Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 36. Nước
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:32' 18-06-2015
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:32' 18-06-2015
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 53: NƯỚC (TIẾT 2 MỤC II. III) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Câu hỏi 1 Nước là một hợp chất gồm:
A. Hai nguyên tố H và N
B. Hai nguyên tố H và O
C. Hai nguyên tố H và C
D. Hai nguyên tố H và Cl
Câu hỏi 2:
Câu hỏi 2 Hidro va oxi đã hóa hợp với nhau theo tỉ lệ khối lượng:
A. 4 phần hidro và 4 phần oxi
B. 3 phần hidro và 5 phần oxi
C. 2 phần hidro và 6 phần oxi
D. 1 phần hidro và 8 phần oxi
Củng cố
Bài 1:
Bài 1 Làm thí nghiệm: cho kim loại Kali vào nước. Theo bạn phương trình hóa học xảy ra là?
A. K latex(H_2O) latex(->) latex(K_2O H_2uarr.
B. K latex(H_2O) latex(->) KOH latex(H_2 uarr)
C. 2K latex(2H_2O) latex(->) 2KOH latex(H_2uarr)
D. K latex(H_2O) latex(->) KOH
Bài 2:
Bài 2 Trong nhóm các oxit sau, nhóm oxit nào tác dụng được với nước?
A. latex(SO_2 , Na_2O, Al_2O_3)
B. latex(CaO, Na_2O, P_2O_5)
C. CuO, latex(CO_2, P_2O_5).
Tính chất hóa học
Tính chất vật lí:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 1. Tính chất vật lí - Nước là chất lỏng không màu, không mùi - Sôi ở nhiệt độ latex(100@)C - Hóa rắn ở latex(0@)C thành đá và tuyết. - Khối lượng tiêng ở nhiệt độ latex(4@)C là 1g/ml (hoặc 1 kg/l) - Hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí như: đường, muối ăn, cồn, axit,.... Tác dụng với kim loại:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 2. Tính chất hóa học a. Tác dụng với kim loại * Quan sát thí nghiệm latex(2Na 2H_2O rarr 2NaOH H_2uarr) * Nhận xét - Cho Na vào latex(H_2O): Na nóng chảy, có khí bay ra, dung dịch thu được làm phenonphtalein chuyển màu hồng . - Phản ứng tỏa nhiệt Khí bay ra là khí: latex(H_2) Dung dịch làm cho phenonphtalein chuyển hồng thuộc loại hợp chất dung dịch bazơ (NaOH). Tác dụng với một số oxit bazo
Thí nghiệm:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 2. Tính chất hóa học b. Tác dụng với một số oxit bazơ * Quan sát thí nghiệm Nhận xét:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 2. Tính chất hóa học b. Tác dụng với một số oxit bazơ * Nhận xét - Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão. - Màu giấy quì tím thay đổi chuyển màu xanh. - Chất thu được là Canxi hiđroxit. Công thức hóa học latex(Ca(OH)_2)(vôi tôi) - Phản ứng là tỏa nhiều nhiệt - Sản phẩm thu được là hợp chất bazơ. Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh hoặc phenonphtalein hóa hồng . - Phương trình hóa học xảy ra: latex(CaO H_2O rarr Ca(OH)_2) Tác dụng với một số oxit axit
Thí nghiệm:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 2. Tính chất hóa học c. Tác dụng với một số oxit axit * Quan sát thí nghiệm Nhận xét:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 2. Tính chất hóa học c. Tác dụng với một số oxit axit * Nhận xét - Nước tác dụng với nhiều oxit axit (như latex(SO_2, SO_3, N_2O_5, P_2O_5,…)) tạo ra axit - Dung dịch axit làm quỳ tím thành đỏ. - Phương trình hóa học xảy ra: latex(P_2O_5 3H_2O rarr 2H_3PO_4 Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
Vai trò của nước:
II. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC 1. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất - Nước cần cho sản xuất nông nghiệp - Nước cần cho thiết cho giao thông đường thủy - Nước cần cho thiết cho công nghiệp, xây dựng Ô nhiễm nguồn nước:
II. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC 2. Ô nhiễm nguồn nước - Rác thải sinh hoạt và rác thải của nhà máy công nghiệp ảnh hưởng đến nguồn nước bị ô nhiễm - Nước ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật, nhà máy công nghiệp Chống ô nhiễm nguồn nước:
II. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC 3. Chống nhiễm nguồn nước - Bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ nguồn nước. - Không được vứt rác thải xuống sông, hồ, rạch, ao.... - Phải xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trước khi cho chảy vào ao, hồ, sông..... Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ và làm lại các bài đã học - Làm bài tập 5, 6 sgk trang 125. - Xem trước bài mới. Kết thúc:
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 53: NƯỚC (TIẾT 2 MỤC II. III) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Câu hỏi 1 Nước là một hợp chất gồm:
A. Hai nguyên tố H và N
B. Hai nguyên tố H và O
C. Hai nguyên tố H và C
D. Hai nguyên tố H và Cl
Câu hỏi 2:
Câu hỏi 2 Hidro va oxi đã hóa hợp với nhau theo tỉ lệ khối lượng:
A. 4 phần hidro và 4 phần oxi
B. 3 phần hidro và 5 phần oxi
C. 2 phần hidro và 6 phần oxi
D. 1 phần hidro và 8 phần oxi
Củng cố
Bài 1:
Bài 1 Làm thí nghiệm: cho kim loại Kali vào nước. Theo bạn phương trình hóa học xảy ra là?
A. K latex(H_2O) latex(->) latex(K_2O H_2uarr.
B. K latex(H_2O) latex(->) KOH latex(H_2 uarr)
C. 2K latex(2H_2O) latex(->) 2KOH latex(H_2uarr)
D. K latex(H_2O) latex(->) KOH
Bài 2:
Bài 2 Trong nhóm các oxit sau, nhóm oxit nào tác dụng được với nước?
A. latex(SO_2 , Na_2O, Al_2O_3)
B. latex(CaO, Na_2O, P_2O_5)
C. CuO, latex(CO_2, P_2O_5).
Tính chất hóa học
Tính chất vật lí:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 1. Tính chất vật lí - Nước là chất lỏng không màu, không mùi - Sôi ở nhiệt độ latex(100@)C - Hóa rắn ở latex(0@)C thành đá và tuyết. - Khối lượng tiêng ở nhiệt độ latex(4@)C là 1g/ml (hoặc 1 kg/l) - Hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí như: đường, muối ăn, cồn, axit,.... Tác dụng với kim loại:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 2. Tính chất hóa học a. Tác dụng với kim loại * Quan sát thí nghiệm latex(2Na 2H_2O rarr 2NaOH H_2uarr) * Nhận xét - Cho Na vào latex(H_2O): Na nóng chảy, có khí bay ra, dung dịch thu được làm phenonphtalein chuyển màu hồng . - Phản ứng tỏa nhiệt Khí bay ra là khí: latex(H_2) Dung dịch làm cho phenonphtalein chuyển hồng thuộc loại hợp chất dung dịch bazơ (NaOH). Tác dụng với một số oxit bazo
Thí nghiệm:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 2. Tính chất hóa học b. Tác dụng với một số oxit bazơ * Quan sát thí nghiệm Nhận xét:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 2. Tính chất hóa học b. Tác dụng với một số oxit bazơ * Nhận xét - Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão. - Màu giấy quì tím thay đổi chuyển màu xanh. - Chất thu được là Canxi hiđroxit. Công thức hóa học latex(Ca(OH)_2)(vôi tôi) - Phản ứng là tỏa nhiều nhiệt - Sản phẩm thu được là hợp chất bazơ. Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh hoặc phenonphtalein hóa hồng . - Phương trình hóa học xảy ra: latex(CaO H_2O rarr Ca(OH)_2) Tác dụng với một số oxit axit
Thí nghiệm:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 2. Tính chất hóa học c. Tác dụng với một số oxit axit * Quan sát thí nghiệm Nhận xét:
II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC 2. Tính chất hóa học c. Tác dụng với một số oxit axit * Nhận xét - Nước tác dụng với nhiều oxit axit (như latex(SO_2, SO_3, N_2O_5, P_2O_5,…)) tạo ra axit - Dung dịch axit làm quỳ tím thành đỏ. - Phương trình hóa học xảy ra: latex(P_2O_5 3H_2O rarr 2H_3PO_4 Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất
Vai trò của nước:
II. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC 1. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất - Nước cần cho sản xuất nông nghiệp - Nước cần cho thiết cho giao thông đường thủy - Nước cần cho thiết cho công nghiệp, xây dựng Ô nhiễm nguồn nước:
II. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC 2. Ô nhiễm nguồn nước - Rác thải sinh hoạt và rác thải của nhà máy công nghiệp ảnh hưởng đến nguồn nước bị ô nhiễm - Nước ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật, nhà máy công nghiệp Chống ô nhiễm nguồn nước:
II. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC 3. Chống nhiễm nguồn nước - Bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ nguồn nước. - Không được vứt rác thải xuống sông, hồ, rạch, ao.... - Phải xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trước khi cho chảy vào ao, hồ, sông..... Dặn dò và kết thúc
Dặn dò:
DẶN DÒ - Đọc kỹ và làm lại các bài đã học - Làm bài tập 5, 6 sgk trang 125. - Xem trước bài mới. Kết thúc:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất