Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 24. Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:10' 07-08-2015
    Dung lượng: 228.1 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 48 VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ GÌ I. NHẬN XÉT
    1. Đọc đoạn văn sau:
    1. §äc ®o¹n v¨n sau: Mét chÞ phô n÷ nh×n t«i c­êi, hái: Em lµ con nhµ ai mµ ®Õn gióp chÞ ch¹y muèi thÕ nµy ? Em lµ ch¸u b¸c Tù. Em vÒ lµng nghØ hÌ. NHẬN XÉT: 2. Trong các câu trên, câu nào có dạng Ai là gì ?:
    2. Trong các câu trên, câu nào có dạng Ai là gì ?

    - Em/là cháu bác Tự.

    3. Xác định vị ngữ trong câu vừa tìm được? 4. Những từ ngữ nào có thể làm vị ngữ trong câu Ai làm gì? GHI NHỚ
    Ghi nhớ:
    Trong c©u kÓ Ai lµ g× ?: - VÞ ng÷ ®­îc nèi víi chñ ng÷ b»ng tõ lµ. - VÞ ng÷ th­êng do danh tõ (hoÆc côm danh tõ) t¹o thµnh. LUYỆN TẬP
    Bài 1:
    Bài 1: Ghi dấu X vào ô trống trước câu thơ có dạng Ai là gì ? trong những câu thơ sau . Gạch dưới bộ phận vị ngữ trong câu vừa tìm được.
    Người là Cha, là Bác, là Anh.
    Quả tim lớn lọc trăm dòng máu đỏ.
    Quê hương là chùm khế ngọt.
    Cho con trèo hái mỗi ngày.
    Quê hương là đường đi học.
    Con về rợp bướm vàng bay.
    Bài 2:
    Bài 2; Nối từ ngữ thích hợp ở cột A với cột B để tạo thành câu kể Ai là gì ?
    Sư tử
    Gà trống
    Đại bàng
    Chim công
    Bài 3:
    Bài 3; Ghi vào chỗ trống các từ ngữ thích hợp để đặt câu kể Ai là gì ?
    Ghi nhớ:
    Trong c©u kÓ Ai lµ g× ?: - VÞ ng÷ ®­îc nèi víi chñ ng÷ b»ng tõ lµ. - VÞ ng÷ th­êng do danh tõ (hoÆc côm danh tõ) t¹o thµnh. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓