Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 16. Man and the environment

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:55' 08-06-2015
    Dung lượng: 5.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Coverpage:
    UNIT 16: MAN AND THE ENVIRONMENT Period 97: A nimals and plants (A1, 2,3) I. A1. LISTEN AND REPEAT
    1. Look at the pictures. Listen and repeat:
    1. Look at the pictures. Listen and repeat I. A1. LISTEN AND REPEAT 2. The quantitative adjectives:
    I. A1. LISTEN AND REPEAT 2. The quantitative adjectives

    a lot of: nhiều.

    a little: một ít

    a few: 1 vài

    some: 1 số, 1 vài

    some / a lot / a few Countable noun (s)

    some / a lot of / a little uncountable noun

    a lot of eggs

    a little rice

    a few eggs

    3. Some notes:
    I. A1. LISTEN AND REPEAT 3. Some notes - a lot of (lots of) = many/much - a few Countable Nouns - a little Uncountable Noun a) How much rice is there? latex(rarr) There’s some / a lot of / a little rice. b) How many eggs are there? latex(rarr) There are some / a lot of / a few eggs. II. A2. LISTEN AND READ
    1. Setting the scene:
    Setting the scene 2. New words:
    II. A2. LISTEN AND READ 2. New words buffalo (n) : con trâu cow (n) : con bò sữa plow (v) : cày bừa pull a cart : thồ hàng grow (v) : phát triển produce (v) : sản xuất * Match the words to the correct pictures :
    3. Listen and repeat. Then answer the questions:
    II. A2. LISTEN AND READ 3. Listen and repeat. Then answer the questions Mr. Hai is a farmer. He has some paddy fields and he produces a lot of rice. Near his house, he has a small field and he grows a few vegetables. He also has a few fruit trees. They produce a little fruit. Mr. Hai has some animals. He has two buffaloes. They plow the paddy fields and pull a cart. He has a few cows. They produce a little milk. He has some chickens. They produce a lot of eggs. He also has a dog and two cats. 4. Open prediction:
    II. A2. LISTEN AND READ 4. Open prediction 1. ________________ 2. ________________ 3. ________________ 4. ________________ 5. ________________ 6. ________________ 1. ________________ 2. ________________ 3. ________________ 4. ________________ 5. ________________ * Suggested open prediction:
    1. ________________ 2. ________________ 3. ________________ 4. ________________ 5. ________________ 6. ________________ 1. ________________ 2. ________________ 3. ________________ 4. ________________ 5. ________________ 6. ________________ 5. Ask and answer the questions:
    II. A2. LISTEN AND READ 5. Ask and answer the questions a) How much rice does Mr Hai produce? b) Does he produce any vegetables? c) How much fruit does he produce? d) How much milk do his cows produce? e) How many eggs do his chickens produce? * Suggested answer the questions :

    a) How much rice does Mr Hai produce? latex(rarr) ||He produces a lot of rice|| b) Does he produce any vegetables? latex(rarr)|| Yes, he does.|| c) How much fruit does he produce? latex(rarr) ||He produces a little fruit.|| d) How much milk do his cows produce? latex(rarr) ||They produce a little milk|| e) How many eggs do his chickens produce? latex(rarr) ||They produce a lot of eggs|| 6. Give the tick with the quantitative adj :
    III. A3. LISTEN AND WRITE
    1. Look at the pictures:
    III. A3. LISTEN AND WRITE 1. Look at the pictures. 2. Write the letter of the pictures :
    2. Write the letter of the pictures III. A3. LISTEN AND WRITE 3. Listen and write the letter of pictures under right heading:
    3. Listen and write the letter of pictures under right heading IV. HOMEWORK
    1. Homework:
    Learn new words by heart Rewrite the answers in your notebooks. Do exercises in workbook. Prepare the new lesson B1 2. The end:
    THANKS A LOT FOR YOUR ATTENDANCE
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓