Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 4. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:07' 12-11-2015
    Dung lượng: 11.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    BÀI 4. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI Phản ứng tạo thành kết tủa
    Phản ứng tạo thành kết tủa:
    I. ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI 1. Phản ứng tạo thành kết tủa * Thí nghiệm: Đổ dd latex(Na_2SO_4) vào dd latex(BaCl_2) * Hiện tượng: thấy kết tủa trắng xuất hiện. * PTPƯ: latex(Na_2SO_4 BaCl_2 → BaSO_4darr 2NaCl * Giải thích: latex(Na_2SO_4, NaCl, BaCl_2) đều là những chất điện li mạnh. latex(Na_2SO_4 → 2Na^ SO_4^(2-) latex(BaCl_2 → Ba^(2 ) 2Cl^- NaCl → latex(Na^ Cl^-) * Phương trình ion rút gọn: latex(Ba^(2 ) SO_4^(2-) → BaSO_4darr latex(=>)Phản ứng có sự kết hợp giữa các ion tạo thành một sản phẩm kết tủa Bài tập 1:
    I. ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI 1. Phản ứng tạo thành kết tủa * Bài tập 1 Trộn hai dd chứa 2 chất tan latex(Pb(NO_3)_2) và KI với tỉ lệ số mol của latex(Pb(NO_3)_2): KI là 1: 2. Trong dd mới chứa các ion là:
    A. latex(Pb^(2 ), NO^(3-), K^ , I^-).
    B. latex(Pb^(2 ), K^ , I^-)
    C. latex(K^ , NO^(3-)).
    D. latex(K^ , ^I-, NO^(3-)).
    Phản ứng tạo thành chất điện li yếu
    Phản ứng tạo thành nước:
    2. Phản ứng tạo thành chất điện li yếu a. Phản ứng tạo thành nước * Thí nghiệm: Chuẩn bị một cốc đựng dd NaOH 0,1M, nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. Cho từ từ dd HCl 0,1M vào cốc * Giải thích: NaOH và HCl đều dễ tan và phân li mạnh trong nước latex(HCl → H^ Cl^- latex(NaOH → Na^ OH^- * PTPƯ: latex(NaOH HCl → NaCl H_2O) * Phương trình ion rút gọn: latex(H^ OH^-) latex(H_2O) latex(rArr) Phản ứng xảy ra do có sự kết hợp của 2 ion latex(H^ ) và latex(OH^-) tạo thành chất điện li yếu. I. ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI Phản ứng tạo thành axit yếu:
    I. ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI 2. Phản ứng tạo thành chất điện li yếu b. Phản ứng tạo thành axit yếu * Thí nghiệm: Đổ dd HCl vào cốc đựng dd latex(CH_3COONa), thấy có mùi giấm chua. * PTPƯ: latex(CH_3COONa HCl → CH_3COOH NaCl * Giải thích: latex(NaCH_3COO) và HCl đều là chất điện li mạnh. latex(NaCH_3COO → Na^ CH_3COO^-) latex(HCl → H^ Cl^-) * Pt ion thu gọn: latex(CH_3COO^- H^ → CH_3COOH latex(=>)PƯ tạo latex(CH_3COOH^–) là chất điện li yếu. Phản ứng tạo thành chất khí
    Phản ứng tạo thành chất khí:
    I. ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI 3. Phản ứng tạo thành chất khí * Thí nghiệm: Rót dung dịch HCl vào cốc đựng dung dịch latex(Na_2CO_3), ta thấy có bọt khí thoát ra latex(2HCl Na_2CO_3→ 2NaCl H_2O CO_2uarr * Giải thích: HCl và latex(Na_2CO_3) đều dễ tan và phân li mạnh latex(HCl -> H^ Cl^- latex(Na_2CO_3 -> 2Na^- CO_3^(2 ) * Phương trình ion rút gọn: latex(2H^ CO_3^(2-) → H_2O CO_2uarr Phản ứng có sự kết hợp của 2 ion latex(H^ ) và ion latex(CO_3^(2-)), tạo thành sản phẩm khí là latex(CO_2) Bài tập 2:
    I. ĐIỀU KIỆN XẢY RA PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI 3. Phản ứng tạo thành chất khí * Bài tập 2 Cho PƯ: latex(BaSO_3 H_2SO_4) (loãng) → Phản ứng ion thu gọn biễu diễn bản chất pư trên là?
    A. latex(Ba^(2 ) SO_4^(2-) → BaSO_4darr
    B. latex(Ba^(2 ) SO_3^(2-) SO_4^(2-) → BaSO_4darr SO_2uarr
    C. latex(BaSO_3 2H^ SO_4^(2-) → BaSO_4darr SO_2 uarr H_2O
    D. latex(BaSO_3 H_2SO_4 → BaSO_4darr SO_2uarr H_2O
    Kết luận:
    II. KẾT LUẬN 1. Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion. 2. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: - Chất kết tủa - Chất điện li yếu - Chất khí Củng cố
    Bài tập 1:
    * Bài tập 1 Cho các ion sau: latex(Na^ , Cl^-, SO_4^(2-), Ba^(2 ), Ag^ Những ion nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
    A. latex(Na^ , Cl^-, SO_4^(2-), Ba^(2 ), Ag^
    B. latex(Na^ , Cl^-, Ba^(2 )
    C. latex(Na^ , Cl^-, Ag^
    D. latex(Na^ , Cl^-, SO_4^(2-), Ba^(2 )
    Bài tập 2:
    * Bài tập 2 Phản ứng latex(CaCl_2 Na_2CO_3 rarr NaCl CaCO_3darr có phương trình ion rút gọn là:
    A. latex(ca^(2 ) 2Cl^- 2Na^ CO_3^(2-) rarr 2Na^ 2Cl^- CaCO_3darr
    B. latex(CaCl_2 2Na^ CO_3^(2-) rarr 2Na^ 2Cl^- CaCO_3darr
    C. latex(Ca^(2 ) CaCO_3^(2-) rarr CaCO_3darr
    D. latex(Ca^(2 ) 2Cl^- Na_2CO_3 rarr 2Na^ 2Cl^- CaCO_3darr
    Bài tập 3:
    * Bài tập 3 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
    A. latex(Zn H_2SO_4 rarr ZnSO_4 H_2
    B. latex(Fe(NO_3)_3 3NaOH rarr Fe(OH)_3 3NaNO_3
    C. latex(2Fe(NO)_3 2KI rarr 2Fe(NO_3)_2 I_2 2KNO_3
    D. latex(Zn 2Fe(NO_3)_3 rarr Zn(NO_3)_2 2Fe(NO_3)_2
    Bài tập 4:
    * Bài tập 4 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
    A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch
    B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
    C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
    D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
    Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Về nhà đọc kỹ lại bài vừa học. - Làm bài tập từ 1 đến 7 trong SGK trang 20. - Chuẩn bị trước bài mới Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓