Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §1. Hàm số lượng giác
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:41' 06-08-2015
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:41' 06-08-2015
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC ĐẶT VẤN ĐỀ
Nhắc lại: Nhắc lại về đường tròn lượng giác
y O -1 -1 1 1 B A A’ B’ M P K α H x T S Đường tròn lượng giác Đặt vấn đề:
BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT: Nhắc lại bảng giá trị lượng giác của một cung đặc biệt? Bảng giá trị:
Cung GTLG sin x cos x tan x cot x latex( 0 latex(pi /6) latex(pi /4) latex(pi /3) latex(pi /2) 0 latex(1/ 2) latex(sqrt2/2) latex(sqrt3/2) 1 1 latex(sqrt3/2) latex(sqrt2/2) latex(1/ 2) 0 0 latex(sqrt3/3) 1 latex(sqrt3) || || latex(sqrt3) 1 latex(sqrt3/3) 0 Ví dụ 1:
Dùng máy tính bỏ túi, tính sinx, cosx. Với: TRẢ LỜI : a) x = latex(pi/4) b) x = latex(pi/6) c) x = 2 a) sin latex(pi/4 ~~) 0,71 cos latex(pi/4 ~~ 0,71 ) b) sin latex(pi/6) =0,5 cos latex(pi/6 ~~) 0,87 c) sin2 latex(~~) 0,91 cos2 latex(~~)- 0,42 Ví dụ 2:
Trên đường tròn lượng giác, với điểm gốc A, hãy xác định các điểm M mà số đo tương ứng là: a) latex(pi/4) b) latex(pi/6) I. ĐỊNH NGHĨA
1. Hàm số sin và hàm số cosin:
1. Hàm số sin và hàm số cosin a) y = sin x : Qui tắc tương ứng mỗi x latex(in) R với số thực sinx sin : R latex(rarr) R x llatex(rarr) y = sinx được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx I. ĐỊNH NGHĨA Tập xác định của hàm số y = sinx là R. Cos x:
1. Hàm số sin và hàm số cosin: b) y = cos x: Qui tắc tương ứng mỗi x latex(in) R với số thực cosx cos : R latex(rarr) R x llatex(rarr) y = cosx được gọi là hàm số cos, kí hiệu là y = cosx Tập xác định của hàm số y = cosx là R. Ví dụ áp dụng:
Ví dụ : Tìm tập xác của mỗi hàm số sau : Trả lời : a) Do 2- sinx > 0 nên tập xác định của hàm số là D = R b) Để hs xác định thì sinx latex(!=) 0, nên tập xác định của hàm số là D = R {latex(kpi); k latex(in) Z } c) Do 1- sinx latex(>=) 0 và 1 cosx latex(>=) 0, nên hs xác định thì 1 cosx > 0, nên tập xác định của hàm số là D = R {latex(( 2k 1)pi); k latex(in) Z } a) latex( y= sqrt(2-sinx)) b) latex( y= (1-cosx)/(sinx)) c) latex( y= sqrt((1-sinx)/(1 cosx)) 2. Hàm số tang và hàm số cotang:
2. Hàm số tang và hàm số cotang : a) y = tanx: Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức: latex(y = (sinx)/(cosx)) (cosx latex(!=) 0) Tập xác định: D = R { latex(pi/2 kpi; k in Z) } b) y = cotx: Hàm số cotang là hàm số được xác định bởi công thức: latex(y = (cosx)/(sinx)) (sinx latex(!=) 0) Tập xác định: D = R {latex(kpi ; k in Z) } I. ĐỊNH NGHĨA So sánh:
Hãy so sánh các giá trị của sinx và sin(-x), cosx và cos(-x) Trả lời: sinx = - sin(-x) cosx = cos(-x) Nhận xét: Hàm số y = sinx là hs lẻ, hàm số y = cosx là hs chẵn, suy các hs y = tanx và y = cotx đều là hs lẻ. II. TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG
Tính tuần hoàn:
II. TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG: Tìm những số T sao cho f(x T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của hàm số sau: a) f(x)= sinx b) f(x) = tanx Trả lời: latex(sin(x 2pi) = sinx) latex(sin(x - 2pi) = sinx) latex(sin(x 4pi) = sinx) Ta nói chu kì của các hàm số: y = sinx là latex(2pi) Tương tự chu kì của các hàm số: y = cosx là latex(2pi) latex(tan(x pi)= tanx) latex(tan(x 2pi) = tanx) latex(tan(x - pi) = tanx) Ta nói chu kì của các hàm số : y = tanx là latex(pi) Tương tự chu kì của các hàm số : y = cotx là latex(pi) III. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. Khảo sát hàm y = sinx:
III. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: 1. Hàm số y = sinx: Sự biến thiên của đồ thị y = sinx trên đoạn [0;latex(pi)]: latex(AA x_1, x_2 in (0;pi/2); x_1 sinx_2 Vậy, hàm số y = sinx:
đồng biến trên khoảng (0;latex(pi/2)).
nghịch biến trên khoảng (latex(pi/2; pi)). Bảng biến thiên: 1. Khảo sát hàm y = sinx
latex(pi/2) latex(pi) 1 - 1 BẢNG BIẾN THIÊN Đồ thị hàm số: 1. Khảo sát hàm y = sinx
ĐỒ THỊ HÀM SỐ - latex(pi) - latex(pi/2) latex(pi/2) latex(pi) 1 -1 Trên đoạn [ - latex(pi; pi)], đồ thị đi qua các điểm: (0;0); (latex(pi/2);1); (- latex(pi/2);-1); (- latex(pi/2);0);(latex(pi/2);0) Nhận xét: 1. Khảo sát hàm y = sinx
- Tập xác định D = R - Hàm số lẻ - Hàm số tuần hoàn, chu kì T = 2latex(pi) - Tập giá trị: đoạn [ - 1; 1] -1 1 latex(pi) latex(pi/2) - latex(pi/2) - latex(pi) 2. Khảo sát hàm y = cosx:
- Tập xác định D = R - Hàm số chẵn - Tuần hoàn, chu kì T = 2latex(pi) - Tập giá trị: đoạn [ - 1; 1] Lưu ý: sin (x latex(pi/2 )) = cosx Từ đó ta có đồ thị hàm số cosx như sau: III. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: 2. Hàm số y = cosx: Đồ thị: 2. Khảo sát hàm y = cosx
y x 0 -latex(pi) latex(pi) 3. Khảo sát hàm y = tanx:
- Tập xác định: D = R { latex(pi/2 kpi; k in Z) } - Hàm số lẻ - Tuần hoàn, chu kì T = latex(pi) - Tập giá trị : R - Tăng trên các khoảng: (- latex(pi/2 kpi; pi/2 kpi)) III. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: 3. Hàm số y = tanx: Đồ thị: 3. Khảo sát hàm y = tanx
4. Khảo sát hàm y = cotx:
- Tập xác định: D = R { latex(kpi; k in Z } - Hàm số lẻ - Tuần hoàn, chu kì T = latex(pi) - Tập giá trị: R III. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: 4. Hàm số y = cotx: Đồ thị:
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Ví dụ 1:
Chọn đáp án đúng
R
R {latex(pi/4 kpi, k in Z}
[ -1;1]
Một đáp số khác
Ví dụ 1: Tập xác định của hàm số: y = latex((2sinx cosx)/(sin(x - pi/4)) Ví dụ 2:
Tập giá trị của hàm số: y = 5sin(3x 2) – 2
[ - 1; 1]
( -7;7)
[ -7;-2]
[- 7; 3]
Ghi nhớ:
CỦNG CỐ BÀI 1) Khái niệm các hàm số lượng giác 2) Nắm các tính chất của 4 HSLG: chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu. 3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG. DẶN DÒ
Hướng dẫn về nhà:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Học hiểu phần trọng tâm bài - Đọc thêm: hàm số tuần hoàn - Bài 1 - 8 (trang 17, 18 sgk) - Chuẩn bị bài sau: BÀI 2 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN Kết bài:
Trang bìa
Trang bìa:
BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC ĐẶT VẤN ĐỀ
Nhắc lại: Nhắc lại về đường tròn lượng giác
y O -1 -1 1 1 B A A’ B’ M P K α H x T S Đường tròn lượng giác Đặt vấn đề:
BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT: Nhắc lại bảng giá trị lượng giác của một cung đặc biệt? Bảng giá trị:
Cung GTLG sin x cos x tan x cot x latex( 0 latex(pi /6) latex(pi /4) latex(pi /3) latex(pi /2) 0 latex(1/ 2) latex(sqrt2/2) latex(sqrt3/2) 1 1 latex(sqrt3/2) latex(sqrt2/2) latex(1/ 2) 0 0 latex(sqrt3/3) 1 latex(sqrt3) || || latex(sqrt3) 1 latex(sqrt3/3) 0 Ví dụ 1:
Dùng máy tính bỏ túi, tính sinx, cosx. Với: TRẢ LỜI : a) x = latex(pi/4) b) x = latex(pi/6) c) x = 2 a) sin latex(pi/4 ~~) 0,71 cos latex(pi/4 ~~ 0,71 ) b) sin latex(pi/6) =0,5 cos latex(pi/6 ~~) 0,87 c) sin2 latex(~~) 0,91 cos2 latex(~~)- 0,42 Ví dụ 2:
Trên đường tròn lượng giác, với điểm gốc A, hãy xác định các điểm M mà số đo tương ứng là: a) latex(pi/4) b) latex(pi/6) I. ĐỊNH NGHĨA
1. Hàm số sin và hàm số cosin:
1. Hàm số sin và hàm số cosin a) y = sin x : Qui tắc tương ứng mỗi x latex(in) R với số thực sinx sin : R latex(rarr) R x llatex(rarr) y = sinx được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx I. ĐỊNH NGHĨA Tập xác định của hàm số y = sinx là R. Cos x:
1. Hàm số sin và hàm số cosin: b) y = cos x: Qui tắc tương ứng mỗi x latex(in) R với số thực cosx cos : R latex(rarr) R x llatex(rarr) y = cosx được gọi là hàm số cos, kí hiệu là y = cosx Tập xác định của hàm số y = cosx là R. Ví dụ áp dụng:
Ví dụ : Tìm tập xác của mỗi hàm số sau : Trả lời : a) Do 2- sinx > 0 nên tập xác định của hàm số là D = R b) Để hs xác định thì sinx latex(!=) 0, nên tập xác định của hàm số là D = R {latex(kpi); k latex(in) Z } c) Do 1- sinx latex(>=) 0 và 1 cosx latex(>=) 0, nên hs xác định thì 1 cosx > 0, nên tập xác định của hàm số là D = R {latex(( 2k 1)pi); k latex(in) Z } a) latex( y= sqrt(2-sinx)) b) latex( y= (1-cosx)/(sinx)) c) latex( y= sqrt((1-sinx)/(1 cosx)) 2. Hàm số tang và hàm số cotang:
2. Hàm số tang và hàm số cotang : a) y = tanx: Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức: latex(y = (sinx)/(cosx)) (cosx latex(!=) 0) Tập xác định: D = R { latex(pi/2 kpi; k in Z) } b) y = cotx: Hàm số cotang là hàm số được xác định bởi công thức: latex(y = (cosx)/(sinx)) (sinx latex(!=) 0) Tập xác định: D = R {latex(kpi ; k in Z) } I. ĐỊNH NGHĨA So sánh:
Hãy so sánh các giá trị của sinx và sin(-x), cosx và cos(-x) Trả lời: sinx = - sin(-x) cosx = cos(-x) Nhận xét: Hàm số y = sinx là hs lẻ, hàm số y = cosx là hs chẵn, suy các hs y = tanx và y = cotx đều là hs lẻ. II. TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG
Tính tuần hoàn:
II. TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG: Tìm những số T sao cho f(x T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của hàm số sau: a) f(x)= sinx b) f(x) = tanx Trả lời: latex(sin(x 2pi) = sinx) latex(sin(x - 2pi) = sinx) latex(sin(x 4pi) = sinx) Ta nói chu kì của các hàm số: y = sinx là latex(2pi) Tương tự chu kì của các hàm số: y = cosx là latex(2pi) latex(tan(x pi)= tanx) latex(tan(x 2pi) = tanx) latex(tan(x - pi) = tanx) Ta nói chu kì của các hàm số : y = tanx là latex(pi) Tương tự chu kì của các hàm số : y = cotx là latex(pi) III. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. Khảo sát hàm y = sinx:
III. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: 1. Hàm số y = sinx: Sự biến thiên của đồ thị y = sinx trên đoạn [0;latex(pi)]: latex(AA x_1, x_2 in (0;pi/2); x_1
latex(pi/2) latex(pi) 1 - 1 BẢNG BIẾN THIÊN Đồ thị hàm số: 1. Khảo sát hàm y = sinx
ĐỒ THỊ HÀM SỐ - latex(pi) - latex(pi/2) latex(pi/2) latex(pi) 1 -1 Trên đoạn [ - latex(pi; pi)], đồ thị đi qua các điểm: (0;0); (latex(pi/2);1); (- latex(pi/2);-1); (- latex(pi/2);0);(latex(pi/2);0) Nhận xét: 1. Khảo sát hàm y = sinx
- Tập xác định D = R - Hàm số lẻ - Hàm số tuần hoàn, chu kì T = 2latex(pi) - Tập giá trị: đoạn [ - 1; 1] -1 1 latex(pi) latex(pi/2) - latex(pi/2) - latex(pi) 2. Khảo sát hàm y = cosx:
- Tập xác định D = R - Hàm số chẵn - Tuần hoàn, chu kì T = 2latex(pi) - Tập giá trị: đoạn [ - 1; 1] Lưu ý: sin (x latex(pi/2 )) = cosx Từ đó ta có đồ thị hàm số cosx như sau: III. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: 2. Hàm số y = cosx: Đồ thị: 2. Khảo sát hàm y = cosx
y x 0 -latex(pi) latex(pi) 3. Khảo sát hàm y = tanx:
- Tập xác định: D = R { latex(pi/2 kpi; k in Z) } - Hàm số lẻ - Tuần hoàn, chu kì T = latex(pi) - Tập giá trị : R - Tăng trên các khoảng: (- latex(pi/2 kpi; pi/2 kpi)) III. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: 3. Hàm số y = tanx: Đồ thị: 3. Khảo sát hàm y = tanx
4. Khảo sát hàm y = cotx:
- Tập xác định: D = R { latex(kpi; k in Z } - Hàm số lẻ - Tuần hoàn, chu kì T = latex(pi) - Tập giá trị: R III. SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: 4. Hàm số y = cotx: Đồ thị:
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Ví dụ 1:
Chọn đáp án đúng
R
R {latex(pi/4 kpi, k in Z}
[ -1;1]
Một đáp số khác
Ví dụ 1: Tập xác định của hàm số: y = latex((2sinx cosx)/(sin(x - pi/4)) Ví dụ 2:
Tập giá trị của hàm số: y = 5sin(3x 2) – 2
[ - 1; 1]
( -7;7)
[ -7;-2]
[- 7; 3]
Ghi nhớ:
CỦNG CỐ BÀI 1) Khái niệm các hàm số lượng giác 2) Nắm các tính chất của 4 HSLG: chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu. 3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG. DẶN DÒ
Hướng dẫn về nhà:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Học hiểu phần trọng tâm bài - Đọc thêm: hàm số tuần hoàn - Bài 1 - 8 (trang 17, 18 sgk) - Chuẩn bị bài sau: BÀI 2 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN Kết bài:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất