Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 23-07-2015
Dung lượng: 681.7 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 23-07-2015
Dung lượng: 681.7 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 20: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5 I. NHẬN XÉT MỞ ĐẦU
1. Quan sát ví dụ:
1. Quan sát ví dụ * Ta Thấy 90 = 9.10 = 9. 2. 5 nên 90 chia hết cho 2, cho 5 610 = 61.10 = 61.2.5 nên 610 chia hết cho 2, cho 5 1240 = 124.10 = 124.2.5 nên 1240 chia hết cho 2, cho 5. * Nhận xét Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5. I. NHẬN XÉT MỞ ĐẦU 2. Câu hỏi thảo luận:
Tìm một vài số có chữ số tận cùng là 0. Xét xem số đó có chia hết cho 2 và cho 5 không. Vì sao? Giải 70 = 2 . 5 . 7 chia hết cho 2, cho 5. 1760 =176.10 =176 . 2 . 5 chia hết cho 2, cho 5. I. NHẬN XÉT MỞ ĐẦU 2. Câu hỏi thảo luận II. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
1. Quan sát ví dụ:
Xét số n = latex(bar(43**) a) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 2? b) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 2? Giải Ta viết latex(bar(43**) = 430 ** a) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 2? Thay dấu * bởi một trong các số 0; 2; 4; 6; 8 (số chẵn) thì n chia hết cho 2. b) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 2? Thay dấu * bởi một trong các số 1; 3; 5; 7; 9 (số lẻ) thì n không chia hết cho 2 II. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 1. Quan sát ví dụ 2. Kết luận:
* Kết luận 1 Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 * Kết luận 2 Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì không chia hết cho 2 II. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 2. Kết luận 3. Câu hỏi củng cố:
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2?
II. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 3. Câu hỏi củng cố III. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
1. Quan sát ví dụ:
III. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 1. Quan sát ví dụ Xét số n = latex(bar(43**) a) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 5? b) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 5? Giải Ta viết latex(bar(43**) = 430 ** a) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 5? Thay dấu * bởi một trong các số 0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5 b) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 5? Thay dấu * bởi một trong các chữ số 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 thì n không chia hết cho 5. 2. Kết luận:
III. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 1. Quan sát ví dụ * Kết luận 1 Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 * Kết luận 2 Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5 3. Câu hỏi củng cố:
Điền chữ số vào * trong số đã cho để được số latex(bar(37))* chia hết cho 5.
III. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 3. Câu hỏi củng cố IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1:
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 5?
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
Cho các số: 2141 ; 1345 ; 4620 ; 234
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài Làm bài tập 91 đến 95 sgk trang 38. Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9. 2. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 20: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5 I. NHẬN XÉT MỞ ĐẦU
1. Quan sát ví dụ:
1. Quan sát ví dụ * Ta Thấy 90 = 9.10 = 9. 2. 5 nên 90 chia hết cho 2, cho 5 610 = 61.10 = 61.2.5 nên 610 chia hết cho 2, cho 5 1240 = 124.10 = 124.2.5 nên 1240 chia hết cho 2, cho 5. * Nhận xét Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5. I. NHẬN XÉT MỞ ĐẦU 2. Câu hỏi thảo luận:
Tìm một vài số có chữ số tận cùng là 0. Xét xem số đó có chia hết cho 2 và cho 5 không. Vì sao? Giải 70 = 2 . 5 . 7 chia hết cho 2, cho 5. 1760 =176.10 =176 . 2 . 5 chia hết cho 2, cho 5. I. NHẬN XÉT MỞ ĐẦU 2. Câu hỏi thảo luận II. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
1. Quan sát ví dụ:
Xét số n = latex(bar(43**) a) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 2? b) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 2? Giải Ta viết latex(bar(43**) = 430 ** a) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 2? Thay dấu * bởi một trong các số 0; 2; 4; 6; 8 (số chẵn) thì n chia hết cho 2. b) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 2? Thay dấu * bởi một trong các số 1; 3; 5; 7; 9 (số lẻ) thì n không chia hết cho 2 II. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 1. Quan sát ví dụ 2. Kết luận:
* Kết luận 1 Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 * Kết luận 2 Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì không chia hết cho 2 II. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 2. Kết luận 3. Câu hỏi củng cố:
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2?
II. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 3. Câu hỏi củng cố III. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
1. Quan sát ví dụ:
III. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 1. Quan sát ví dụ Xét số n = latex(bar(43**) a) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 5? b) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 5? Giải Ta viết latex(bar(43**) = 430 ** a) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 5? Thay dấu * bởi một trong các số 0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5 b) Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 5? Thay dấu * bởi một trong các chữ số 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 thì n không chia hết cho 5. 2. Kết luận:
III. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 1. Quan sát ví dụ * Kết luận 1 Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 * Kết luận 2 Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5 3. Câu hỏi củng cố:
Điền chữ số vào * trong số đã cho để được số latex(bar(37))* chia hết cho 5.
III. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 3. Câu hỏi củng cố IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Bài tập 1:
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 5?
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 1. Bài tập 1 2. Bài tập 2:
Cho các số: 2141 ; 1345 ; 4620 ; 234
IV. BÀI TẬP CỦNG CỐ 2. Bài tập 2 V. DẶN DÒ
1. Hướng dẫn về nhà:
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài Làm bài tập 91 đến 95 sgk trang 38. Đọc thêm phần có thể Chuẩn bị cho bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9. 2. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất