Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 18. What is your phone number?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 10h:21' 12-07-2019
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 18. WHAT'S YOUR PHONE NUMBER? LESSON 3(1-6)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Hình vẽ
    UNIT 18. WHAT'S YOUR PHONE NUMBER?
    LESSON 3 (1 - 6)
    Ảnh
    Ảnh
    WRAM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Phone numbers and Outdoor activities. - Pronounce two-syllable words with the stress on the second syllable: re'peat, en'joy, in'vite and com'plete. - Do activities in the workbook
    Checking old lesson
    Bài kiểm tra tổng hợp
    Read and select the best answer from the given choices.
    Lucky: Would you like ||to go fishing|| this weekend? Harry: Yes, ||I’d love to||. But I have to ask my parents. Lucky: OK. Then please call me ||back||. I'll call Tom to go fishing with us too. What’s ||his|| phone number? Harry: ||It|| is 0987 654 231.
    Peter: May I ||speak|| to Thomas? Thomas: Speaking. ||Is|| that Tung? Peter: Yes, it’s me. ||Would|| you like to go for a picnic this Saturday? Thomas: Sorry, I can’t. I ||am|| busy this Saturday. Peter: What about Sunday? Thomas: I am ||free|| on Sunday. Let's go for a picnic on Sunday.
    ACTIVITIES
    1. Listen and repeat.
    Hình vẽ
    1. Listen and repeat.
    Hình vẽ
    Repeat
    Can you repeat that?
    Hình vẽ
    enjoy
    She en'joys the party.
    Hình vẽ
    invite
    They invite me to go for a picnic.
    Hình vẽ
    Complete
    We have to com'plete the sentences.
    - Repeat the words
    Hình vẽ
    repeat
    enjoy
    invite
    complete
    - Repeat the sentences
    Hình vẽ
    Can you repeat that?
    She en'joys the party.
    They invite me to go for a picnic.
    We have to com'plete the sentences.
    2. Listen and circle. Then say the sentences aloud.
    2. Listen and choose. Then say the sentences aloud.
    1. I _________ my English lesson.
    2. I want to _________ some friends to my party.
    3. They _________ playing badminton.
    4. Now _________ the sentence with these words.
    a. enjoy
    b. invite
    a. begin
    b. invite
    a. repeat
    b. enjoy
    a. complete
    b. repeat
    - Listen to the recording and choose the correct answers.
    Bài kiểm tra tổng hợp
    I _________ my English lesson. - a. enjoy - true - b. invite - false - false - false - false - false
    I want to _________ some friends to my party. - a. begin - false - b. invite - true - false - false - false - false
    They _________ playing badminton. - a. repeat - false - b. enjoy - true - false - false - false - false
    Now _________ the sentence with these words. - a. complete - true - b. repeat - false - false - false - false - false
    Hình vẽ
    - Say the sentences aloud.
    Hình vẽ
    1. I enjoy my English lesson. 2. I want to invite some friends to my party. 3. They enjoy playing badminton. 4. Now complete the sentence with these words.
    3. Let’s chant.
    Ảnh
    3. Let’s chant.
    I’d like to invite you to my party. Can you repeat that, please? I’d like to invite you to my party. Oh lovely, I’d like that, yes please! I enjoy having parties With my friends and you and me. I enjoy sitting in the sun. And I enjoy being by the sea
    *Translate
    Mình muốn mời bạn đến bữa tiệc của mình. Bạn có thể vui lòng nhắc lại không? Mình muốn mời bạn đến bữa tiệc của mình. Ổ, hay quá, mình thích lắm, được thôi! Mình thích những bữa tiệc Với bạn bè mình và bạn và mình. Mình thích ngồi dưới mặt trời. Và mình thích ở cạnh biển.
    Mình muốn mời bạn đến bữa tiệc của mình
    4. Read and tick.
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    4. Read and tick.
    At weekends, Tom often goes for a picnic with his family in the countryside. He wants to relax and enjoy the scenery. He likes playing sports and games, and he enjoys taking photographs with his mobile phone. He also likes cooking lunch for his family.
    Hình vẽ
    1. Tom often has picnics with his friends at weekends.
    2. He wants to relax and enjoy the scenery in the countryside.
    3. He dislikes playing sports and games.
    4. He likes taking photographs with his mobile phone.
    5. He loves cooking for his parents and sister.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Decide whether the five statements are true or false and tick the correct answers.
    Bài tập trắc nghiệm
    1. Tom often has picnics with his friends at weekends.
    2. He wants to relax and enjoy the scenery in the countryside.
    3. He dislikes playing sports and games.
    4. He likes taking photographs with his mobile phone.
    5. He loves cooking for his parents and sister.
    Hình vẽ
    *Translate
    Ảnh
    Vào cuối tuần, Tom thường đi dã ngoại với gia đình cậu ấy ở ngoại thành. Cậu ấy muốn giải trí và thưởng thức phong cảnh. Cậu ấy thích chơi thể thao và trò chơi, và cậu ấy thích chụp ảnh với chiếc điện thoại di động của mình. Cậu ấy cũng thích nấu bữa trưa cùng gia đình cậu ta.
    *Translate
    5. Let's write.
    Hình vẽ
    5. Let's write.
    On Sundays, I often ____________________________________. I want to _____________________________________________. I like ________________________________________________. I enjoy _______________________________________________. I love ________________________________________________.
    - Write to complete a short paragraph
    Bài tập kéo thả chữ
    On Sundays, I often ||go for a picnic with my family in the zoo||. I want to ||to relax and enjoy the fresh air||. I like ||playing football and badminton||. I enjoy ||taking the scenery in the zoo||. I love ||seeing the animals in the zoo||.
    Hình vẽ
    *Translate
    Vào những ngày Chủ nhật, tôi thường đi dã ngoại với gia đình tôi trong sở thú. Tôi muốn thư giãn và thưởng thức không khí trong lành. Tôi thích chơi bóng đá và cầu lông. Tôi thích chụp những phong cảnh trong sở thú. Tôi thích ngắm những động vật trong sở thú.
    *Translate
    6. Project.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    6. Project.
    Ask four classmates for their phone numbers. Then tell the class about them.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Name
    Phone number
    1
    2
    3
    4
    - Report the results to the class.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Name
    Phone number
    1
    2
    3
    4
    Report the results to the class.
    Van Thang
    Thu Trang
    Ngoc Quang
    Thu Ha
    0946 608 382
    0982 074 511
    0985 097 099
    0912 283 804
    Good afternoon, class. In my phone book, there are four numbers. Thang’s phone number is 0946 608 382. Trang’s phone number is 0982 074 511. Quang’s phone number is 0985 097 099. And Ha’s phone number is 0912 283 804. Thank you for listening.
    THE END
    Homework
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 19/Leson 1
    Ảnh
    The end
    Ảnh
    Goodbye. See you later!
    Thank for listening
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓