Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §7. Độ dài đoạn thẳng
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 24-07-2015
Dung lượng: 905.3 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 24-07-2015
Dung lượng: 905.3 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 08: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG I. ĐO ĐOẠN THẲNG
1. Dụng cụ và cách đo:
1. Dụng cụ và cách đo a) Dụng cụ Thước thẳng có chia khoảng. b) Đo đoạn thẳng AB * Cách đo đoạn thẳng AB - Đặt cạnh thước qua 2 điểm A, B sao cho vạch 0 của thước trùng với điểm A. - Điểm B trùng với 1 vạch nào đó trên thước. ( VD: 17mm) * Kí hiệu: AB=17mm hay BA=17mm Nếu Alatex(-=)B thì khoảng cách giữa A & B bằng 0. * Nhận xét Mỗi đoạn thẳng có 1 độ dài. Độ dài đoạn thẳng là 1 số dương. I. ĐO ĐOẠN THẲNG 2. Định nghĩa:
- Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A, B. - Độ dài đoạn thẳng là 1số dương, mỗi đoạn thẳng có 1 độ dài. - Đoạn thẳng AB là hình còn độ dài đoạn thẳng AB là số. - Đoạn thẳng AB có độ dài >0. Nhưng khoảng cách giữa hai điểm A&B thì ≥0 ( = 0 khi A latex(-=) B) I. ĐO ĐOẠN THẲNG 2. Định nghĩa II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG
1. So sánh 2 đoạn thẳng:
So sánh 2 đoạn thẳng bằng cách so sánh hai độ dài của chúng Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm latex(rArr) AB=CD (đoạn AB bằng đoạn CD). latex(rArr) AB
2. Câu hỏi 1 Cho các đoạn thẳng trong hình 41. a. Hãy đo và chỉ ra các đoạn thẳng có cùng độ dài rồi đánh dấu giống nhau cho các đoạn thẳng bằng nhau. b. So sánh hai đoạn thẳng EF và CD. Giải a. GH=EF=1,7cm; AB=IK=2,8cm b. EF < CD (vì 1,7cm < 4cm) 3. Câu hỏi 2:
Sau đây là một số dụng cụ đo độ dài (hình 42a, b, c). Hãy nhận dạng các dụng cụ đó theo tên gọi của chúng: thước gấp, thước xích, thước dây. Giải a. Thước cuộn b. Thước gấp c. Thước xích 3. Câu hỏi 2 II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 4. Câu hỏi 3:
Hình 43 là thước đo độ dài mà học sinh châu Mỹ thường dùng. Đơn vị độ dài là inh-sơ (inch). Hãy kiểm tra xem 1 inh-sơ bằng khoảng nhiêu milimét. Giải Hình 43 1 inch ≈ 25,4 mm 4. Câu hỏi 3 II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1:
Hãy đo độ dài các đoạn thẳng và so sánh rồi chọn kết quả đúng.
A. AC < AB < BC
B. AC < BC < AB
C. AB < AC < BC
D. BC < AB < AC
II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
a) Sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CA trong hình 46 theo thứ tự giảm dần b) Tính chu vi hình ABCD (tức là tính AB BC CD DA) Giải a) AB = 12 mm ; BC = 16 mm; CD = 25 mm; DA = 30 mm b) Chu vi của hình ABCD là: AB BC CD DA = 12 16 25 30 = 83 (mm) II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 2. Bài tập 2 3. Bài tập 3:
Cho hình vẽ. Điền dấu thích hợp đã cho sẵn vào chỗ trống
II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 3. Bài tập 3 4. Bài tập 4:
Chọn câu trả lời đúng
A. Độ dài đoạn thẳng là một số tự nhiên
B. Độ dài đoạn thẳng là một số lẻ
C. Độ dài đoạn thẳng là một số chẵn
D. Độ dài đoạn thẳng là một số dương
II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 4. Bài tập 4 5. Bài tập 5:
Cho biết MN = 5 cm, PQ = 4 cm, RS = 5 cm. Ta có:
A. MN = RS < PQ
B. MN > PQ > RS
C. MN = RS > PQ
D. MN = RS = PQ
II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 5. Bài tập 5 IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn học bài:
- Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập từ 40 đến 45 sgk trang 119. - Chuẩn bị trước bài sau: bài 9 - Khi nào AM MB = AB? 2. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 08: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG I. ĐO ĐOẠN THẲNG
1. Dụng cụ và cách đo:
1. Dụng cụ và cách đo a) Dụng cụ Thước thẳng có chia khoảng. b) Đo đoạn thẳng AB * Cách đo đoạn thẳng AB - Đặt cạnh thước qua 2 điểm A, B sao cho vạch 0 của thước trùng với điểm A. - Điểm B trùng với 1 vạch nào đó trên thước. ( VD: 17mm) * Kí hiệu: AB=17mm hay BA=17mm Nếu Alatex(-=)B thì khoảng cách giữa A & B bằng 0. * Nhận xét Mỗi đoạn thẳng có 1 độ dài. Độ dài đoạn thẳng là 1 số dương. I. ĐO ĐOẠN THẲNG 2. Định nghĩa:
- Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A, B. - Độ dài đoạn thẳng là 1số dương, mỗi đoạn thẳng có 1 độ dài. - Đoạn thẳng AB là hình còn độ dài đoạn thẳng AB là số. - Đoạn thẳng AB có độ dài >0. Nhưng khoảng cách giữa hai điểm A&B thì ≥0 ( = 0 khi A latex(-=) B) I. ĐO ĐOẠN THẲNG 2. Định nghĩa II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG
1. So sánh 2 đoạn thẳng:
So sánh 2 đoạn thẳng bằng cách so sánh hai độ dài của chúng Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm latex(rArr) AB=CD (đoạn AB bằng đoạn CD). latex(rArr) AB
Sau đây là một số dụng cụ đo độ dài (hình 42a, b, c). Hãy nhận dạng các dụng cụ đó theo tên gọi của chúng: thước gấp, thước xích, thước dây. Giải a. Thước cuộn b. Thước gấp c. Thước xích 3. Câu hỏi 2 II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 4. Câu hỏi 3:
Hình 43 là thước đo độ dài mà học sinh châu Mỹ thường dùng. Đơn vị độ dài là inh-sơ (inch). Hãy kiểm tra xem 1 inh-sơ bằng khoảng nhiêu milimét. Giải Hình 43 1 inch ≈ 25,4 mm 4. Câu hỏi 3 II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG III. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1:
Hãy đo độ dài các đoạn thẳng và so sánh rồi chọn kết quả đúng.
A. AC < AB < BC
B. AC < BC < AB
C. AB < AC < BC
D. BC < AB < AC
II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
a) Sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CA trong hình 46 theo thứ tự giảm dần b) Tính chu vi hình ABCD (tức là tính AB BC CD DA) Giải a) AB = 12 mm ; BC = 16 mm; CD = 25 mm; DA = 30 mm b) Chu vi của hình ABCD là: AB BC CD DA = 12 16 25 30 = 83 (mm) II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 2. Bài tập 2 3. Bài tập 3:
Cho hình vẽ. Điền dấu thích hợp đã cho sẵn vào chỗ trống
II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 3. Bài tập 3 4. Bài tập 4:
Chọn câu trả lời đúng
A. Độ dài đoạn thẳng là một số tự nhiên
B. Độ dài đoạn thẳng là một số lẻ
C. Độ dài đoạn thẳng là một số chẵn
D. Độ dài đoạn thẳng là một số dương
II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 4. Bài tập 4 5. Bài tập 5:
Cho biết MN = 5 cm, PQ = 4 cm, RS = 5 cm. Ta có:
A. MN = RS < PQ
B. MN > PQ > RS
C. MN = RS > PQ
D. MN = RS = PQ
II. SO SÁNH 2 ĐOẠN THẲNG 5. Bài tập 5 IV. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn học bài:
- Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập từ 40 đến 45 sgk trang 119. - Chuẩn bị trước bài sau: bài 9 - Khi nào AM MB = AB? 2. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất