Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 12. What does your father do?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 10h:14' 12-07-2019
    Dung lượng: 5.5 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 12. WHAT DOES YOUR FATHER DO? LESSON 1 (1 - 5)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    UNIT 12. WHAT DOES YOUR FATHER DO?
    LESSON 1 (1 - 5)
    Ảnh
    WARM- UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Jobs. - Ask and answer questions about someone’s job, using What does your ... do? He/She’s a ... - Do activities in the workbook
    VOCABUALRY
    New words
    New words
    - driver:
    Ảnh
    tài xế
    - nurse:
    Ảnh
    y tá
    - teacher:
    Ảnh
    giáo viên
    - farmer:
    Ảnh
    nông dân
    - worker:
    Ảnh
    công nhân
    - uncle:
    bác, chú, cậu
    Checking vocabulary
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    driver: ||tài xế|| nurse: ||y tá|| teacher: ||giáo viên|| farmer: ||nông dân|| worker: ||công nhân|| uncle: ||bác, chú, cậu||
    Hình vẽ
    ACTIVITIES
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    1. Look, listen anh repeat.
    - Repeat the sentences
    Hình vẽ
    a) Teacher: Class, get into pairs, please! Interview your partner about the jobs of his or her family members. Students: Yes/ OK. b) Nam: What does your father do, Mai? Mai: He's a teacher. c) Nam: And what about your mother? Mai: She's a nurse. d) Nam: What does your sister do? Mai: She's a student.
    Hình vẽ
    *Model sentences
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Khi muốn hỏi ai đó làm nghề nghiệp gì chúng ta dùng cấu trúc sau:
    Hỏi:
    What does your (family member) do? What’s his/ her job?
    Đáp:
    He’s/She’s + a/an+ nghề nghiệp.
    Note:
    Động từ chính trong 2 cấu trúc trên đều là “do” (làm (nghề nghiệp)) - động từ thường. Còn chủ ngữ chính trong cấu trúc your (...) tính từ sở hữu và she/he thuộc ngôi thứ 3 số ít (hay danh từ số ít) nên ta dùng trợ động từ “does”.
    Example:
    A: What does your grandpa do?
    B: He is a farmer.
    Hình vẽ
    2. Point and say.
    2. Point and say.
    Ảnh
    Ảnh
    What does your _________ do?
    Ảnh
    He’s/She’s _________.
    * Work in pairs. Ask your partners about the jobs of their family members.
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Picture a
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What does your father do?|| Student B: ||He's a farmer||.
    - Picture b
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What does your mother do?|| Student B: ||She's a nurse||.
    - Picture c
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What does your uncle do?|| Student B: ||He's a driver.||
    - Picture d
    Hình vẽ
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What does your brother do?|| Student B: ||He's a factory worker.||
    3. Listen anh tick.
    3. Listen and tick
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Father
    Mother
    Brother
    Sister
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    *Audio script
    Hình vẽ
    Nam: What does your mother do, Quan? Quan: She's a teacher. Nam: How about your father? What does he do? Quan: He's a factory worker. Nam: Do you have a brother? Quan: No, I don't. But have a sister. Nam: What does she do? Quan: She's a nurse. Nam: OK. Thanks for your time, Quan. Quan: You're welcome.
    Hình vẽ
    *Translate
    *Translate
    Nam: Mẹ của bạn làm nghề gì, Quan? Quân: Bà ấy là giáo viên. Nam: Còn bố của bạn? Ôngấy làm nghề gì? Quân: Ông ấy là công nhân nhà máy. Nam: Bạn có anh trai phải không? Quân: Mình không có anh trai. Nhưng mình có chị gái. Nam: Chị ấy làm nghề gì vậy? Quân: Chị ấy làm y tá. Nam: Ô kê. Cảm ơn vì đã dành thời gian cho mình Quân nhé. Quân: Không có gì.
    4. Look and write.
    4. Look and write
    Ảnh
    1. This is a photo of my _______________ .
    Ảnh
    2. My grandpa is a _______________ .
    Ảnh
    3. My grandma _______________ .
    Ảnh
    5. My mother _______ ______________.
    Ảnh
    4. My father _______________ .
    Ảnh
    6. I am __________ _______________ .
    - Write to complete the sentences
    Ảnh
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. This is a photo of my ||family||. 2. My grandpa is a ||farmer||. 3. My grandma ||is a nurse||.
    - Write to complete the sentences
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    4. My father ||is a driver||. 5. My mother ||is a factory worker||. 6. I am ||a pupil||.
    Hình vẽ
    * Practise reading the sentences
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    1. This is a photo of my family. 2. My grandpa is a farmer. 3. My grandma is a nurse. 4. My father is a driver. 5. My mother is a factory worker. 6. I am a pupil.
    5. Let's sing.
    My family
    Ảnh
    5. Let's sing.
    This is a picture of my family. This is my grandpa. He’s a driver. This is my grandma. She’s a factory worker. This is my father. He’s a farmer. This is my mother. She’s a nurse. And this is me. I am a pupil.
    *Translate
    Gia đình tôi
    Đây là tấm hình của gia đình mình. Đây là ông mình, ông là tài xế. Đây là bà mình. Bà là công nhân nhà máy. Đây là ba mình. Ba là nông dân. Đây là mẹ mình. Mẹ là y tá. Và đây là mình. Mình là học sinh.
    *Translate
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 12/Leson 2
    The end
    Ảnh
    Goodbye. See you later!
    Thank for listening
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓