Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 8. What subjects do you have today?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 17h:09' 19-12-2018
    Dung lượng: 11.3 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 8. WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY. LESSON 1(1-5)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 8. WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY?
    LESSON 1 (1 - 5)
    Ảnh
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic School subjects. - Ask and answer questions about school subjects, using What subjects do you have? I have ... - Do activities in the workbook
    Listen a song
    Ảnh
    School Subjects Song
    VOCABUALRY
    New words
    Ảnh
    New words
    - Maths:
    môn Toán
    Ảnh
    - Vietnamese :
    môn Tiếng Việt
    Ảnh
    - English :
    môn Tiếng Anh
    Ảnh
    - Art :
    môn Mĩ thuật
    Ảnh
    - Science :
    môn Khoa học
    - Music:
    Ảnh
    môn Âm nhạc
    - IT (Information Technology) :
    Ảnh
    môn Tin học
    Ảnh
    - Subject:
    Môn học
    Checking vocabulary
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Toán: ||Math|| Tiếng Việt: ||Vietnamese|| Tiếng Anh: ||English|| Mĩ thuật: ||Art|| Khoa học: ||Science|| Âm nhạc: ||Music|| Tin học: ||IT|| môn học: ||Subject||
    Hình vẽ
    ACTIVITIES
    1. Look, listen anh repeat.
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    - Repeat the sentences
    Hình vẽ
    a) What day is it today, Tom? It's Monday. b) Do you have Maths today? Yes, I do. c) What subjects do you have today? I have Vietnamese, Maths and English. d) Oh, we're late for school!
    Hình vẽ
    *Model sentence
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    2. Point and say.
    2. Point and say.
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    *Work in pairs. Ask and answer questions about your subjects
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Picture a
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    a. Student A: ||What subjects do you have today?|| Student B: ||I have Maths.||
    - Picture b
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    b. Student A: ||What subjects do you have today?|| Student B: ||I have Science.||
    - Picture c
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    c. Student A: ||What subjects do you have today?|| Student B: ||I have IT.||
    - Picture d
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    d. Student A: ||What subjects do you have today?|| Student B: ||I have Vietnamese.||
    - Picture e
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    e. Student A: ||What subjects do you have today?|| Student B: ||I have Art.||
    - Picture f
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    f. Student A: ||What subjects do you have today?|| Student B: ||I have Music.||
    3. Listen anh tick.
    Ảnh
    3. Listen and tick
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    - Audio script 1
    Hình vẽ
    1. Mai:
    Hình vẽ
    What day is it today, Nam?
    Nam:
    It's Tuesday.
    Mai:
    What subjects do you have today?
    Nam:
    I have Vietnamese, Art and Maths.
    - Audio script 2
    Hình vẽ
    2. Linda:
    Hình vẽ
    Do you have Maths today, Phong?
    Phong:
    Yes, I do.
    Linda:
    What about Science?
    Phong:
    I don't have Science. But I have Music and English.
    - Audio script 3
    Hình vẽ
    3. Linda:
    Hình vẽ
    What day is it today?
    Mai:
    It's Thursday.
    Linda:
    What subjects do you have today, Mai?
    Mai:
    I have English, Vietnamese and IT.
    4. Look and write.
    4. Look and write
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    3. Today is ________________________. They ___________________________.
    1. Today is ________________________. He has _________________________.
    2. Today is ________________________. She ____________________________.
    - Picture 1
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Today is ||Monday||. He has ||Vietnamese, Science and English.||
    Hình vẽ
    - Picture 2
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    2. Today is ||Wednesday||. She ||has Maths, IT and Music||.
    Hình vẽ
    - Picture 3
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    3. Today is ||Friday||. They ||has Maths, Science and Art||.
    Hình vẽ
    *Remember
    Ảnh
    Hỏi đáp hôm nay có môn học nào đó
    Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là you/they/we/ danh từ số nhiều thì ta mượn trợ động từ “do” và động từ sử dụng trong cấu trúc là have (có).
    Hình vẽ
    Hỏi:
    What subject do you have today?
    Đáp:
    I have+ môn học.
    Example:
    What subject do you have today?
    I have English and Maths.
    *Remember
    Ảnh
    Hỏi đáp hôm nay có môn học nào đó
    Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là she/he/it/ danh từ số ít thì dùng động từ has (có) và mượn trợ động từ “does”.
    Hình vẽ
    Hỏi:
    What subject do you have today?
    Đáp:
    She (He/lt/Danh từ số ít) has + môn học.
    Example:
    What subjects does he have today?
    He has Maths.
    5. Let's sing.
    Ảnh
    5. Let's sing.
    What day is it today?
    It’s Monday. It’s Monday. What subjects do you have? I have Maths and Art and English. But we’re late, we’re late! We’re late for school. Let’s run! We’re late. We’re late. We’re late for school. Let’s run!
    THE END
    Homework
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 8/Leson 2
    Ảnh
    The end
    Ảnh
    Goodbye. See you later!
    Thank for listening
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓