Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 20. What are you going to do this summer?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 10h:22' 12-07-2019
    Dung lượng: 4.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 20. WHAT ARE YOU GOING TO DO THIS SUMMER? LESSON 2 (1-6)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Hình vẽ
    UNIT 20. WHAT ARE YOU GOING TO DO THIS SUMMER?
    LESSON 2 (1 - 6)
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    *By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Future plans. - Ask and answer questions about what someone plans to do, using What are you going to do? I’m going to ... - Do activities in the workbook
    Checking old lesson
    Bài kiểm tra tổng hợp
    I’m ............ to Ha Long Bay next month. - going - true - go - false - goes - false - false - false - false
    We like ............ seafood in Ha Long Bay because it is ............. - eat/delicious - false - eating/ delicious - true - eats/delicious - false - false - false - false
    Linda, please help me prepare for my summer .............. - holiday - true - free time - false - break time - false - false - false - false
    ............ are you going this summer? I’m going to Da Nang. - When - false - What - false - Where - true - false - false - false
    Hình vẽ
    VOCABUALRY
    New words
    build a sandcastle (v):
    Ảnh
    xây lâu đài cát
    delicious (adj):
    Ảnh
    ngon
    hotel (n):
    khách sạn
    seafood (n):
    Ảnh
    đồ biển, hải sản
    travel (v) :
    đi (du lịch)
    trip (n):
    chuyến đi
    boat cruise (n):
    du thuyền
    New words
    Ảnh
    Checking vocabulary
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    build (v): ||xây dựng|| delicious (adj): ||ngon|| delicious (adj): ||khách sạn|| sandcastle (n): ||lâu đài cát|| seafood (n): ||hải sản|| travel (v) : ||đi (du lịch)|| trip (n): ||chuyến đi|| boat cruise (n): ||du thuyền||
    ACTIVITIES
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    1. Look, listen anh repeat.
    Look at the four pictures and answer the questions
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Answer the questions
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Who are they? ||- They are Linda and Mai.|| Where are they? ||- They are in Mai's room|| What are they doing? ||- In Picture a, Linda is talking about Mai's summer holidays.|| ||- In Picture b, Linda is asking Mai Where are you going? || ||- In Picture c, Linda is asking What are you going to do there?|| ||- In Picture d, Linda is saying she likes swimming too.||
    Repeat the sentences
    a) Linda: What are you doing, Mai? Mai: I'm preparing for my summer holidays. b) Linda: Where are you going? Mai: I'm going to Phu Quoc. c) Linda: What are you going to do there? Mai: I'm going to swim in the sea. d) Linda: That's great! I like swimming in the sea, too.
    Hình vẽ
    Translate
    *Translate
    a) Linda: Bạn đang làm gì vậy Mai? Mai: Tôi đang chuẩn bị cho kì nghỉ hè của mình. b) Linda: Bạn sẽ đi đâu? Mai: Mình sẽ đi Phú Quốc. c) Linda: Bạn sẽ làm gì ở đó? Mai: Mình sẽ bơi ở biển. d) Linda: Điều đó thật tuyệt! Mình cũng thích bơi ở biển.
    2. Point and say
    2. Point and say.
    Ảnh
    Ảnh
    What are you going to do?
    Ảnh
    I’m going to _________.
    Model sentence
    * Hỏi bạn sẽ làm gì ở nơi nào đó trong tương lai:
    Hỏi:
    What are you going to do + (place) + (time in future)?
    Đáp:
    I’m going to + (Verb).
    Hình vẽ
    * Hỏi khi nào bạn sẽ thực hiện kế hoạch của mình:
    Hỏi:
    When are you going to + (Verb)?
    Đáp:
    (Future time.)
    * Example:
    1. What are you going to do there? => I'm going to build sandcastles in the morning.
    2. When are you going to have a boat cruise? => In the afternoon.
    Practise asking and answering questions about future plans.
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Picture a
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What are you going to do?|| Student B: ||I'm going to stay in a hotel.||
    Hình vẽ
    - Picture b
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What are you going to do?|| Student B: ||I'm going to eat seafood.||
    - Picture c
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What are you going to do?|| Student B: ||I'm going to build sandcastles.||
    - Picture d
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    Student A: ||What are you going to do?|| Student B: ||I'm going to go on a boat cruise.||
    3. Let's talk.
    Ảnh
    3. Let's talk
    Practise asking and answering questions about future plans, using: - Where are you going this summer? - What are you going to do this summer?
    Example
    Example 1:
    Student A:
    Where are you going this summer?
    Student B:
    I am going to Nha Trang.
    Student A:
    What are you going to do this summer?
    Student B:
    I am going to see some beauty spots in Nha Trang.
    Example 2:
    Student C:
    Where is Hoa going this summer?
    Student D:
    She is going to Ha Long bay.
    Student C:
    What is she going to do this summer?
    Student D:
    She is going to go on a boat cruise.
    4. Listen, tick and write.
    4. Listen, tick and write.
    Ảnh
    1. He’s going to ________________.
    Ảnh
    2. He’s going to stay in a ________.
    Ảnh
    3. He’s going to _______________.
    Ảnh
    4. He’s going to eat _____________.
    Listen to four conversations about Phong and tick the correct pictures
    Ảnh
    1. He’s going to ________________.
    Ảnh
    2. He’s going to stay in a ________.
    Ảnh
    3. He’s going to _______________.
    Ảnh
    4. He’s going to eat _____________.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Write the suitable words to fill in the blanks
    Ảnh
    1. He’s going to ________________.
    Ảnh
    2. He’s going to stay in a ________.
    Ảnh
    3. He’s going to _______________.
    Ảnh
    4. He’s going to eat _____________.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Audio script 1
    Ảnh
    1. Linda: Where are you going this summer, Phong? Phong: I'm going to Ha Long Bay. Linda: I like Ha Long Bay. It's beautiful. Phong: I agree.
    Ảnh
    Hình vẽ
    Audio script 2
    2. Linda: Are you going to go with your parents? Phong: Yes, I am. Linda: Where are you going to stay? Phong: We're going to stay in a hotel by the sea. Linda: Sounds great.
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Audio script 3
    3. Linda: What are you going to do in Phu Quoc? Phong: I'm going to swim in the sea in the morning. Linda: What about in the afternoon? Phong: I'm going to swim, too. I like swimming all day.
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Audio script 4
    4. Linda: And what are you going to eat? Do you eat seafood? Phong: Yes. I'm going to eat lots of seafood. It's delicious. Linda: Oh, this sounds nice to me.
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    5. Look and write.
    5. Look and write
    Ảnh
    1. Mai ____________________.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    What are they going to do?
    2. Tom ____________________.
    3. Peter and Linda ___________.
    4. Nam and Phong __________.
    Write the answers to the question, using the picture cues.
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Mai ||is going to Phu Quoc||. 2. Tom ||is going to swim in the sea||.
    Write the answers to the question, using the picture cues.
    Bài tập kéo thả chữ
    3. Peter and Linda ||are going ||to Sa Pa||. 4. Nam and Phong ||are going ||to play football on the beach||.
    Hình vẽ
    Ảnh
    Ảnh
    6. Let's play.
    Ảnh
    6. Let's play.
    Giáo viên sẽ chuẩn bị một tấm bản đồ lớn, treo ở giữa bảng. Dùng bút highlight đánh dấu những thành phố chính (có những điểm du lịch nổi tiếng) hay những địa danh nổi tiếng. Sau khi chuẩn bị xong, chúng ta bắt đầu chơi trò chơi Say where (Nói ở đâu). Chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu 3 nhóm học sinh này đứng xếp thành 3 hàng đối diện với bảng. Giáo viên sê hỏi "Where are you going this summer holidays? (Các em sẽ đi đâu vào kì nghỉ hè này?)". Học sinh đầu tiên của nhóm 1 trả lời "We're going to + tên của một địa danh". Những học sinh đâu tiên của hai nhóm còn lại tìm địa danh đó và chỉ ra chúng nằm ở đâu trên bản đồ. Học sinh nào tìm nhanh nhất sẽ mang về 1 điểm cho nhóm của mình. Các nhóm làn lượt trả lời các câu hỏi của giáo viên đưa ra và những học sinh nào đã trả lời và chỉ ra địa danh đó thì đi xuống cuối hàng của nhóm mình đứng đợi. Sau khi tốt câ các học sinh trải qua một lượt trả lời và chỉ ra địa danh, nhóm nào có số điểm cao nhất là nhóm chiến thắng cuộc chơi.
    Translate
    Giáo viên sẽ chuẩn bị một tấm bản đồ lớn, treo ở giữa bảng. Dùng bút highlight đánh dấu những thành phố chính (có những điểm du lịch nổi tiếng) hay những địa danh nổi tiếng. Sau khi chuẩn bị xong, chúng ta bắt đầu chơi trò chơi Say where (Nói ở đâu). Chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu 3 nhóm học sinh này đứng xếp thành 3 hàng đối diện với bảng. Giáo viên sê hỏi "Where are you going this summer holidays? (Các em sẽ đi đâu vào kì nghỉ hè này?)". Học sinh đầu tiên của nhóm 1 trả lời "We're going to + tên của một địa danh". Những học sinh đâu tiên của hai nhóm còn lại tìm địa danh đó và chỉ ra chúng nằm ở đâu trên bản đồ. Học sinh nào tìm nhanh nhất sẽ mang về 1 điểm cho nhóm của mình. Các nhóm làn lượt trả lời các câu hỏi của giáo viên đưa ra và những học sinh nào đã trả lời và chỉ ra địa danh đó thì đi xuống cuối hàng của nhóm mình đứng đợi. Sau khi tốt câ các học sinh trải qua một lượt trả lời và chỉ ra địa danh, nhóm nào có số điểm cao nhất là nhóm chiến thắng cuộc chơi.
    Nói ở đâu
    THE END
    Homework
    - Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 20/Leson 3
    Ảnh
    The end
    Ảnh
    Goodbye. See you later!
    Thank for listening
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓