Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Số 0 trong phép nhân và phép chia
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:42' 15-05-2015
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:42' 15-05-2015
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 132. SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA Số 0
Nhân với 0:
Phép nhân có thừa số 0 0 x 2 = 0 x 3 = 0 0 = 0 Vậy 0 x 2 = 0 Ta có 2 x 0 = 0 0 0 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 3 Ta có 3 x 0 = 0 Nhận xét 0 chia cho một số:
Phép chia có số bị chia là 0 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0 0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0 Nhận xét: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 Chú ý: Không có phép chia cho 0 Ghi nhớ:
Nội dung cần ghi nhớ 1. Phép nhân có thừa số 0 0 x 2 = 0 0 = 0 Vậy 0 x 2 = 0 ta có 2 x 0 = 0 0 x 3 = 0 0 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0 ta có 3 x 0 = 0 Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 2. Phép chia có số bị chia là 0 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0 0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 Chú ý: Không có phép chia cho 0 BT thực hành
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 1: Tính nhẩm: 0 x 4 = 4 x 0 = 0 x 2 = 2 x 0 = 0 x 3 = 3 x 0 = 0 x 1 = 1 x 0 = 0 0 0 0 0 0 0 0 Nhận xét Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 Bài tập 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 2: Tính nhẩm: 0 : 4 = 0 : 2 = 0 : 3 = 0 : 1 = 0 0 0 0 Nhận xét kết quả Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 2: Điền số? 0 x 5 = 0 0 : 5 = 0 3 x 0 = 0 0 : 3 = 0 Bài tập 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 4: Tính 2 : 2 x 0 = 5 : 5 x 0 = 0 : 3 x 3 = 0 : 4 x 1 = 0 0 0 0 BT củng cố
Lựa chọn: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Khi nhân một số khác 0 với số 0 ta được kết quả là:
Chính số đó
10
0
Đúng/Sai: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Ý nào đúng, ý nào sai?
a) Số 0 nhân với số nào cũng bằng chính nó
b) Số o nhân với số nào cũng bằng 0
c) Số nào chia cho 0 cũng bằng 0
d) Số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0
e) Không có phép chia cho 0
Dặn dò
Ghi nhớ:
Nội dung cần ghi nhớ 1. Phép nhân có thừa số 0 0 x 2 = 0 0 = 0 Vậy 0 x 2 = 0 ta có 2 x 0 = 0 0 x 3 = 0 0 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0 ta có 3 x 0 = 0 Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 2. Phép chia có số bị chia là 0 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0 0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 Chú ý: Không có phép chia cho 0 Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Thuộc ghi nhớ, làm bài tập vào vở - Chuẩn bị tiết: LUYỆN TẬP (Trang 134)
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 132. SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA Số 0
Nhân với 0:
Phép nhân có thừa số 0 0 x 2 = 0 x 3 = 0 0 = 0 Vậy 0 x 2 = 0 Ta có 2 x 0 = 0 0 0 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 3 Ta có 3 x 0 = 0 Nhận xét
Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Phép chia có số bị chia là 0 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0 0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0 Nhận xét: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 Chú ý: Không có phép chia cho 0 Ghi nhớ:
Nội dung cần ghi nhớ 1. Phép nhân có thừa số 0 0 x 2 = 0 0 = 0 Vậy 0 x 2 = 0 ta có 2 x 0 = 0 0 x 3 = 0 0 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0 ta có 3 x 0 = 0 Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 2. Phép chia có số bị chia là 0 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0 0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 Chú ý: Không có phép chia cho 0 BT thực hành
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 1: Tính nhẩm: 0 x 4 = 4 x 0 = 0 x 2 = 2 x 0 = 0 x 3 = 3 x 0 = 0 x 1 = 1 x 0 = 0 0 0 0 0 0 0 0 Nhận xét Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 Bài tập 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 2: Tính nhẩm: 0 : 4 = 0 : 2 = 0 : 3 = 0 : 1 = 0 0 0 0 Nhận xét kết quả Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 2: Điền số? 0 x 5 = 0 0 : 5 = 0 3 x 0 = 0 0 : 3 = 0 Bài tập 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 4: Tính 2 : 2 x 0 = 5 : 5 x 0 = 0 : 3 x 3 = 0 : 4 x 1 = 0 0 0 0 BT củng cố
Lựa chọn: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Khi nhân một số khác 0 với số 0 ta được kết quả là:
Chính số đó
10
0
Đúng/Sai: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Ý nào đúng, ý nào sai?
a) Số 0 nhân với số nào cũng bằng chính nó
b) Số o nhân với số nào cũng bằng 0
c) Số nào chia cho 0 cũng bằng 0
d) Số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0
e) Không có phép chia cho 0
Dặn dò
Ghi nhớ:
Nội dung cần ghi nhớ 1. Phép nhân có thừa số 0 0 x 2 = 0 0 = 0 Vậy 0 x 2 = 0 ta có 2 x 0 = 0 0 x 3 = 0 0 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0 ta có 3 x 0 = 0 Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 2. Phép chia có số bị chia là 0 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0 0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 Chú ý: Không có phép chia cho 0 Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Thuộc ghi nhớ, làm bài tập vào vở - Chuẩn bị tiết: LUYỆN TẬP (Trang 134)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất