Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 86: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bạch Kim
    Người gửi: Ngô Văn Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:31' 24-11-2021
    Dung lượng: 18.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 86. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Ảnh
    PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
    Khởi động
    Bài hát
    Bài hát: Em học toán
    Hoạt động hình thành kiến thức
    Quan sát tranh
    Ảnh
    Có 362 quyển sách cho mượn 145 quyển. Hỏi con lại bao nhiêu quyển? Vậy muốn biết còn lại bao nhiêu quyển ta làm phép tính gì?
    Ta có phép tính: 362 – 145
    Ví dụ
    Tính 362 – 145 = ? Ta tính theo cột dọc như sau:
    362
    -
    145
    Hình vẽ
    Ảnh
    362
    -
    145
    Hình vẽ
    7
    Ảnh
    Ảnh
    362
    -
    145
    Hình vẽ
    7
    1
    362
    -
    145
    Hình vẽ
    7
    1
    2
    Đặt tính: 2 không trừ được 5 lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7, nhớ 1
    4 thêm 1 bằng 5, 6 trừ 5 bằng 1, viết 1
    3 trừ 1 bằng 2, viết 2
    Hình vẽ
    Bài tập
    Bài tập 1
    Bài tập 1: Tính.
    374
    -
    145
    Hình vẽ
    526
    -
    262
    Hình vẽ
    477
    -
    284
    Hình vẽ
    685
    -
    357
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập 2
    Bài tập 2: Đặt rồi tính:
    364
    -
    156
    Hình vẽ
    439
    -
    357
    Hình vẽ
    785
    -
    157
    Hình vẽ
    831
    -
    740
    Hình vẽ
    364 – 156 439 – 357 785 – 157 831 - 740
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập 3
    Bài tập 3: Tính (theo mẫu):
    Mẫu:
    756
    -
    38
    Hình vẽ
    718
    453
    -
    47
    Hình vẽ
    567
    -
    19
    Hình vẽ
    850
    -
    27
    Hình vẽ
    408
    -
    23
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - 6 không trừ được 8 lấy 16 trừ 8 bằng 8, viết 8, nhớ 1 - 3 thêm 1 bằng 4, 5 trừ 4 bằng 1, viết 1 - Hạ 7, viết 7
    Hình vẽ
    Bài tập 4
    Bài tập 4: Tính (theo mẫu):
    Mẫu:
    143
    -
    7
    Hình vẽ
    136
    323
    -
    6
    Hình vẽ
    615
    -
    9
    Hình vẽ
    467
    -
    8
    Hình vẽ
    613
    -
    5
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    - 3 không trừ được 7 lấy 13 trừ 7 bằng 6, viết 6, nhớ 1 - 4 trừ 1 bằng 3, viết 3 - Hạ 1, viết 1
    Hình vẽ
    Bài tập 5
    Bài tập 5: Đặt rồi tính:
    275 – 38 470 – 59 783 – 5 865 - 9
    275
    -
    38
    Hình vẽ
    470
    -
    59
    Hình vẽ
    783
    -
    5
    Hình vẽ
    865
    -
    9
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Bài tập 6
    Bài tập 6. Một nhà máy in sách đã in được 785 cuốn sách, người ta đã chuyển đi 658 cuốn sách. Hỏi còn lại bao nhiêu cuốn sách?
    Còn lại số cuốn sách là: 785 - 658 = 127 (cuốn) Đáp số: 127 cuốn sách
    Ảnh
    Trò chơi
    Câu hỏi
    Bài kiểm tra tổng hợp
    460 - 56 = ? - A. 404 - true - B. 400 - false - C. 350 - false - D. 420 - false - false - false
    873 – 8 = ? - A. 878 - false - B. 865 - true - C. 915 - false - false - false - false
    685 – 237 = ? - A. 276 - false - B. 356 - false - C. 448 - true - D. 420 - false - false - false
    Kết thúc bài học
    Kết thúc bài học
    Ảnh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓