Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương III. §5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:34' 30-07-2015
    Dung lượng: 614.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Kiểm tra bài cũ
    Học sinh 1:
    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?
    Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
    Nếu latex(Delta ABC ~ Delta MNP ) và latex(DeltaMNP ~ DeltaABC ) thì latex(DeltaABC = DeltaMNP)
    Hai tam giác đồng dạng với tam giác thứ ba thì đồng dạng với nhau
    Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì đồng dạng với nhau
    Học sinh 2:
    Cho tam giác ABC, một đường thẳng song song với BC cắt các tia đối của tia AB, AC tại M và N. (như hình dưới đây). Câu nào đúng?
    latex((AM)/(AC) = (AN)/(AB)=(MN)/(BC))
    latex((AB)/(AN) = (AC)/(AM))
    latex(DeltaAMN ~ DeltaACB)
    latex(DeltaAMN ~ DeltaABC)
    latex(DeltaANM ~ DeltaACB)
    Học sinh 3:
    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Biết MN // BC // DE
    latex(DeltaABC ~ Delta ADE)
    latex(DeltaAMN ~ Delta ADE)
    latex(DeltaABC ~ Delta ANM)
    latex(DeltaABC ~ Delta ADE ~ DeltaANM)
    Trường hợp đồng dạng thứ nhất
    Bài tập dự đoán:
    Cho hai tam giác có độ dài các cạnh như hình vẽ sau . a) So sánh tỉ số các cạnh sau latex((A`B`)/(AB) ; (A`C`)/(AC) ; (B`C`)/(BC)) b) Dịnh chuyển latex(Delta A`B`C`) sao cho latex(B`in AB). Nhận xét vị trí của điểm C` và B`C` với BC? Rút ra quan hệ giữa hai tam giác đó? Trả lời a)latex((A`B`)/(AB) = (A`C`)/(AC) =(B`C`)/(BC) =1/3) b) latex(C` in AC) và B`C` // BC latex(Delta ABC ~ Delta A`B`C`) Định lý:
    Định lý : Nếu ba cạnh của tam này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng GT : latex(DeltaABC ; Delta A`B`C`) latex((A`B`)/(AB)=(A`C`)/(AC)=(B`C`)/(BC)) KL : latex(DeltaA`B`C` ~ DeltaABC) Chứng minh Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = A`B` Qua M kẻ đường thẳng MN // BC , latex(N in AC) thì latex(Delta AMN~DeltaABC) và latex((AM)/(AB)=(AN)/(AC)=(MN)/(BC)) (1) latex((A`B`)/(AB)=(A`C`)/(AC)=(B`C`)/(BC)) (2), mà AM = A`B` Từ (1) và (2) ta có latex((A`C`)/(AC)=(AN)/(AC) ; (B`C`)/(BC) = (MN)/(BC)) suy ra AN = A`C` , B`C` = MN Vậy latex(DeltaAMN = DeltaA`B`C`) hay latex(DeltaA`B`C ~DeltaABC) Bài tập: Bài tập 1
    Trong các tam giác sau đây , khẳng định nào là đúng ?
    latex(DeltaABC ~ DeltaIHK)
    latex(DeltaDFE ~ DeltaIHK)
    latex(DeltaABC ~ Delta DFE)
    latex(DeltaABC ~ DeltaDEF)
    Bài tập: Trắc nghiệm 2
    Cho latex(DeltaABC ~ Delta DFE) ( như hình sau) . Tìm x,y ?
    x=3 ; y = 20
    x= 20 ; y = 6
    x = 8 , y = 3
    x = 20 , y = 3
    Bài tập: Bài 29(SGK)
    Cho hai tam giác ABC và DEF có kích thước như hình vẽ trên . a. Hai tam giác có đồng dạng không ? vì sao ? b. Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó ? Giải a) xét hai tam giác ABC và DEF có latex((DE)/(AB) = 4/6 = 2/3 latex((DF)/(AC) = 6/9 = 2/3) latex((EF)/(BC) = 8/12 = 2/3) Vậy latex((DE)/(AB) = (DF)/(AC) = (EF)/(BC)) suy ra latex(Delta DEF ~ Delta ABC) b) mà latex((DE)/(AB) = (DF)/(AC) = (EF)/(BC)) =latex((DE DF EF)/(AB AC BC) =18/27 = 2/3) Vậy tỉ số chu vi của hai tam giác là latex(2/3) Hướng dẫn về nhà:
    - Học định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất ( c-c-c) - Làm các bài tập 30,31 trang 75 ( SGK) - Xem lại cách chứng minh định lý và tìm thêm còn cách chứng minh nào khác .
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓