Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 03. My friends. Lesson 5. Skills 1

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:49' 18-08-2015
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 2326
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 03. MY FRIENDS. LESSON 5. SKILLS 1
    Coverpage
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 03. MY FRIENDS
    LESSON 5. SKILLS 1
    Ảnh
    Ảnh
    WARM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of this lesson, students can: - Read for specific and general information in texts including advertisements - Read e- mails about personality.
    Look at three pictures and answer the questions
    Look at three pictures and answer the questions
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    - Answer the questions
    Hình vẽ
    Answer the questions
    => They are advertisements.
    => The features of advertisements: title, short-texts, eyes-catching, contact details, etc
    READING
    1. Read the advertisement for the Superb Summer Camp and choose the best answer. (* Answer the questions)
    Hình vẽ
    1. Read the advertisement for the Superb Summer Camp
    Ảnh
    Answer the questions
    - The camp is for children of what age? - What did you see in the pictures? - Where will the camp be? - What can you do at the camp? - When does it happen?
    a. Answer the questions
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    - The camp is for children of what age? => ||The camp is for children aged between 10-15||. - What did you see in the pictures? => ||I saw the children, classes, actions of childrens...|| - Where will the camp be? => ||It will be in Ba Vi mountains|| - What can you do at the camp? => ||I can play games, sports and activities of all types|| - When does it happen? => ||It happens on 16-18 June||
    Hình vẽ
    b. Chose the best answers
    Hình vẽ
    1. Read the advertisement for the Superb Summer Camp
    Ảnh
    Chose the best answers
    1. The camp is for kids aged between ______. a. 6-9 b.10-15 c.18-19 2. The camp is in the ______. a. sea b. city park c. mountains 3. The camp lasts for ______ days. a.three b. four c. five
    - Number 1
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    1. The camp is for kids aged between ______.
    a. 6-9
    b.10-15
    c.18-19
    Hình vẽ
    - Number 2
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    2. The camp is in the ______.
    a. sea
    b. city park
    c. mountains
    Hình vẽ
    - Number 3
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    3. The camp lasts for ______ days.
    a. three
    b. four
    c. five
    Hình vẽ
    2. Read the text quickly. Then answer the questions.
    2. Read the text quickly. Then answer the questions.
    Ảnh
    From: Nguyen Huu Phuc To: My parents Date: Friday 16th June - Subject: A first day at the Superb Summer Camp
    Hi Mum and Dad.
    Here I am at the Superb Summer Camp. Mr Lee asks us to write e-mails in English. Wow everything here is in English.
    There are 254 kids from difference schools in Ha Noi. They are nice and friendly. My new friends are Phong, James and Nhung (I'm attracting a photo of us here). James has blone hair and big blue eyes. He's cool and creative. He likes taking pictures. He's taking a picture of me now. Phong is the tall boy. He's sporty and plays basetball veey well. Nhung has chubby cheek and curly black hair. She's kind. She shares her lunch with me today.
    This evening, we're having a campfire. we're singing and James is telling a ghost story. I hope it isn't scary. Tomorrow, we're doing a treasure-hunt in the field. Then in the afternoon, we're visting a milk farm to see how they make milk, cheese and butter. I'm not sure what we're doing on the last day. Mr Lee hasn't told us yet. I'm sure it will be fun.
    I miss you really. Write me soon. Love Phuc
    - New words
    New words
    blond hair:
    tóc vàng
    Ảnh
    sporty:
    thể thao
    Ảnh
    chubby cheek:
    má phúng phính
    Ảnh
    curly black hair:
    tóc đen xoăn
    Ảnh
    ghost story:
    truyện ma
    Ảnh
    treasure-hunt:
    săn tìm kho báu
    Ảnh
    milk farm:
    nông trại sữa
    Ảnh
    chesses:
    pho mát
    Ảnh
    butter:

    Ảnh
    - Matching
    Hình vẽ
    Bài tập trắc nghiệm
    tóc vàng
    thể thao
    má phúng phính
    tóc đen xoăn
    truyện ma
    săn tìm kho báu
    nông trại sữa
    pho mát

    * Answer the questions
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Is this text a letter, an e-mail, or a blog? => ||An e-mail|| 2. What is this text about? => ||A stay at the Superb Summer Camp.|| 3. Is Phuc enjoying himself? => ||Yes, he is||
    Ảnh
    Hình vẽ
    3. Read the text again and write True or False.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    3. Read the text again and write True or False.
    1. Phuc is writing to his teacher.
    F (his parent)
    2. Phuc has four new friends
    3. Phuc thinks Nhung is kind.
    4. Phuc likes scary stories.
    5. In the evening, the kids are playing inside.
    6. They're working on a milk farm tomorrow.
    7. The children can speak Vietnamese at the camp.
    - Write True or False
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. Phuc is writing to his teacher. F (his parent) 2. Phuc has four new friends ||F (He has 3)|| 3. Phuc thinks Nhung is kind. ||T|| 4. Phuc likes scary stories. ||F (He hopes it isn't too scary)|| 5. In the evening, the kids are playing inside.||F ( They 're having a campfire and telling stories||) 6. They're working on a milk farm tomorrow. ||F ( They're visiting a milkfarm)|| 7. The children can speak Vietnamese at the camp. ||F ( They speak English only) ||
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    SPEAKING
    4. Make your own English camp schedule.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    4. Make your own English camp schedule.
    Hình vẽ
    Morning
    Afternoon
    Day 1 Day 2 Day 3
    5. Take turn. Tell your partner about it. Listen and fill in the schedule.
    5. Take turn. Tell your partner about it. Listen and fill in the schedule.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Morning
    Afternoon
    Day 1 Day 2 Day 3
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Write a schedule for yourself. - Learn new words by heart - Do exercise in workbook - Prepare: Unit 3 lesson 6 - Skills 2
    The end
    Ảnh
    Thanks for your attention
    Good bye. See you again!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓