Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 5. Things I do

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:44' 08-06-2015
    Dung lượng: 847.2 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    UNIT 5: THINGS I DO LESSON 2: A3-A4 I/. VOCABULARY
    1. Vocabulary:
    I/.VOCABULARY 2. Matching:
    2. Matching I/. VOCABULARY II/. LISTEN AND REPEAT
    1. A3/ P.53:
    I watch television Ba watches television I do the housework. Lan does the housework. I listen to music. Nam listens to music I read. Thu reads. What do you do after school? What do you they after school? 2. A4/P.53:
    2. A.4/p.54 Answer the questions:
    What does Lan do after school? latex(rarr) ||She does the housework|| What does Ba do after school? latex(rarr) ||He watches television.|| What does Thu do after school? latex(rarr) ||She reads|| What does Nam do after school? latex(rarr) ||He listens to music|| II/. LISTEN AND REPEAT III/. MODELS
    Models:
    III/.MODELS Hỏi hoạt động vào mỗi buổi. Hỏi hoạt động sau giờ học. IV/. WRITE
    Give the form of the verbs:
    Give the form of the verbs
    - She ||has|| two brothers .(have) - I ||brush|| my teeth every morning. (brush) - Tam and Hai ||play|| games after school. (play) - My brothers ||watches|| TV every evening. (watch) - Nga ||does|| the housework . (do) IV/. WRITE V/. HOMEWORK
    1. Homework:
    Học thuộc các cụm từ, mẫu câu, ôn lại thì hiện tại đơn. Làm bài tập trong sách bài tập. Chuẩn bị: Lesson 2 : A.5-A.6 2. The end:
    THANK YOU FOR YOUR ATTENDANCE GOOD BYE! SEE YOU AGAIN
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓