Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 4. Nguyên tử

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:04' 12-11-2015
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    BÀI 4. NGUYÊN TỬ Nguyên tử là gì?
    Định nghĩa:
    1. Nguyên tử là gì? a. Định nghĩa Kéo thả các từ đã cho vào chỗ trống để được định nghĩa về Nguyên tử?
    Nguyên tử là hạt vô cùng ||nhỏ ||trung hòa về ||điện từ ||đó tạo ra ||mọi chất.|| Cấu tạo:
    1. Nguyên tử là gì? b. Cấu tạo - Nguyên tử gồm 2 phần: Lớp vỏ có 1 hay nhiều electron mang điện tích âm ( - ). Hạt nhân: mang điện tích dương ( ) Vỏ nguyên tử Hạt nhân nguyên tử Hạt nhân nguyên tử
    Hạt nhân nguyên tử:
    2. Hạt nhân nguyên tử - Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton (p) mang điện tích dương và nơtron (n) không mang điện. - Các nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân. - Trong một nguyên tử: Số p = số e - Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử. Số e Số p Ví dụ 1:
    2. Hạt nhân nguyên tử * Ví dụ 1 Nguyên tử tạo thành từ 3 loại hạt nhỏ hơn nữa đó là những hạt nào? Kí hiệu của những loại hạt đó. Giải
    - Nguyên tử tạo thành từ ||3|| loại hạt nhỏ hơn nữa đó là những hạt: ||Proton|| : ||P ( )|| ||Electron|| : ||e ( - )|| ||Nơtron|| : ||n không mang điện.|| Lớp electron
    Lớp electron:
    3. Lớp electron - Mỗi nguyên tử có từ 1 hay nhiều electron - Các electron luôn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp, mỗi lớp có một số electron nhất định. - Các electron lớp ngoài cùng quyết định tính chất của nguyên tử. Ví dụ 2:
    3. Lớp electron * Ví dụ 3 Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử như sau: Hãy xác định: Số lớp e. Số p. Số e, số e lớp ngoài cùng. Giải Số lớp e: 4 Số p: 20 Số e: 20 Số e lớp ngoài cùng: 2 Củng cố
    Bài tập 1:
    * Bài tập 1 Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào?
    A. Nơtron và proton
    B. Proton
    C. Electron
    D. Cả b và c đúng
    Bài tập 2:
    * Bài tập 2 Điền từ thích hợp vào chổ trống trong các câu sau:
    - ||Nguyên tử|| là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện từ || nguyên tử|| tạo nên mọi chất. - Nguyên tử gồm ||hạt nhân||mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều|| electron ||mang điện tích âm. Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Về nhà đọc kỹ lại bài vừa học. - Làm bài tập 1, 3,4 SGK trang 15. - Chuẩn bị trước bài mới Kết thúc:
    BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓