Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 20. What are you going to do this summer?
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:22' 12-07-2019
Dung lượng: 18.0 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:22' 12-07-2019
Dung lượng: 18.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UNIT 20. WHAT ARE YOU GOING TO DO THIS SUMMER? LESSON 1(1-5)
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Hình vẽ
UNIT 20. WHAT ARE YOU GOING TO DO THIS SUMMER?
LESSON 1 (1 - 5)
Ảnh
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Future plans. - Ask and answer questions about where someone plans to go, using Where are you going this summer? I’m going to ... - Do activities in the workbook
Let's see a video
Ảnh
We 're all going on a summer holiday.
VOCABUALRY
New words
bay (n):
Ảnh
vịnh
summer (n):
Ảnh
mùa hè
summer holidays:
Ảnh
kì nghỉ hè
stay (v) :
Ảnh
ở, ở lại
hotel (n) :
Ảnh
khách sạn
beach (n) :
bãi biển
New words
Ảnh
Checking vocabulary
Bài kiểm tra tổng hợp
bay - hotel - beach - stay - summer - summer holidays
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
1. Look, listen anh repeat.
Look at the four pictures and answer the question
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
1. Who are they? 2. Where are they? 3. What are they doing?
Answer the question
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. Who are they? ||-They are Tom, Phong and Mai.|| 2. Where are they? ||-They are at the school yard.|| 3. What are they talking about? ||- They are talking about the summer holidays.||
Repeat the sentences
a) Tom: Only one month until our summer holidays! Mai: Yes! I love summer. It's a great time. b) Tom: Where are you going this summer, Phong? Phong: I'm going to Ha Long Bay. Tom: That's great! c) Tom: What about you, Mai? Mai: I'm going to Phu Quoc. d) Mai: What about you, Tom? Tom: I'm going to stay at home. Mai: Why? Tom: Because I have to learn Vietnamese.
Hình vẽ
Translate
*Translate
a) Tom: Chỉ còn một tháng là đến kì nghỉ hè của chúng ta! Mai: Vâng! Tôi thích mùa hè. Đó là khoảng thời gian thật tuyệt. b) Tom: Bạn sẽ đi đâu mùa hè này vậy Phong? Phong: Tôi sẽ đi vịnh Hạ Long. Tom: Điều đó thật là tuyệt! c) Tom: Còn bạn thì sao vậy Mai? Mai: Mình sẽ đi Phú Quốc. d) Mai: Còn bạn thì sao vậy Tom? Bạn sẽ làm gì? Tom: Tôi sẽ ở nhà. Mai: Tại sao? Tom: Bởi vì tôi học tiếng Việt.
2. Point and say
2. Point and say.
Ảnh
Ảnh
Where are you going this summer?
Ảnh
I’m going to _________.
Model sentence
*Đối với danh từ số ít thì chúng ta dùng:
Hỏi:
Where is she (he/it/danh từ số ít) going + (time in future)?
Đáp:
She (he/it/danh từ số ít) + is + going to + (place).
*Đối với danh từ số nhiều thì chúng ta dùng:
Hỏi:
Where are you (we/they/danh từ số nhiều) going + (time in future)?
Đáp:
I’m going to + (place). We/they + are + going to + (place).
Hình vẽ
*Note:
I'm going to Phu Quoc. = I'm going to go to Phu Quoc.
Be going to + verb: dùng để biểu thị một kế hoạch tương lai.
Example
Example
1. Where are you going this summer?
=> I'm going to Ha Noi.
2. Where are they going this summer?
=> They are going to Da Lat.
3. Where is she going this winter?
=> She is going to Ho Chi Minh city.
Work in pairs. Ask your partners where they are going this summer.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where are you going this summer?|| Student B: ||I'm going to Phu Quoc.||
- Picture b
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where are you going this summer?|| Student B: ||I'm going to Sa Pa.||
- Picture c
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where are you going this summer?|| Student B: ||I'm going to Nha Trang.||
- Picture d
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where are you going this summer?|| Student B: ||I'm going to Ha Long Bay.||
3. Listen anh tick.
3. Listen anh tick.
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
1. Tony is going to ____.
2. Nam is going to ____.
3. Linda is going to ____.
Ảnh
Listen to three conversations about the places the characters are going and tick the correct pictures.
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
1. Tony is going to ____.
2. Nam is going to ____.
3. Linda is going to ____.
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Audio script 1
1. Mai: One week until the summer holidays! Tony: Yes, I love summer. It's a great time. Mai: Where are you going this summer, Tony? Tony: I'm going to Nha Trang. Mai: Oh, I like Nha Trang very much.
Hình vẽ
Ảnh
Audio script 2
2. Linda: Not long until the summer holidays! Nam: Yes, I love summer holidays. Linda: Where are you going this summer, Nam? Nam: I'm going to Ha Long Bay. Linda: That's great.
Ảnh
Hình vẽ
Audio script 3
3. Phong: Do you like summer, Linda? Linda: Yes, I do. I like summer holidays. Phong: Where are you going this summer? Linda: I'm going to Sa Pa. Phong: Great idea! It's a lot of fun there
Ảnh
Hình vẽ
4. Look and write.
Ảnh
4. Look and write
1. A: Where are you going this summer? B: I’m ___________________________. 2. A: Where is he going next month? B: He’s ________________________. 3. A: Where are they going in December? B: They’re ______________________.
Write the answers to the questions about where they are going, using the picture cues.
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. Where are you going this summer? B: I'm ||going to Da Nang||. 2. Where is he going next month? B: He's ||going to Hoi An||. 3. Where are they going next December? B: They're ||going to Hue||.
Hình vẽ
5. Let's sing.
5. Let's sing.
Ảnh
Ảnh
You are happy in summer holidays!
When are you going to have a holiday? In summer, in summer. Where are you going to stay? In Ha Long Bay, in Ha Long Bay. What are you going to eat? Nice food, delicious food. What are you going to do? I’m going to play in the sun.
Translate
Ảnh
Ảnh
Bạn vui vào kì nghỉ hè!
Khi nào bạn sẽ có kì nghỉ? Vào mùa hè, vào mùa hè. Bạn sẽ ở đâu? Ở vịnh Hạ Long, ở vịnh Hạ Long. Bạn sẽ ăn gì? Món ăn ngon, món ăn ngon. Bạn sẽ làm gì? Mình sẽ chơi ở ngoài nắng.
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 20/Leson 2
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
Hình vẽ
UNIT 20. WHAT ARE YOU GOING TO DO THIS SUMMER?
LESSON 1 (1 - 5)
Ảnh
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Future plans. - Ask and answer questions about where someone plans to go, using Where are you going this summer? I’m going to ... - Do activities in the workbook
Let's see a video
Ảnh
We 're all going on a summer holiday.
VOCABUALRY
New words
bay (n):
Ảnh
vịnh
summer (n):
Ảnh
mùa hè
summer holidays:
Ảnh
kì nghỉ hè
stay (v) :
Ảnh
ở, ở lại
hotel (n) :
Ảnh
khách sạn
beach (n) :
bãi biển
New words
Ảnh
Checking vocabulary
Bài kiểm tra tổng hợp
bay - hotel - beach - stay - summer - summer holidays
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
1. Look, listen anh repeat.
Look at the four pictures and answer the question
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
1. Who are they? 2. Where are they? 3. What are they doing?
Answer the question
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. Who are they? ||-They are Tom, Phong and Mai.|| 2. Where are they? ||-They are at the school yard.|| 3. What are they talking about? ||- They are talking about the summer holidays.||
Repeat the sentences
a) Tom: Only one month until our summer holidays! Mai: Yes! I love summer. It's a great time. b) Tom: Where are you going this summer, Phong? Phong: I'm going to Ha Long Bay. Tom: That's great! c) Tom: What about you, Mai? Mai: I'm going to Phu Quoc. d) Mai: What about you, Tom? Tom: I'm going to stay at home. Mai: Why? Tom: Because I have to learn Vietnamese.
Hình vẽ
Translate
*Translate
a) Tom: Chỉ còn một tháng là đến kì nghỉ hè của chúng ta! Mai: Vâng! Tôi thích mùa hè. Đó là khoảng thời gian thật tuyệt. b) Tom: Bạn sẽ đi đâu mùa hè này vậy Phong? Phong: Tôi sẽ đi vịnh Hạ Long. Tom: Điều đó thật là tuyệt! c) Tom: Còn bạn thì sao vậy Mai? Mai: Mình sẽ đi Phú Quốc. d) Mai: Còn bạn thì sao vậy Tom? Bạn sẽ làm gì? Tom: Tôi sẽ ở nhà. Mai: Tại sao? Tom: Bởi vì tôi học tiếng Việt.
2. Point and say
2. Point and say.
Ảnh
Ảnh
Where are you going this summer?
Ảnh
I’m going to _________.
Model sentence
*Đối với danh từ số ít thì chúng ta dùng:
Hỏi:
Where is she (he/it/danh từ số ít) going + (time in future)?
Đáp:
She (he/it/danh từ số ít) + is + going to + (place).
*Đối với danh từ số nhiều thì chúng ta dùng:
Hỏi:
Where are you (we/they/danh từ số nhiều) going + (time in future)?
Đáp:
I’m going to + (place). We/they + are + going to + (place).
Hình vẽ
*Note:
I'm going to Phu Quoc. = I'm going to go to Phu Quoc.
Be going to + verb: dùng để biểu thị một kế hoạch tương lai.
Example
Example
1. Where are you going this summer?
=> I'm going to Ha Noi.
2. Where are they going this summer?
=> They are going to Da Lat.
3. Where is she going this winter?
=> She is going to Ho Chi Minh city.
Work in pairs. Ask your partners where they are going this summer.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where are you going this summer?|| Student B: ||I'm going to Phu Quoc.||
- Picture b
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where are you going this summer?|| Student B: ||I'm going to Sa Pa.||
- Picture c
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where are you going this summer?|| Student B: ||I'm going to Nha Trang.||
- Picture d
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Where are you going this summer?|| Student B: ||I'm going to Ha Long Bay.||
3. Listen anh tick.
3. Listen anh tick.
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
1. Tony is going to ____.
2. Nam is going to ____.
3. Linda is going to ____.
Ảnh
Listen to three conversations about the places the characters are going and tick the correct pictures.
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
1. Tony is going to ____.
2. Nam is going to ____.
3. Linda is going to ____.
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Audio script 1
1. Mai: One week until the summer holidays! Tony: Yes, I love summer. It's a great time. Mai: Where are you going this summer, Tony? Tony: I'm going to Nha Trang. Mai: Oh, I like Nha Trang very much.
Hình vẽ
Ảnh
Audio script 2
2. Linda: Not long until the summer holidays! Nam: Yes, I love summer holidays. Linda: Where are you going this summer, Nam? Nam: I'm going to Ha Long Bay. Linda: That's great.
Ảnh
Hình vẽ
Audio script 3
3. Phong: Do you like summer, Linda? Linda: Yes, I do. I like summer holidays. Phong: Where are you going this summer? Linda: I'm going to Sa Pa. Phong: Great idea! It's a lot of fun there
Ảnh
Hình vẽ
4. Look and write.
Ảnh
4. Look and write
1. A: Where are you going this summer? B: I’m ___________________________. 2. A: Where is he going next month? B: He’s ________________________. 3. A: Where are they going in December? B: They’re ______________________.
Write the answers to the questions about where they are going, using the picture cues.
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. Where are you going this summer? B: I'm ||going to Da Nang||. 2. Where is he going next month? B: He's ||going to Hoi An||. 3. Where are they going next December? B: They're ||going to Hue||.
Hình vẽ
5. Let's sing.
5. Let's sing.
Ảnh
Ảnh
You are happy in summer holidays!
When are you going to have a holiday? In summer, in summer. Where are you going to stay? In Ha Long Bay, in Ha Long Bay. What are you going to eat? Nice food, delicious food. What are you going to do? I’m going to play in the sun.
Translate
Ảnh
Ảnh
Bạn vui vào kì nghỉ hè!
Khi nào bạn sẽ có kì nghỉ? Vào mùa hè, vào mùa hè. Bạn sẽ ở đâu? Ở vịnh Hạ Long, ở vịnh Hạ Long. Bạn sẽ ăn gì? Món ăn ngon, món ăn ngon. Bạn sẽ làm gì? Mình sẽ chơi ở ngoài nắng.
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 20/Leson 2
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất