Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 12. Sports and pastimes

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:37' 08-06-2015
    Dung lượng: 7.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    UNIT 12. SPORTS AND PAST TIME LESSON 4: FREE TIME (B1,2,3) I. WRAM-UP
    1. What kinds of sports can you see? :
    What kinds of sports can you see? 2. Write the sports with their names.:
    Write the sports with their names. II. PART B1 - PAGE 127
    1. What do you do in your free time?:
    What do you do in your free time? 2. Look at the picture (page 127):
    I go to the movies I watch TV I read I listen to music I go fishing I play video games 3. Match the pictures and the correct sentences:
    III. PART B2 - PAGE 127
    1. Practice with a partner:
    Practice with a partner 2. Ask and answer the question with your partner:
    2. Ask and answer the question with your partner IV. PART B3 - PAGE 128
    1. Listen and read:
    2. Ask and answer the question about the pictures in exercisr B1:

    a) What does Phuong do in her free time ? latex(rarr) ||She goes to the movies|| b) What does Ly do in her free time ? latex(rarr) ||She watchs TV|| c) What does Nam do in his free time ? latex(rarr) ||He reads|| d) What does Lan do in her free time ? latex(rarr) ||She listens to music|| e) What does Tuan do in his free time ? latex(rarr) ||He goes fishing|| f) What does Long do in his free time ? latex(rarr) ||He plays video games|| 2. Ask and answer the question about the pictures in exercisr B1 V. PRACTICE
    1. The following statements are true(T) or false(F).:

    1) Phuong goes to the movies
    2) Tuan watches television
    3) Nam reads his book .
    4) Lan listens to music
    5) Long goes fishing
    6) Ly plays video games
    1. The following statements are true(T) or false(F). 2. Correct the false sentences.:

    1. Tuan watches television in his free time latex(rarr) ||Tuan goes fishing in his free time|| 2. Long goes fishing in his free time latex(rarr) ||Long plays video games in her free time|| 3. Ly plays video games in her free time latex(rarr) ||Ly watches television in her free time|| 4. Phuong go to the movies in her free time latex(rarr) ||Phuong goes to the movies in her free time|| 5. Lan listen to music in her free time latex(rarr) ||Lan listens to music in her free time|| 6. Tuan read his book in his free time latex(rarr) ||Nam read his book in his free time|| 2. Correct the false sentences. 3. Give the correct form of the verbs in brackets:

    1. What does Lan do in her free time ? latex(rarr) She ||listens|| to music in her free time. (listen/ listens) 2. What ||does|| Phuong do in his free time? (do/does) latex(rarr) He ||goes|| to the movies in his free time (to go/goes) 3. What does Ly do in her free time? latex(rarr) She ||watches|| television in her free time (watching/watches) 4. What does Nam do in his free time? latex(rarr) He ||reads|| his book in his free time (to read/ reads) 5. What does Tuan ||do|| in his free time? (do/to do) latex(rarr) He goes fishing in his free time 6. What does Long do in his free time ? latex(rarr) He ||plays|| video games in his free time ( is playing/ plays) 3. Give the correct form of the verbs in brackets VI. HOMEWORK
    1. Homework:
    Learn new words and notes in this lesson Do exercises B1, B2, B3, B4 at home. Prepare B4, B5 for next period. 2. The end:
    THANKS A LOT FOR YOUR ATTENDANCE
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓