Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 5. Things I do

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:44' 08-06-2015
    Dung lượng: 615.9 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    UNIT 5: THINGS I DO LESSON 1: A. MY DAY ( A1 A2) I/.NEW WORDS
    1. Nga’s daily activities:
    I/.NEW WORDS Nga’s daily activities Ex: I do my homework She does her homework Ex: I play games He plays games The picture:
    II/. PRACTICE
    1. Ask and answer the questions :
    Ask and answer the questions
    a. What does Nga do every day? latex(rarr) ||Everyday, Nga gets up at six|| b What does she do every morning? latex(rarr) ||Every morning, she goes to school|| c. What does she do every afternoon? latex(rarr) ||Every afternoon, she plays games|| D. What does she do every everning latex(rarr) ||Every evening, she does her home work.|| II/. PRACTICE 2. Further practice:
    Your daily activities 2. Further practice II/. PRACTICE Ex: Lan: What do you do every day? Mai: Everyday, I get up at five. Nga: What does Mai do every day? Hoa: Every day Mai gets up at five. III/. REMEMBER
    Remember:
    The simple present tense I go to school She goes to school We play games Lan plays games They get up at five He gets up at five III/. REMEMBER Diễn tả hành động xảy ra trong hiện tại IV/.HOME WORK
    1. Homework:
    Learn by heart vocabulary and structures Do exercises 1,2,3 page 44 in the work book Prepare A3 A4 for the next period. 2. The end:
    Thank you for your attention! Have a nice day
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓