
    subject
    subjects
    - Number 3
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    3. What __________ does she have on Fridays?
    subject
    subjects
    - Number 4
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    4. What __________ does she like?
    subject
    subjects
    *Write and say aloud
    Hình vẽ
    1. What subjects do you have today? 2. What subject do you like? 3. What subjects does she have on Fridays? 4. What subiect does she like?
    Hình vẽ
    3. Let’s chant.
    Ảnh
    3. Let’s chant.
    What subjects do you have today?
    What subjects do you have today? I have Maths, Music and Art. How often do you have Maths? I have it every day of the week. What is your favourite subject? English is my favourite subject.
    4. Read and complete.
    Hình vẽ
    4. Read and complete.
    Ảnh
    - Complete the timetable
    Ảnh
    Hình vẽ
    Vietnamese
    Maths
    Science
    Art
    5. Write about you and your school subjects
    5. Write about you and your school subjects.
    Ảnh
    I am a pupil at __________________________ Primary School. I go to school from Monday to __________________________. At school, I have Vietnamese, Maths, _____________________ ____________________________________________________. I have English on _____________________________________. My favourite subject is _________________________________.
    - Write about you and your school subjects
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    I am a pupil at ||Ngoe Hoi|| Primary School. I go to school from Monday to ||Friday||. At school, I have Vietnamese, Maths, ||English, IT, Science, Music,|| ||Art and PE (Physical Education).|| I have English on ||Tuesdays and Fridays||. My favourite subject is ||Maths||.
    Hình vẽ
    6. Project.
    6. Project.
    Ask a friend in another class about his/her timetable and tick the table below. Then tell the class about it.
    Ảnh
    THE END
    Homework
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 9/Leson 1
    Ảnh
    The end
    Ảnh
    Goodbye. See you later!
    Thank for listening
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓