Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 9. What are they doing?
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 17h:10' 19-12-2018
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 17h:10' 19-12-2018
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UNIT 9. WHAT ARE THEY DOING? LESSON 2 (1 - 6)
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
UNIT 9. WHAT ARE THEY DOING?
LESSON 2 (1 - 6)
Ảnh
Ảnh
WARM UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Classroom activities. - Ask and answer questions about what people are doing, using What are they doing? They’re ... - Do activities in the workbook
Checking old lesson
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
a. What’s Nam doing? ||Nam is reading a text.|| b. What’s Linda doing? ||Linda is writing a dictation. ||
VOCABUALRY
New words
New words
make (v):
làm
mask (n):
Ảnh
cái mặt nạ
paint (v):
Ảnh
tô màu
paper (n):
Ảnh
giấy
Ảnh
plane (n):
Ảnh
máy bay
puppet (n):
con rối
text (n):
bài đọc
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
make (v): ||làm|| mask (n): ||cái mặt nạ|| paint (v): ||tô, vẽ|| paper (n): ||giấy|| plane (n): ||máy bay|| puppet (n): ||con rối|| text (n): ||bài đọc||
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
- Repeat the sentences
Hình vẽ
a) Student A: What are the pupils doing in the classroom? Student B: Well, at the red table, they're drawing pictures. b) At the blue table, they're making a paper boat. c) Student A: And at the yellow table, they're making a kite. Student B: Are they having an Art lesson? Student A: Yes, they are. .
Hình vẽ
*The present continuous tense
Hình vẽ
a) Khẳng định:
Hình vẽ
S (subject): Chủ ngữ am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be” V-ing: là động từ thêm “–ing”
CHÚ Ý:
- S = I + am - S = He/ She/ It + is - S = We/ You/ They + are
Ví dụ:
- I am playing football with my friends . - We are studying English.
Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “TO BE” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.
Hình vẽ
*The present continuous tense
Hình vẽ
b) Phủ định:
Hình vẽ
CHÚ Ý:
- am not: không có dạng viết tắt - is not = isn’t - are not = aren’t
Ví dụ:
- My sister isn’t working now. - They aren’t watching the TV at present.
Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.
Hình vẽ
*The present continuous tense
Hình vẽ
c) Nghi vấn:
Hình vẽ
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
- Yes, I + am. - Yes, he/ she/ it + is. - Yes, we/ you/ they + are.
- No, I + am not. - No, he/ she/ it + isn’t. - No, we/ you/ they + aren’t.
Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.
Ví dụ:
- Are you doing your homework?
Yes, I am./ No, I am not.
- Is he going out with you?
Yes, he is./ No, he isn’t.
Hình vẽ
2. Point and say.
Ảnh
2. Point and say.
What are they doing?
They’re __________.
*Work in pairs. Ask and answer about they are doing
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What are they doing?|| Student B: ||They're painting masks.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What are they doing?|| Student B: ||They're making a puppet.||
- Picture c
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What are they doing?|| Student B: ||They're playing badminton.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What are they doing?|| Student B: ||They are making paper planes.||
3. Let's talk
3. Let's talk
Hình vẽ
- Where is he/she? - Where are they?
- What's he/she doing? - What are they doing?
Ảnh
4. Listen and number.
4. Listen and number.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
*Audio script
Hình vẽ
1. The boys are playing football. 2. The girls are playing badminton in the playground. 3. The girls are making a kite. 4. The boys are making paper planes.
Hình vẽ
5. Look and write
5. Look and write
Ảnh
1. What are Nam and Tom doing? _____________________.
Ảnh
2. What are Phong and Peter doing? _____________________.
Ảnh
3. What are Mai and Linda doing? _____________________.
Ảnh
4. What are Mai and Nam doing? _____________________.
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. What are Nam and Tom doing? ||Nam and Tom are painting masks.|| 2. What are Phong and Peter doing? ||Phong and Peter are making a kite.||
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
3. What are Mai and Linda doing? ||Mai and Linda are making paper planes.|| 4. What are Mai and Nam doing? ||Mai and Nam are making model.||
6. Let' sing
Ảnh
Ảnh
6. Let' sing
What are they doing?
What are they doing? What are they doing? They are painting a picture. That’s what they’re doing.
What are they doing? What are they doing? They are making a puppet. That’s what they’re doing.
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 9/Leson 3
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
Trang bìa
Trang bìa
Ảnh
UNIT 9. WHAT ARE THEY DOING?
LESSON 2 (1 - 6)
Ảnh
Ảnh
WARM UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic Classroom activities. - Ask and answer questions about what people are doing, using What are they doing? They’re ... - Do activities in the workbook
Checking old lesson
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
a. What’s Nam doing? ||Nam is reading a text.|| b. What’s Linda doing? ||Linda is writing a dictation. ||
VOCABUALRY
New words
New words
make (v):
làm
mask (n):
Ảnh
cái mặt nạ
paint (v):
Ảnh
tô màu
paper (n):
Ảnh
giấy
Ảnh
plane (n):
Ảnh
máy bay
puppet (n):
con rối
text (n):
bài đọc
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
make (v): ||làm|| mask (n): ||cái mặt nạ|| paint (v): ||tô, vẽ|| paper (n): ||giấy|| plane (n): ||máy bay|| puppet (n): ||con rối|| text (n): ||bài đọc||
Hình vẽ
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
- Repeat the sentences
Hình vẽ
a) Student A: What are the pupils doing in the classroom? Student B: Well, at the red table, they're drawing pictures. b) At the blue table, they're making a paper boat. c) Student A: And at the yellow table, they're making a kite. Student B: Are they having an Art lesson? Student A: Yes, they are. .
Hình vẽ
*The present continuous tense
Hình vẽ
a) Khẳng định:
Hình vẽ
S (subject): Chủ ngữ am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be” V-ing: là động từ thêm “–ing”
CHÚ Ý:
- S = I + am - S = He/ She/ It + is - S = We/ You/ They + are
Ví dụ:
- I am playing football with my friends . - We are studying English.
Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “TO BE” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.
Hình vẽ
*The present continuous tense
Hình vẽ
b) Phủ định:
Hình vẽ
CHÚ Ý:
- am not: không có dạng viết tắt - is not = isn’t - are not = aren’t
Ví dụ:
- My sister isn’t working now. - They aren’t watching the TV at present.
Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.
Hình vẽ
*The present continuous tense
Hình vẽ
c) Nghi vấn:
Hình vẽ
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
- Yes, I + am. - Yes, he/ she/ it + is. - Yes, we/ you/ they + are.
- No, I + am not. - No, he/ she/ it + isn’t. - No, we/ you/ they + aren’t.
Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.
Ví dụ:
- Are you doing your homework?
Yes, I am./ No, I am not.
- Is he going out with you?
Yes, he is./ No, he isn’t.
Hình vẽ
2. Point and say.
Ảnh
2. Point and say.
What are they doing?
They’re __________.
*Work in pairs. Ask and answer about they are doing
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What are they doing?|| Student B: ||They're painting masks.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What are they doing?|| Student B: ||They're making a puppet.||
- Picture c
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What are they doing?|| Student B: ||They're playing badminton.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||What are they doing?|| Student B: ||They are making paper planes.||
3. Let's talk
3. Let's talk
Hình vẽ
- Where is he/she? - Where are they?
- What's he/she doing? - What are they doing?
Ảnh
4. Listen and number.
4. Listen and number.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
*Audio script
Hình vẽ
1. The boys are playing football. 2. The girls are playing badminton in the playground. 3. The girls are making a kite. 4. The boys are making paper planes.
Hình vẽ
5. Look and write
5. Look and write
Ảnh
1. What are Nam and Tom doing? _____________________.
Ảnh
2. What are Phong and Peter doing? _____________________.
Ảnh
3. What are Mai and Linda doing? _____________________.
Ảnh
4. What are Mai and Nam doing? _____________________.
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. What are Nam and Tom doing? ||Nam and Tom are painting masks.|| 2. What are Phong and Peter doing? ||Phong and Peter are making a kite.||
- Suggestion: Write to complete the sentences
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
3. What are Mai and Linda doing? ||Mai and Linda are making paper planes.|| 4. What are Mai and Nam doing? ||Mai and Nam are making model.||
6. Let' sing
Ảnh
Ảnh
6. Let' sing
What are they doing?
What are they doing? What are they doing? They are painting a picture. That’s what they’re doing.
What are they doing? What are they doing? They are making a puppet. That’s what they’re doing.
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 9/Leson 3
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất