Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:21' 01-07-2015
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Sử dụng các hàm để tính toán Bài 4 Giới thiệu Hàm
    1. Giới thiệu hàm:
    1. Hàm trong chương trình bảng tính Ý nghĩa:
    Hàm là một số công thức được định nghĩa từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể. Sử dụng công thức: =(8.7 8.6 7.9 8.8)/4 Hoặc: =(G4 G5 G6 G7)/4 Sử dụng hàm: =AVERAGE(8.7,8.6,7.9,8.8) Hoặc: =AVERAGE(G4,G5,G6,G7) 1. Hàm trong chương trình bảng tính 2. Sử dụng hàm:
    2. Cách sử dụng hàm Nhập hàm như một công thức 1. Chọn ô cần nhập hàm 2. Gõ dấu = = = 3. Nhập hàm theo đúng cú pháp AVERAGE(2,6,7) AVERAGE(2,6,7) 4. Nhấn Enter Ví dụ:
    =(G3 G4 G5 G6 G7 G8 G9 G10 G11)/9 Hoặc: = AVERAGE(G3:G11) Hoặc: =AVERAGE(G3,G4,G5,G6,G7,G8,G9,G10,G11) 2. Cách sử dụng hàm Hàm cơ bản
    Hàm tính tổng:
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản a. Hàm tính tổng: SUM Hàm SUM được nhập vào ô tính như sau: =SUM(a,b,c....) Các biến a, b, c,... đặt cách nhau bởi dấu “phẩy” là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến là không hạn chế. Ví dụ: Tổng ba số 15, 24, 45 có thể được tính bằng cách nhập nội dung sau vào ô tính: =SUM(15,24,45) cho kết quả 84. Bài toán:
    Hàm tính tổng: SUM 3. Giới thiệu một số hàm cơ bản Cách 1::
    Hàm tính tổng: SUM 3. Giới thiệu một số hàm cơ bản Cách 2::
    Hàm tính tổng: SUM 3. Giới thiệu một số hàm cơ bản Cách 3::
    Hàm tính tổng: SUM 3. Giới thiệu một số hàm cơ bản Tổng quát:
    Biến là một đại lượng mà giá trị có thể thay đổi được. =SUM(a,b,c…) với a,b,c… là các biến a=E4 a=225000 a= giá trị bất kì nào đó 3. Giới thiệu một số hàm cơ bản Hàm trung bình:
    b. Hàm tính trung bình cộng : AVERAGE Hàm AVERAGE được nhập vào ô tính như sau: =AVERAGE(a,b,c,...) Trong đó các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô cần tính. Ví dụ: =AVERAGE(3,7,20) tương đương =(3 7 20)/3 3. Giới thiệu một số hàm cơ bản Hàm Max:
    b. Hàm xác định giá trị lớn nhất : MAX Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: MIN Hàm MAX được nhập vào ô tính như sau: = MAX(a,b,c,...) Hàm MIN được nhập vào ô tính như sau: = MIN(a,b,c,...) trong đó các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính. 3. Giới thiệu một số hàm cơ bản Hàm Min:
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản Củng cố
    Câu 1:
    Để tính điểm tổng kết ở ô G4, thì cách nhập hàm nào sau đây là không đúng?
    =Average(C4:F4)
    =average(C4,D4,E4,F4)
    =AveRagE(8,D4:F5)
    AVERAGE(C4,7,E4:F4)
    Câu 2:
    Nếu môn Toán được tính hệ số 3, môn văn tính hệ số 2. Công thức nào sau đây cho kết quả sai tại ô G4?
    =average(c4*3,d4*2,e4,e4)
    =average(8,8,8,7,7,8,8)
    =average(c4,c4,c4,d4,d4,e4,f4)
    =average(c4,c4,c4,d4,d4:f4)
    Câu 3:
    Chọn công thức và kết quả đúng nếu tính tổng của khối A1:C3
    =sum(A1,C3) latex(rarr) 0
    =sum(A1,C3) latex(rarr) 24
    =sum(A1:C3) latex(rarr) 24
    =sum(A1,A3,B2,C1,C3) latex(rarr) 0
    Câu 4:
    Công thức nào cho kết quả sai khi tính trung bình cộng của tất cả các giá trị trong khối A1:B3
    =average(A1,A3,B2)
    =average(SUM(A1:B3))
    =sum(A1:B3)/3
    =sum(-5,8,10)/3
    Kết thúc:
    Kết thúc
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓