Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 10. Staying healthy

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:32' 08-06-2015
    Dung lượng: 22.2 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Coverpage:
    UNIT 10: STAYING HEALTHY PERIOD 63 : MY FAVORITE FOOD (C1,2) I. VOCABULARY
    1. New words:
    I. VOCABULARY 1. New words 2. Match each picture with its English word:
    3. Match the words with their meaning:

    hạt đậu, đỗ
    đậu, hạt đỗ tròn
    hành tây
    khoai tây
    cà chua
    cà rốt
    cải bắp
    rau xà lách
    4. Read the new words:
    I. VOCABULARY 4. Read the new words II. PART C1 - LISTEN AND REPEAT
    1. Listen to the dialogue:
    II. PART C1 - LISTEN AND REPEAT 1. Listen to the dialogue 2. Read the dialogue:
    II. PART C1 - LISTEN AND REPEAT 2. Read the dialogue 3. Look at these pictures and fill miss word in the blank:
    II. PART C1 - LISTEN AND REPEAT 3. Look at these pictures and fill miss word in the blank
    a) What are these? latex(rarr) They are ||tomatoes|| b) What are those? latex(rarr) They are ||lettuces|| c) What is this? latex(rarr) It is ||cabbage|| d) What is that? latex(rarr) It is ||onion|| III. PART C2 - LISTEN AND REPEAT
    1. Listen and repeat. Then practice with a partner:
    III. PART C2 - LISTEN AND REPEAT 1. Listen and repeat. Then practice with a partner 2. Listen again. Complete the open dialogue:

    Nhan: What’s your favorite food, Mai? Mai: I like (1)|| fish|| Nhan: Do you like (2) ||vegetables|| ? Mai: Yes, I do. Nhan: Do you like (3) ||carrots|| ? Mai: No, I don’t. I like (4) ||peas|| and (5) ||bean|| III. PART C2 - LISTEN AND REPEAT 2. Listen again. Complete the open dialogue 3. Model sentences:
    III. PART C2 - LISTEN AND REPEAT 3. Model sentences 4. Use the suggested words. Make to the sentences:

    a) Beans/ potatoe S1: What is your favorite food ? S2: ||I like beans|| S1: Do you like potatoes? S2: ||Yes, I do||.
    b) peas/ tomatoes S1: What is your favorite food ? S2: ||I like peas|| S1: Do you like tomatoes? S2: ||No, I don`t||.
    c) carrots/rice S1: What is your favorite food ? S2: ||I like carrots|| S1: Do you like rice? S2: ||No, I don`t||.
    d) milk/ apple juice S1: What is your favorite food ? S2: ||I like milk|| S1: Do you like apple juice? S2: ||Yes I do||. IV. PRACTICE
    1. Look at the pictures and answer the questions:

    a) What are these? latex(rarr) ||They are breads|| b) What are those? latex(rarr) ||They are apple juices|| c) What is this? latex(rarr) ||It is milk|| d) What is that? latex(rarr) ||It is rice || 2. Correct the best answer :

    1. What ||is|| your favorite food?(am / is / are) 2. I ||like|| peas.( am / like / likes) 3.Linh ||likes|| carrots.( is / like / likes) 4. ||Does|| he like onions?( Do / Does / Is) 5. ||Do|| they like beans? ( Do / Does / Are) 6.They are ||potatoes || (lettuce / chicken / potatoes) 7. She doesn’t ||like|| cabbages. (like / likes / is) 8. Nam likes lettuce but he ||doesn`t|| like tomatoes. (does / do / doesn’t) IV. HOMEWORK
    1. Homework:
    Learn by heart vocabulary and write each word two lines. Do exercises in the workbook Make a short dialogue about your favorite food and drinks Prepare next lesson: Unit 10: Staying healthy - Period 64: C3,4 2. Let a song: Favourite food:
    Let a song: Favourite food 3. The end:
    Thanks for your attendance
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓