Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 11. Peptit va protein
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:17' 14-07-2015
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:17' 14-07-2015
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 17: PEPTIT VÀ PROTEIN - TIẾT 2 Khái niệm protein
Đặt vấn đề:
Tại sao thịt gà lại khác thịt lợn? (về màu sắc, mùi, thớ thịt...) Khái niệm:
II. PROTEIN 1. Khái niệm a. Khái niệm Hình 3.4. Mô hình phân tử insulin - Là những polipeptit cao phân tử có khối lương phân tử rất lớn (từ vài chục nghìn đến vai triệu đơn vị). - Là nền tảng về cấu trúc, chức năng của mọi cơ thể sống Phân loại:
II. PROTEIN 1. Khái niệm b. Phân loại - Protein đơn giản: Cấu tạo chỉ từ cỏc ỏ-amino axit. VD: anbumin của lòng trắng trứng, fibroin của tơ tằm.) - Protein phức tạp: Cấu tạo từ protein đơn giản cộng với các thành phần phi protein khác:Axit nucleic, lipit, cacbonhiđrat… Cấu tạo phân tử
Cấu tạo phân tử:
II. PROTEIN 2. Cấu trúc phân tử - Phân tử cấu tạo từ 1 hay nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau hay với thành phần phi protein - Các phân tử protein khác nhau ở: Số α – aminoaxit, trật tự sắp xếp các α – aminoaxit trong phân tử -> Số lượng rất lớn ...- NH - CH - C - NH - CH - C - NH - CH - C -... | latex(R^1 || latex(O | latex(R^2 || latex(O hay có thể viết latex(- NH - CH - C- | latex(R^i || latex(O Cấu trúc bậc 1:
a. Cấu trúc bậc 1 của prôtêin 2. Cấu trúc phân tử II. PROTEIN Cấu trúc bậc 2:
II. PROTEIN 2. Cấu trúc phân tử b. Cấu trúc bậc 2 của prôtêin Cấu trúc bậc 3:
II. PROTEIN 2. Cấu trúc phân tử c. Cấu trúc bậc 3 của prôtêin Cấu trúc bậc 4:
II. PROTEIN 2. Cấu trúc phân tử d. Cấu trúc bậc 4 của prôtêin Tính chất của protein
Tính chất vật lí:
II. PROTEIN 3. Tính chất của protein a. Tính chất vật lý - Protein hình cầu tan trong nước tạo dung dịch keo. Protein hình sợi không tan. - Tính chất đông tụ: Khi đun nóng dung dịch protein thì xảy ra hiện tượng protein đông tụ - Một số dạng tồn tại của protein Dạng sợi Dạng hình cầu Tính chất hóa học phản ứng thủy phân:
II. PROTEIN 3. Tính chất của protein b. Tính chất hóa học Protein - Phản ứng thủy phân Thuỷ phân XT: axit, Kiềm, hoặc enzim Các α - amino axit latex(t@, H^ , OH^-) hay enzim Tính chất hóa học phản ứng màu biure:
II. PROTEIN 3. Tính chất của protein b. Tính chất hóa học Protein latex(Cu(OH)_2 - Phản ứng màu biure Dung dịch màu tím Vai trò của protein:
II. PROTEIN 4. Vai trò của protein - Là thành phần không thể thiếu của tất cả các cơ thể sinh vật, nó là cơ sở của sự sống. - Cung cấp chất dinh dưỡng cho con người - Xúc tác cho các phản ứng sinh hoá (Enzim) - Điều hoà các quá trình đồng hoá(Hooc mon) Khái niệm về Enzim và axit nucleic
Enzim :
II. KHÁI NIỆM VỀ ENZIM VÀ AXIT NUCLEIC 1. Enzin a. Khái niệm Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học, đặc biệt trong cơ thể sinh vật. b. Đặc điểm của xúc tác enzim - Hoạt động của xúc tác enzim có tính chọn lọc cao. - Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn. Axit nucleic:
II. KHÁI NIỆM VỀ ENZIM VÀ AXIT NUCLEIC 2. Axit nucleic a. Khái niệm Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ, mỗi pentozơ lại liên kết với một bazơ nitơ. Hình 3.5. Mô hình cấu trúc một đoạn phân tử ADN b. Đặc điểm của xúc tác enzim Axit nucleic có vai trò quan trọng trong việc lưu trữ, truyền đạt và giải mã các thông tin di truyền. Củng cố
Bài tập 1:
Bài tập 1: Câu không đúng là trường hợp nào sau đây?
A. Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit.
B. Phân tử khối của một amino axit (gồm một nhóm chức -NH2 và một nhóm -COOH) luôn luôn là số lẻ.
C. Các amino axit đều tan trong nước.
D. Dung dịch amino axit không làm quỳ tím đổi màu.
Bài tập 2:
Bài tập 2: Chọn một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dd: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, anilin?
A. latex(HNO_3
B. latex(Cu(OH)_2, t@
C. latex(dd Br_2
D. latex(Ag(NH_3)_2OH
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm các bài tập 4,5,6 sách giáo khoa trang 54. - Đọc phần tư liệu trong sách giáo khoa. - Chuẩn bị bài mới Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 17: PEPTIT VÀ PROTEIN - TIẾT 2 Khái niệm protein
Đặt vấn đề:
Tại sao thịt gà lại khác thịt lợn? (về màu sắc, mùi, thớ thịt...) Khái niệm:
II. PROTEIN 1. Khái niệm a. Khái niệm Hình 3.4. Mô hình phân tử insulin - Là những polipeptit cao phân tử có khối lương phân tử rất lớn (từ vài chục nghìn đến vai triệu đơn vị). - Là nền tảng về cấu trúc, chức năng của mọi cơ thể sống Phân loại:
II. PROTEIN 1. Khái niệm b. Phân loại - Protein đơn giản: Cấu tạo chỉ từ cỏc ỏ-amino axit. VD: anbumin của lòng trắng trứng, fibroin của tơ tằm.) - Protein phức tạp: Cấu tạo từ protein đơn giản cộng với các thành phần phi protein khác:Axit nucleic, lipit, cacbonhiđrat… Cấu tạo phân tử
Cấu tạo phân tử:
II. PROTEIN 2. Cấu trúc phân tử - Phân tử cấu tạo từ 1 hay nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau hay với thành phần phi protein - Các phân tử protein khác nhau ở: Số α – aminoaxit, trật tự sắp xếp các α – aminoaxit trong phân tử -> Số lượng rất lớn ...- NH - CH - C - NH - CH - C - NH - CH - C -... | latex(R^1 || latex(O | latex(R^2 || latex(O hay có thể viết latex(- NH - CH - C- | latex(R^i || latex(O Cấu trúc bậc 1:
a. Cấu trúc bậc 1 của prôtêin 2. Cấu trúc phân tử II. PROTEIN Cấu trúc bậc 2:
II. PROTEIN 2. Cấu trúc phân tử b. Cấu trúc bậc 2 của prôtêin Cấu trúc bậc 3:
II. PROTEIN 2. Cấu trúc phân tử c. Cấu trúc bậc 3 của prôtêin Cấu trúc bậc 4:
II. PROTEIN 2. Cấu trúc phân tử d. Cấu trúc bậc 4 của prôtêin Tính chất của protein
Tính chất vật lí:
II. PROTEIN 3. Tính chất của protein a. Tính chất vật lý - Protein hình cầu tan trong nước tạo dung dịch keo. Protein hình sợi không tan. - Tính chất đông tụ: Khi đun nóng dung dịch protein thì xảy ra hiện tượng protein đông tụ - Một số dạng tồn tại của protein Dạng sợi Dạng hình cầu Tính chất hóa học phản ứng thủy phân:
II. PROTEIN 3. Tính chất của protein b. Tính chất hóa học Protein - Phản ứng thủy phân Thuỷ phân XT: axit, Kiềm, hoặc enzim Các α - amino axit latex(t@, H^ , OH^-) hay enzim Tính chất hóa học phản ứng màu biure:
II. PROTEIN 3. Tính chất của protein b. Tính chất hóa học Protein latex(Cu(OH)_2 - Phản ứng màu biure Dung dịch màu tím Vai trò của protein:
II. PROTEIN 4. Vai trò của protein - Là thành phần không thể thiếu của tất cả các cơ thể sinh vật, nó là cơ sở của sự sống. - Cung cấp chất dinh dưỡng cho con người - Xúc tác cho các phản ứng sinh hoá (Enzim) - Điều hoà các quá trình đồng hoá(Hooc mon) Khái niệm về Enzim và axit nucleic
Enzim :
II. KHÁI NIỆM VỀ ENZIM VÀ AXIT NUCLEIC 1. Enzin a. Khái niệm Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học, đặc biệt trong cơ thể sinh vật. b. Đặc điểm của xúc tác enzim - Hoạt động của xúc tác enzim có tính chọn lọc cao. - Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn. Axit nucleic:
II. KHÁI NIỆM VỀ ENZIM VÀ AXIT NUCLEIC 2. Axit nucleic a. Khái niệm Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ, mỗi pentozơ lại liên kết với một bazơ nitơ. Hình 3.5. Mô hình cấu trúc một đoạn phân tử ADN b. Đặc điểm của xúc tác enzim Axit nucleic có vai trò quan trọng trong việc lưu trữ, truyền đạt và giải mã các thông tin di truyền. Củng cố
Bài tập 1:
Bài tập 1: Câu không đúng là trường hợp nào sau đây?
A. Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit.
B. Phân tử khối của một amino axit (gồm một nhóm chức -NH2 và một nhóm -COOH) luôn luôn là số lẻ.
C. Các amino axit đều tan trong nước.
D. Dung dịch amino axit không làm quỳ tím đổi màu.
Bài tập 2:
Bài tập 2: Chọn một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dd: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, anilin?
A. latex(HNO_3
B. latex(Cu(OH)_2, t@
C. latex(dd Br_2
D. latex(Ag(NH_3)_2OH
Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm các bài tập 4,5,6 sách giáo khoa trang 54. - Đọc phần tư liệu trong sách giáo khoa. - Chuẩn bị bài mới Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất