Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 3. What day is it today?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 17h:04' 19-12-2018
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 3. WHAT DAY IS IT TODAY. LESSON 2 (1 - 6)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 3: WHAT DAY IS IT TODAY?
    LESSON 2 (1 - 6)
    Ảnh
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Ask and answer questions about weekly activities - Using What do you do on + (name of theday)? I ... in the morning/in the afternoon. - Do activities in the workbook
    VOCABULARY
    New words
    New words
    - school:
    trường học
    - swimming:
    bơi
    - zoo (n):
    vườn bách thú (sở thú)
    - Visit (v):
    thăm (bạn bè, người thân)
    - grandparents:
    ông bà nội
    - Watch TV:
    xem Tivi
    - help (v):
    giúp đỡ
    - parents:
    bố mẹ
    Checking vocabulary
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    - school: ||trường học|| - swimming: ||bơi|| - zoo (n): ||vườn bách thú || - Visit (v): ||thăm (bạn bè, người thân)|| - grandparents: ||ông bà nội|| - Watch TV: ||xem Tivi|| - help (v): ||giúp đỡ|| - parents: ||bố mẹ||
    Hình vẽ
    ACTIVITIES
    1. Look, listen anh repeat.
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    Ảnh
    What do you do on Fridays, Nam?
    Ảnh
    I go to school in the morning.
    Ảnh
    How about in the afternoon?
    I help my parents at home.
    Ảnh
    Ảnh
    - Look, listen anh repeat
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    Ảnh
    What do you do on Saturdays?
    Ảnh
    I visit my grandparents in the morning.
    Ảnh
    And in the afternoon?
    I play football.
    Ảnh
    Ảnh
    - Repeat the dialogues
    Hình vẽ
    a) What do you do on Fridays, Nam? I go to school in the morning. b) How about in the afternoon? I help my parents at home. c) What do you do on Saturdays? I visit my grandparents in the morning. d) And in the afternoon? I play football.
    Hình vẽ
    2. Point and say.
    Ảnh
    2. Point and say.
    Ảnh
    - Point and say.
    Hình vẽ
    A: What do you do on Monday?
    B: I go to school in the morning. I listen to music in the afternoon.
    A: What do you do on Tuesday?
    B: I go to school in the morning. I watch TV in the afternoon.
    A: What do you do on Wednesday?
    B: I go to school in the morning. I play the guitar in the afternoon.
    A: What do you do on Thursday?
    B: I go to school in the morning. I go swimming in the afternoon.
    Hình vẽ
    - Point and say.
    Hình vẽ
    A: What do you do on Friday?
    B: I go to school in the morning. I visit my friends in the afternoon.
    A: What do you do on Saturday?
    B: I go to the zoo in the morning. I play football in the afternoon.
    A: What do you do on Sunday?
    B: I help my parents in the morning. I visit my grandparents in the afternoon.
    Hình vẽ
    3. Let's talk.
    Ảnh
    3. Let's talk.
    A: What day is it today?
    B: __________________________
    A: What do you do on Mondays/Tuesdays/...?
    B: __________________________
    4. Listen and number.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    4. Listen and number.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - Audio script 1
    Hình vẽ
    1. A:
    Do you visit your grandparents on Saturdays?
    B:
    No, I don't.
    A:
    What do you do?
    B:
    I go to the zoo.
    Hình vẽ
    - Audio script 2
    Hình vẽ
    2. A:
    Do you go swimming on Sundays?
    B:
    No, I don't.
    A:
    When do you go swimming?
    B:
    On Friday afternoons.
    Hình vẽ
    - Audio script 3
    Hình vẽ
    3. A:
    Do you go to school on Saturdays?
    B:
    No, I don't. I go to school from Monday to Friday.
    Hình vẽ
    - Audio script 4
    Hình vẽ
    4. A:
    What do you do on Tuesday afternoons?
    B:
    I stay at home. I play the guitar.
    Hình vẽ
    5. Look and write.
    Ảnh
    Ảnh
    5. Look and write.
    Today is (1) __________. I (2) __________in the morning. I (3) __________in the afternoon. Tomorrow is (4) __________. I do not (5) __________on Saturday. I go to the zoo.
    - Suggestion: Write to complete the table
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Today is (1) ||Friday||. I (2) ||go to school|| in the morning. I (3) ||go swimming|| in the afternoon. Tomorrow is (4) ||Saturday||. I do not (5) ||go to school|| on Saturday. I go to the zoo.
    Hình vẽ
    6. Let's play.
    6. Let's play.
    Ảnh
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn the lesson by heart. - Do the exercises in workbook. - Prepare next lesson: Unit 3 - Lesson 3 (1-6)
    Goodbye
    Ảnh
    Goodbye
    See you to next lesson.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓