Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 17. Silic và hợp chất của silic

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:39' 14-07-2015
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 17: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi 1:
    Câu hỏi 1: Cacbon phản ứng được với các ôxit nào sau đây?
    A. MgO, PbO, FeO.
    B. BaO, FeO, latex(Na_2O.
    C. CuO, latex(Al_2O_3, PbO.
    D. latex(Fe_2O_3, PbO, CuO.
    Câu hỏi 2:
    Câu hỏi 2: Kim cương và than chì là các dạng:
    A. Thù hình của cacbon
    B. Đồng vị của cacbon.
    C. Đồng hình của cacbon.
    D. Đồng phân của cacbon.
    Tổng quan và tính chất vật lí của Silic
    Tổng quan về Silic:
    A. SILIC - Vị trí của Si trong bảng tuần hoàn: Ô 14 Chu kì 3 Nhóm IVA - Cấu hình electron nguyên tử của Si: latex(1s^(2)2s^(2)2p^(6)3s^(2)3p^(2) - Số liên kết cộng hóa trị có thể có là 4 Tính chất vật lí:
    A. SILIC I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Silic có 2 dạng thù hình: Silic tinh thể và silic vô định hình. Silic tinh thể: Có cấu trúc giống kim cương, màu xám, có ánh kim latex(t@_(nóng chảy)=1420^0 Có tính bán dẫn: Ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, nhưng nhiệt độ tăng thì độ dẫn điện tăng. Silic vô định hình: là chất bột màu nâu. Tính chất hóa học của Silic
    Tính chất hóa học:
    A. SILIC II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC - Số oxi hóa: -4, 0 2, 4 (số oxi hóa 2 ít đặc trưng) 0 tính oxi hóa - 4 2 4 tính khử => Si có cả tính khử và tính oxi hóa Tính khử tác dụng với phi kim:
    A. SILIC II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính khử a. Tác dụng với phi kim: - Si tác dụng với latex(F_2) (ở to thường); latex(Cl_2, Br_2, I_2, O_2) ( khi đun nóng); C, N, S (ở to cao ) Ví dụ: latex(Si 2F_2 rarr SiF_4) 0 4 (Silic tetraflorua) latex(Si O_2 rarr SiO_2 0 latex(t@ 4 (Silic đioxit) latex(Si C rarr SiC 0 latex(t@ 4 (Siliccacbua ) Tính khử tác dụng với hợp chất:
    A. SILIC II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính khử b. Tác dụng với hợp chất - Si tác dụng tương đối mạnh với dung dịch kiềm tạo latex(H_2) latex(Si 2NaOH H_2O latex(Na_2SiO_3 H_2↑ 0 4 => Trong các phản ứng trên, số oxi hoá của Si tăng từ 0 → 4: Si thể hiện tính khử. Tính oxi hóa:
    A. SILIC II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính oxi hóa - Si tác dụng với một số kim loại hoạt động (Ca, Mg, Zn, Fe…) ở nhiệt độ cao. latex(Mg Si latex(Mg_2Si 0 -4 (Magie silixua) (Canxi silixua) latex(Ca Si latex(t@ latex(Ca_2Si 0 -4 => Trong các phản trên, số oxi hoá của Si giảm từ 0 → -4 : Si thể hiện tính oxi hóa. Trạng thái tự nhiên và ứng dụng và điều chế
    Trạng thái tự nhiên:
    A. SILIC III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - Si là nguyên tố phổ biến thứ hai sau oxi, chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ Trái Đất. - Trong tự nhiên không có silic ở trạng thái tự do, mà chỉ gặp ở dạng hợp chất, chủ yếu là SiO2, cao lanh, thạch anh, fenspat…. Ứng dụng:
    A. SILIC IV. ỨNG DỤNG Pin mặt trời Tế bào quang điện Bộ chỉnh lưu Chất bán dẫn Bộ khuếch đại Linh kiện điện tử Điều chế:
    A. SILIC V. ĐIỀU CHẾ - Dùng chất khử mạnh (Mg, Al, C…) khử latex(SiO_2) ở latex(t@) cao - Trong phòng thí nghiệm: latex(SiO_2 2Mg latex(t@) latex(Si 2MgO) - Trong công nghiệp: latex(SiO_2 2C latex(t@) latex(Si 2CO) Hợp chất của Silic
    Silic Dioxit:
    A. HỢP CHẤT CỦA SILIC I. SILIC DIOXIT (latex(SiO_2)) - Silic đioxit là chất ở dạng tinh thể, nóng chảy ở latex(1713^oC), không tan trong nước. 1. Tính chất vật lí 2. Tính chất hóa học - latex(SiO_2) không tác dụng với nước. - latex(SiO_2) là oxit axit: Tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dễ trong kiềm nóng chảy … latex(SiO_2 2NaOH latex(t@ latex(Na_2SiO_3 H_2O (Natri silicat) Đặc biệt: Silic đioxit tan trong axit flohiđric. latex(SiO_2 4HF → SiF_4 2H_2O Axit Silixic:
    A. HỢP CHẤT CỦA SILIC II. AXIT SILIXIC(latex(H_2SiO_3) - Là chất ở dạng keo, không tan trong nước, khi đun nóng dễ mất nước: latex(H_2SiO_3 latex(t@ latex(SiO_2 H_2O - Khi sấy khô, axit silixic mất một phần nước, tạo thành một vật liệu xốp là silicagen. - Là axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic: latex(Na_2SiO_3 CO_2 H_2O rarr Na_2CO_3 H_2SiO_3 ↓ Muối Silicat:
    A. HỢP CHẤT CỦA SILIC III. MUỐI SILICAT - latex(H_2SiO_3) dd kiềm → muối silicat. - Chỉ có silicat kim loại kiềm tan trong nước. - Dung dịch latex(Na_2SiO_3) và latex(K_2SiO_3): Thuỷ tinh lỏng, sản xuất vải hoặc gỗ khó cháy. Dùng để chế tạo keo dán thuỷ tinh, sứ và vật liệu xây dựng chịu nhiệt. Củng cố
    Bài tập 1:
    Bài tập 1: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:
    A. Đun latex(SiO_2) với NaOH nóng chảy
    B. Cho latex(SiO_2) tác dụng với dung dịch NaOH loãng
    C. Cho latex(K_2SiO_3) tác dụng với latex(NaHCO_3)
    D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
    Bài tập 2:
    Bài tập 2: Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây?
    A. latex(CuSO_4, SiO_2, H_2SO_(4(l))
    B. latex(F_2, Mg, NaOH
    C.latex( HCl, Fe(NO_3)_2, CH_3COOH
    D. latex(Na_2SiO_3, Na_3PO_4, NaCl
    Bài tập 3:
    Bài tập 3: Silic thể hiện số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây:
    A. latex(SiO_3^(2-)
    B. latex(SiO_2
    C. latex(SiF_4)
    D. latex(Mg_2Si
    Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Về nhà đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập sách giáo khoa trang 79. - Chuẩn bị bài mới Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓