Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 8. New Ways to Learn. Lesson 1. Getting started

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 10h:29' 03-01-2020
    Dung lượng: 10.7 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 08. New Ways to Learn. Lesson 1. Getting started
    Trang bìa
    Trang bìa
    Ảnh
    Hình vẽ
    UNIT 8 - NEW WAYS TO LEARN
    Ảnh
    LESSON 1. GETTING STARTED
    WRAM-UP
    Objectives
    Ảnh
    Objectives
    * By the end of the lesson, students will be able to: - Use some lexical items related to the topic Learning with personal electric devices - Master some vocabularies about Electronic devices, using the Internet. - Listen and read the conversation - Do the tasks in the studentbook
    Let's see a video and discuss the questions
    Ảnh
    Let's see a video and discuss the question
    What electronic devices do they use in learning?
    Discuss the question
    Hình vẽ
    What electronic devices do they use in learning?
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    Ảnh
    tablet
    laptop
    interactive whiteboard
    projector
    computer
    VOCABULARY
    New words
    electronic device :
    Ảnh
    thiết bị điện tử
    material (n):
    tài liệu, vật liệu
    assignment (n):
    Ảnh
    nhiệm vụ
    digital pen:
    Ảnh
    bút kĩ thuật số (bút cảm ứng)
    screen (n):
    Ảnh
    màn hình
    looking-up (v):
    Ảnh
    tìm kiếm, tra cứu
    New words
    Checking vocabualry: Match the words with their meanings
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    ||electronic device|| : thiết bị điện tử ||material||: tài liệu, vật liệu ||assignment||: nhiệm vụ ||digital pen||: bút kĩ thuật số (bút cảm ứng) ||screen||: màn hình ||looking-up||: tìm kiếm, tra cứu
    LISTEN AND READ
    Look at the picture and answer the questions
    Ảnh
    Hình vẽ
    1. Who are they? 2. What are they doing? 3. What are they talking about?
    1. Listen and read
    1. Listen and read
    Learning with personal electronic devices.
    Hung:
    I'm preparing for a class discussion on personal electronic devices. Do you think smartphones, laptops and tablets are useful for learning?
    Phong:
    Definitely. They're the modern devices that have changed the way we learn.
    Hung:
    Oh, yeah? I think people use smartphones mostly for communication.
    Phong:
    Sure, but smartphones can also be used to take photos or record students' work, which can be later shared with the class.
    Hung:
    That's true. How about laptops?
    Phong:
    Oh, they're excellent learning tools, too. You can store information, take notes, write essays and do calculations.
    Listen and read
    Phong:
    Well, a tablet or a tablet computer is a kind of mobile computer and....
    Lam:
    ...it can be used to take notes with a digital pen on a touch screen. A tablet is also perfect for people whose work is to draw and write.
    Phong:
    Yes, I agree. A tablet with WiFi has Internet access and is a great tool for looking up information.
    Hung:
    Amazing! No wonder that so many people are using these devices.
    I see. How about tablets?
    Hung:
    Right. My laptop, which is a present from my parents, is very useful. I use it for assignments and projects, and for studying English.
    Phong:
    You can also access the Internet, download programmes, and information that can help you understand the material and widen your knowledge.
    Lam:
    1. Listen and read
    Listen again the conversation
    Ảnh
    Hình vẽ
    Translate the conversation
    Translate the conversation
    Học tập với các thiết bị điện tử cá nhân.
    Hùng:
    Mình đang chuẩn bị một bài thảo luận trên lớp về thiết bị điện tử cá nhân Bạn có nghĩ rằng điện thoại thông minh, máy tính xách tay và máy tính bảng hữu ích cho việc học không?
    Phong:
    Chính xác. Chúng là những thiết bị hiện đại mà đã thay đổi cách chúng ta học.
    Hùng:
    Oh, tuyệt? Mình nghĩ người ta sử dụng điện thoại thông minh hầu như để trò chuyện.
    Phong:
    Đúng vậy, nhưng điện thoại thông minh cũng có thể được sử dụng để chụp hình hay ghi âm bài học của học sinh, mà sau đó có thể đem chia sẻ cho lớp.
    Hùng:
    Thật vậy. Còn máy tính xách tay thì sao?
    Phong:
    Ô, chúng cũng là một công cụ học tập xuất sắc. Bạn có thể lưu trữ thông tin, ghi chú, viết tiểu luận và tính toán.
    Translate the conversation
    Phong:
    À, một tablet hay một máy tính bảng là một loại máy tính di động và...
    Lâm:
    Nó có thể được dùng để ghi chú với bút số trên màn hình cảm ứng. Một máy tính bảng cũng hoàn hảo cho người mà công việc của họ là viết và vẽ.
    Phong:
    Đúng vậy. Một máy tính bảng với Wifi truy cập Internet và là một công cụ hay để tra cứu thông tin.
    Hùng:
    Thật tuyệt! Không còn nghi ngờ gì khi nhiều người đang sử dụng những thiết bị này.
    Mình hiểu rồi. Còn về máy tính bảng?
    Hùng:
    Đúng vậy. Máy tính xách tay của mình, là món quà từ ba mẹ mình, rất hữu ích. Mình sử dụng nó để làm bài và dự án bài học và để học tiếng Anh.
    Phong:
    Bạn có thể truy cập Internet, tải những chương trình và thông tin mà có thể giúp bạn hiểu bài và mở rộng kiến thức của bạn.
    Lâm:
    Translate the conversation
    PRACTICE
    2. Read the conversation again and check if the following statements are true (T), false (F) or not given (N).
    2. Read the conversation again and check if the following statements are true (T), false (F) or not given (N).
    1. Smartphones, laptops and tablets are the modern devices that have changed the way we think. 2. According to Phong, students use smartphones to record their phone calls, which they later share with the class. 3. Phong says that people also use desktops the way they use laptops. 4. Programmes and material downloaded from the Internet can help people widen their knowledge. 5. According to Lam, a tablet is a kind of mobile computer that can be used to take notes with a normal pen on a touch screen. 6. Phong thinks a tablet with WiFi is a great tool for looking up information.
    Check if the following statements are true (T), false (F) or not given (NG).
    Ảnh
    T
    F
    NG
    1. Smartphones, laptops and tablets are the modern devices that have changed the way we think.
    2. According to Phong, students use smartphones to record their phone calls, which they later share with the class.
    3. Phong says that people also use desktops the way they use laptops.
    4. Programmes and material downloaded from the Internet can help people widen their knowledge.
    5. According to Lam, a tablet is a kind of mobile computer that can be used to take notes with a normal pen on a touch screen.
    6. Phong thinks a tablet with WiFi is a great tool for looking up information.
    F
    F
    NG
    T
    F
    T
    Hình vẽ
    Translate the statements
    Translate the statements
    1. Điện thoại thông minh, máy tính xách tay và máy tính bảng là những thiết bị hiện đại mà đã thay đổi cách chúng ta nghĩ. 2. Theo Phong, học sinh sử dụng điện thoại thông minh để ghi âm cuộc điện thoại của chúng, mà chúng chia sẻ với lớp sau đó. 3. Phong nói rằng người ta cũng sử dụng máy tính để bàn như cách mà họ dùng máy tính xách tay. 4. Những chương trình và bài học được tải từ Internet có thể giúp người ta mở rộng kiến thức. 5. Theo Lâm, máy tính bảng là một loại máy tính di động mà có thể được dùng để ghi chú với một cây bút thông thường trên màn hình cảm ứng. 6. Phong nghĩ rằng một máy tính bảng với Wifi là một công cụ hay để tra cứu thông tin.
    3. Find the adjectives which describe the devices used as learning tools and write them down.
    3. Find the adjectives which describe the devices used as learning tools and write them down. Discuss each word's meaning with your partner.
    1. personal 2. electronic 3. modern 4. excellent 5. useful
    6. mobile 7. digital 8. perfect 9. great
    Discuss each word's meaning with your partner.
    Bài tập kéo thả chữ
    1. personal: ||your own || 2. electronic: ||having many small parts that control and direct a small electric current || 3. modern: ||of or relating to the present time or recent times || 4. excellent: ||exceptionally good|| 5. useful: ||being of practical use || 6. mobile: ||able to be moved easily|| 7. digital: ||showing information by using figures|| 8. perfect: ||being complete and without weaknesses || 9. great: ||superior in quality or degree ||
    Hình vẽ
    Translate
    Translate the statements
    - cá nhân: của riêng bạn - điện tử: có nhiều bộ phận nhỏ điều khiển và điều khiển dòng điện nhỏ - hiện đại: hoặc liên quan đến thời điểm hiện tại hoặc thời gian gần đây - xuất sắc: đặc biệt tốt - hữu ích: sử dụng thực tế - di động: có thể di chuyển dễ dàng - kỹ thuật số: hiển thị thông tin bằng cách sử dụng số liệu - hoàn hảo: hoàn thiện và không có điểm yếu - tuyệt vời: vượt trội về chất lượng hoặc mức độ
    4. Read the conversation again and answer the following questions.
    4. Read the conversation again and answer the following questions.
    1. What personal electronic devices are the speakers talking about? 2. What have these devices changed? 3. How do students use their smartphones for other things besides calls? 4. Why are laptops excellent learning tools? 5. What does Phong do on his laptop?
    Answer the following questions
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    1. What personal electronic devices are the speakers talking about? => ||They are talking about smartphones, laptops and tablet computers||.
    Answer the following questions
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    2. What have these devices changed? => ||They have changed the way we learn||.
    Answer the following questions
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    3. How do students use their smartphones for other things besides calls? => ||They use them to take photos or record their work, which can|| ||be later shared with the class||.
    Answer the following questions
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    4. Why are laptops excellent learning tools? => ||Because they can be used to store information, take notes,|| ||write essays and do calculations||.
    Answer the following questions
    Ảnh
    Hình vẽ
    Bài tập kéo thả chữ
    5. What does Phong do on his laptop? => ||He does his assignments and projects, and studies English||.
    THE END
    Homework
    - Learn by heart the words and phrases related to topic "New Ways to Learn" - Do exercises in the workbook - Prepare for the next lesson 2: Language
    Ảnh
    The end
    Ảnh
    Thank for your attendance!
    Goodbye. See you again
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓