Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 32. Hợp chất của sắt
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:00' 14-07-2015
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:00' 14-07-2015
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 53: MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Câu hỏi 1 Fe tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra muối sắt III
A. Khí nitơ
B. Khí clo
C. Brom
D. Axit sunfuric đặc nóng
E. Dung dịch latex(CuCl_2
Câu hỏi 2:
Câu hỏi 2 Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch latex(CuCl_2)
A. Na, Mg, Ag
B. Fe, Na, Mg
C. Ba, Mg, Hg
D. Na, Ba, Ag
Tính chất hóa học của hợp chất sắt (II)
Tính chất hóa học:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC - latex(Fe^( 2)rarr Fe^( 3) 1e) (Hợp chất sắt (II) có tính khử - tính chất đặc trưng) - latex( Fe^( 2) 2e rarr Fe^0) (Hợp chất sắt (II) có tính oxi hóa) - Số oxi hoá của sắt ( 2) không thay đổi Hợp chất sắt(II) thể hiện tính khử:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC latex(3FeO 10 HNO_3rarr 3Fe(NO_3)_3 NO 5H_2O 1. Hợp chất sắt(II) thể hiện tính khử latex(4Fe(OH)_2 O_2 2H_2O rarr 4Fe(OH)_3 latex(2FeCl_2 Cl_2 rarr 2FeCl_3 latex(2FeCl_2 Cl_2 rarr 2FeCl_3 Hợp chất sắt (II) thể hiện tính oxi hóa:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC FeO CO 2. Hợp chất sắt (II) thể hiện tính oxi hóa latex(Fe CO_2 latex(t@ 2 0 latex(FeCl_2 Mg rarr Fe MgCl_2 2 0 Điều chế một số hợp chất sắt (II)
Sắt (II) hiđroxit:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT (II) 1. latex(Fe(OH)_2 Sắt (II) hiđroxit được điều chế bằng phản ứng trao đổi ion của dung dịch muối sắt (II) với dung dịch bazơ không có không khí latex(FeCl_2 2NaOH → Fe(OH)_2↓ 2NaCl latex(Fe^(2 ) 2OH^- rarr Fe(OH)_2↓ Sắt oxit:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT (II) 2. FeO - Sắt (II) có thể được điều chế bằng cách hủy sắt (II) hiđroxit ở nhiệt độ cao trong môi trường không có oxi: latex(Fe(OH)_2 → FeO H_2O - Hoặc khử sắt (III) oxit: latex(Fe_2O_3 CO → FeO CO_2↑ Muối sắt(II):
A. HỢP CHẤT SẮT (II) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT (II) 3. Muối sắt(II) - FeO và latex(Fe(OH)_2) là những oxit bazơ. - Chúng tác dụng với dung dịch axit (HCl, latex(H_2SO_4) loãng) - Sinh ra muối sắt (II). Cho bay hơi những dung dịch muối này, ta được Các muối tương ứng ngậm nước: latex(FeCl_2).latex(4H_2O ; FeSO_4).latex(7H_2O Ứng dụng:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) III. ỨNG DỤNG - Muối latex(FeSO_4) được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật, pha chế sơn, mực và trong kĩ nghệ nhuộm vải. Tính chất hóa học của hợp chất sắt(III)
Tính chất hóa học:
B. HỢP CHẤT SẮT (III) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC - latex(Fe^( 3)rarr Fe^( 2), Fe^0) (Hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa – tính chất đặc trưng) - Số oxi hoá của sắt ( 3) không thay đổi Hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa:
B. HỢP CHẤT SẮT (III) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC latex(Fe_2O_3 2Al 1. Hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa latex(t@ latex(Al_2O_3 2Fe 3 0 Tham gia phản ứng trao đổi:
B. HỢP CHẤT SẮT (III) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC latex(2Fe(OH)_3 3H_2SO_4 rarr Fe_2(SO_4)_3 6H_2O 2. Tham gia phản ứng trao đổi Điều chế một số hợp chất sắt (III)
Sắt (III) hiđroxit Fe(OH)3 :
B. HỢP CHẤT SẮT (III) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT(III) Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước, latex(Fe(OH)_3) được điều chế bằng phản ứng trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm. 1. Sắt (III) hiđroxit latex(Fe(OH)_3) latex(FeCl_3 3NaOH rarr Fe(OH)_3darr 3NaCl latex(Fe^(3 ) 3OH^- rarr Fe(OH)3↓ Màu nâu đỏ Sắt(III) oxit Fe2O3 :
B. HỢP CHẤT SẮT (III) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT(III) 2. Sắt(III) oxit latex(Fe_2O_3 Là chất rắn, màu nâu đỏ. Có thể điều chế latex(Fe_2O_3) bằng phương pháp phân hủy latex(Fe(OH)_3) ở nhiệt độ cao: latex(2Fe(OH)_3 latex(t@ latex(Fe_2O_3 3H_2O Chất rắn, màu đỏ nâu Muối sắt (III):
B. HỢP CHẤT SẮT (III) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT(III) 3. Muối sắt (III) - latex(Fe_2O_3) và latex( Fe(OH)_3) là những oxit bazơ. - Chúng tác dụng với axit tạo ra muối sắt (III): latex(Fe_2O_3 6HCl rarr 2FeCl_3 3H_2O latex(Fe(OH)_3 3HNO_3 rarr 2Fe(NO)_3 3H_2O Củng cố
Bài tập 1:
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính khử vư có tính oxi hoá;
FeO
latex(Fe_2O_3
latex(Fe(OH)_3
latex(Fe(NO_3)_3
Bài 1 Bài tập 2:
Nhận định nào sâu đây sai?
Sắt tan trong dung dịch latex(CuSO_4
Sắt tan trong dung dịch latex(FeCl_3
Sắt tan trong dung dịch latex(FeCl_2
Đồng tan trong dung dịch latex(FeCl_3
Bài 2 Bài tập 3:
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
Fe 2HCl latex(->) latex(FeCl_2 H_2
FeS 2HCl latex(->) latex( FeCl_2 H_2S
latex(2FeCl_3) Fe latex(->) latex( 3 FeCl_2
Fe latex(CuSO_4) latex( ->) latex(FeSO_4 Cu
Bài 3 Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Về nhà đọc kĩ lại bài đã học. - Làm bài tập từ 1 đến 5 sgk trang 145. - Chuẩn bị trước bài mới Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 53: MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Câu hỏi 1 Fe tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra muối sắt III
A. Khí nitơ
B. Khí clo
C. Brom
D. Axit sunfuric đặc nóng
E. Dung dịch latex(CuCl_2
Câu hỏi 2:
Câu hỏi 2 Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch latex(CuCl_2)
A. Na, Mg, Ag
B. Fe, Na, Mg
C. Ba, Mg, Hg
D. Na, Ba, Ag
Tính chất hóa học của hợp chất sắt (II)
Tính chất hóa học:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC - latex(Fe^( 2)rarr Fe^( 3) 1e) (Hợp chất sắt (II) có tính khử - tính chất đặc trưng) - latex( Fe^( 2) 2e rarr Fe^0) (Hợp chất sắt (II) có tính oxi hóa) - Số oxi hoá của sắt ( 2) không thay đổi Hợp chất sắt(II) thể hiện tính khử:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC latex(3FeO 10 HNO_3rarr 3Fe(NO_3)_3 NO 5H_2O 1. Hợp chất sắt(II) thể hiện tính khử latex(4Fe(OH)_2 O_2 2H_2O rarr 4Fe(OH)_3 latex(2FeCl_2 Cl_2 rarr 2FeCl_3 latex(2FeCl_2 Cl_2 rarr 2FeCl_3 Hợp chất sắt (II) thể hiện tính oxi hóa:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC FeO CO 2. Hợp chất sắt (II) thể hiện tính oxi hóa latex(Fe CO_2 latex(t@ 2 0 latex(FeCl_2 Mg rarr Fe MgCl_2 2 0 Điều chế một số hợp chất sắt (II)
Sắt (II) hiđroxit:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT (II) 1. latex(Fe(OH)_2 Sắt (II) hiđroxit được điều chế bằng phản ứng trao đổi ion của dung dịch muối sắt (II) với dung dịch bazơ không có không khí latex(FeCl_2 2NaOH → Fe(OH)_2↓ 2NaCl latex(Fe^(2 ) 2OH^- rarr Fe(OH)_2↓ Sắt oxit:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT (II) 2. FeO - Sắt (II) có thể được điều chế bằng cách hủy sắt (II) hiđroxit ở nhiệt độ cao trong môi trường không có oxi: latex(Fe(OH)_2 → FeO H_2O - Hoặc khử sắt (III) oxit: latex(Fe_2O_3 CO → FeO CO_2↑ Muối sắt(II):
A. HỢP CHẤT SẮT (II) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT (II) 3. Muối sắt(II) - FeO và latex(Fe(OH)_2) là những oxit bazơ. - Chúng tác dụng với dung dịch axit (HCl, latex(H_2SO_4) loãng) - Sinh ra muối sắt (II). Cho bay hơi những dung dịch muối này, ta được Các muối tương ứng ngậm nước: latex(FeCl_2).latex(4H_2O ; FeSO_4).latex(7H_2O Ứng dụng:
A. HỢP CHẤT SẮT (II) III. ỨNG DỤNG - Muối latex(FeSO_4) được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật, pha chế sơn, mực và trong kĩ nghệ nhuộm vải. Tính chất hóa học của hợp chất sắt(III)
Tính chất hóa học:
B. HỢP CHẤT SẮT (III) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC - latex(Fe^( 3)rarr Fe^( 2), Fe^0) (Hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa – tính chất đặc trưng) - Số oxi hoá của sắt ( 3) không thay đổi Hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa:
B. HỢP CHẤT SẮT (III) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC latex(Fe_2O_3 2Al 1. Hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa latex(t@ latex(Al_2O_3 2Fe 3 0 Tham gia phản ứng trao đổi:
B. HỢP CHẤT SẮT (III) I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC latex(2Fe(OH)_3 3H_2SO_4 rarr Fe_2(SO_4)_3 6H_2O 2. Tham gia phản ứng trao đổi Điều chế một số hợp chất sắt (III)
Sắt (III) hiđroxit Fe(OH)3 :
B. HỢP CHẤT SẮT (III) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT(III) Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước, latex(Fe(OH)_3) được điều chế bằng phản ứng trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm. 1. Sắt (III) hiđroxit latex(Fe(OH)_3) latex(FeCl_3 3NaOH rarr Fe(OH)_3darr 3NaCl latex(Fe^(3 ) 3OH^- rarr Fe(OH)3↓ Màu nâu đỏ Sắt(III) oxit Fe2O3 :
B. HỢP CHẤT SẮT (III) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT(III) 2. Sắt(III) oxit latex(Fe_2O_3 Là chất rắn, màu nâu đỏ. Có thể điều chế latex(Fe_2O_3) bằng phương pháp phân hủy latex(Fe(OH)_3) ở nhiệt độ cao: latex(2Fe(OH)_3 latex(t@ latex(Fe_2O_3 3H_2O Chất rắn, màu đỏ nâu Muối sắt (III):
B. HỢP CHẤT SẮT (III) II. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT(III) 3. Muối sắt (III) - latex(Fe_2O_3) và latex( Fe(OH)_3) là những oxit bazơ. - Chúng tác dụng với axit tạo ra muối sắt (III): latex(Fe_2O_3 6HCl rarr 2FeCl_3 3H_2O latex(Fe(OH)_3 3HNO_3 rarr 2Fe(NO)_3 3H_2O Củng cố
Bài tập 1:
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính khử vư có tính oxi hoá;
FeO
latex(Fe_2O_3
latex(Fe(OH)_3
latex(Fe(NO_3)_3
Bài 1 Bài tập 2:
Nhận định nào sâu đây sai?
Sắt tan trong dung dịch latex(CuSO_4
Sắt tan trong dung dịch latex(FeCl_3
Sắt tan trong dung dịch latex(FeCl_2
Đồng tan trong dung dịch latex(FeCl_3
Bài 2 Bài tập 3:
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
Fe 2HCl latex(->) latex(FeCl_2 H_2
FeS 2HCl latex(->) latex( FeCl_2 H_2S
latex(2FeCl_3) Fe latex(->) latex( 3 FeCl_2
Fe latex(CuSO_4) latex( ->) latex(FeSO_4 Cu
Bài 3 Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Về nhà đọc kĩ lại bài đã học. - Làm bài tập từ 1 đến 5 sgk trang 145. - Chuẩn bị trước bài mới Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất