Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 1. Nice to see you again

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 17h:02' 19-12-2018
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 1. Nice to see you again. Lesson 2 (1-6)
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN
    LESSON 2 (1-6)
    Ảnh
    Ảnh
    ACTIVITIES
    *New words
    New words
    New pupil:
    học sinh mới
    Goodbye = Bye:
    tạm biệt
    Tomorrow:
    ngày mai
    See you tomorrow:
    gặp lại bạn ngày mai
    See you later:
    gặp lại sau
    1. Look, listen anh repeat.
    Hình vẽ
    1. Look, listen anh repeat.
    Ảnh
    Hoa:
    Hi, Hoa. It's nice to meet you.
    Good morning, Miss Hien. I'm Hoa. I'm a new pupil.
    Miss Hien:
    Hoa:
    Nice to meet you, too.
    Hoa:
    Goodbye, Miss Hien.
    Miss Hien:
    Bye, Hoa. See you tomorrow.
    Hình vẽ
    - Repeat the dialogue
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    a. Hoa:
    Hi, Hoa. It's nice to meet you.
    Good morning, Miss Hien. I'm Hoa. I'm a new pupil.
    b. Miss Hien:
    Hoa:
    Nice to meet you, too.
    c. Hoa:
    Goodbye, Miss Hien.
    Miss Hien:
    Bye, Hoa. See you tomorrow.
    Hình vẽ
    * Saying and responding to goodbye
    Ảnh
    Saying and responding to goodbye
    Examples:
    Teacher: Goodbye, class. Class: Goodbye. See you later.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Saying
    Responding
    A: Goodbye, name.
    B: Goodbye. See you tomorrow/ later.
    A: Goodbye, name.
    B: Good night, name
    2. Point and say.
    2. Point and say.
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Ảnh
    - Point and say.
    Hình vẽ
    a) Class: Goodbye, Miss Hien. Miss Hien: Goodbye. See you tomorrow. b) Mai: Goodbye, Linda. Linda: Goodbye. See you later. c) A: Good night, Mum and Daddy. B: Good night, Mai.
    Hình vẽ
    3. Let’s talk
    Ảnh
    3. Let’s talk
    Good ………………… . Nice to meet you. Good ………… . See you tomorrow.
    morning
    bye
    - Let’s talk
    Hình vẽ
    Good morning. Nice to meet you. Good afternoon. Nice to meet you. Goodbye. See you tomorrow. Good evening. Nice to meet you. Goodbye. See you tomorrow.
    Hình vẽ
    4. Listen and number.
    4. Listen and number.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    Hình vẽ
    *Audio script: Number 1
    Hình vẽ
    Ảnh
    1. Tom:
    Good morning, Miss Hien.
    Miss Hien:
    Good morning. What's your name?
    Tom:
    My name's Tom. T-O-M, Tom White. I'm from America.
    Hình vẽ
    *Audio script: Number 2
    Hình vẽ
    Ảnh
    2. Tom:
    Hello, I'm Tom. I'm from America.
    Mai:
    Hello, Tom. I'm Mai. I'm from Viet Nam.
    Tom:
    Nice to meet you, Mai.
    Mai:
    Nice to meet you, too.
    Hình vẽ
    *Audio script: Number 3
    Hình vẽ
    Ảnh
    3. Phong:
    Hi, Tom. How are you?
    Tom:
    Hi, Phong. I'm very well, thank you. And you?
    Phong:
    I'm fine, thanks.
    Hình vẽ
    *Audio script: Number 4
    Hình vẽ
    Ảnh
    4. Tom:
    Goodbye, Mr Loc.
    Mr Loc:
    Bye-bye, Tom. See you tomorrow.
    Hình vẽ
    5. Look and write.
    5. Look and write.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    1. A: Hello. I'm Mai. I'm from __________. B: Hello. I'm ________. I'm from America.
    2. A: Good morning, ________. B: ______________, Tom. Nice to meet you.
    3. A: ___________, Mum. B: ___________, Tom.
    - Suggested: Write to complete the sentences
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. A: Hello. I'm Mai. I'm from ||Viet Nam||. B: Hello. I'm ||Tom||. I'm from America. 2. A: Good morning, ||Mr Loc||. B: ||Good morning||, Tom. Nice to meet you. 3. A: ||Good night||, Mum. B: ||Good night||, Tom.
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Hình vẽ
    6. Let's play
    Ảnh
    6. Let's play
    - Bingo game
    Ảnh
    Bây giờ chúng ta sẽ tham gia trò chơi Bingo. Trước tiên các em hãy viết câu tiếng Anh có trong 9 khung đã gợi ý ở trang 9 sách giáo khoa vào tập vở của mình (Good morning, Good afternoon, Good evening, Hello, Good night, Goodbye, Nice to meet you, Hi, Bye). Sau khi tất cả học sinh đã sẵn sàng, một em học sinh đọc to 1 trong 9 câu có trong khung. Ví dụ là "Hello" thì các em còn Iại tìm và chọn đánh dấu chéo vào từ đó. Và cứ tiếp tục đọc to các từ còn lại. Đến một lúc nào đó, nếu bạn học sinh nào đánh chéo được 3 từ cùng nằm trên 1 đường thẳng hàng thì bạn đó là người thắng cuộc trong trò chơi này.
    Trò chơi Bingo
    THE END
    Homework
    Ảnh
    - Learn new words by heart - Practice the dialogue at home - Do exercise in workbook - Prepare for next lesson
    Goodbye
    Ảnh
    Goodbye
    See you to next lesson.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓