Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 14. Making plans
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:46' 08-06-2015
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:46' 08-06-2015
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Coverpage
Coverpage:
UNIT 14. MAKING PLANS Period 85: Free time plans (B5,6) I. A5 - LISTEN AND REPEAT
1. New words:
I. A5- LISTEN AND REPEAT 1. New words bring (v): mang theo camera (n): máy ảnh picnic (n): chuyến dã ngoại food (n): thức ăn drinks (n): đồ uống * Match the words with their meaning:
bring
camera
picnic
food
drinks
2. Read the passage:
I. A5 - LISTEN AND REPEAT 2. Read the passage Minh and his friends are going to have a picnic near a lake. Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos. Tuan is going to bring some food. Minh is going to bring some drinks 3. Ask and answer the questions:
3. Ask and answer the questions I. A5 - LISTEN AND REPEAT
a) What is Minh going to do? latex(rarr) ||Minh is going to bring some drinks|| b) What is Tuan going to do? latex(rarr) ||Tuan is going to bring some food.|| c) What is Nam going to do? latex(rarr) ||Nam is going to bring his camera|| II. A6 - LISTEN/ PAGE 145-146
1. Listen and match the names with the right pictures:
II. A6 - LISTEN/ PAGE 145-146 1. Listen and match the names with the right pictures 2. Write sentences about the five girls:
II. A6 - LISTEN/ PAGE 145-146 2. Write sentences about the five girls 3. Ask and answer the questions:
II. A6 - LISTEN/ PAGE 145-146
a) What is Vui going to bring? latex(rarr) ||Vui is going to bring a tent and some food|| b) What is Lan going to bring? latex(rarr) ||Lan is going to bring a ball|| c) What is Ly going to bring? latex(rarr) ||Ly is going to bring her camera to take photo|| d) What are Mai and Nga going to bring? latex(rarr) ||Nga and Mai is going to bring some drinks|| 3. Ask and answer the questions III. CHOOSE THE BEST ANSWER
1. Number 1:
III. CHOOSE THE BEST ANSWER 1. Number 1 What is he going to do ______ the weekend?
A. in
B. on
C. to
D. of
2. Number 2:
III. CHOOSE THE BEST ANSWER 2. Number 2 He is going to ________ some photos
A. play
B. go
C. take
D. have
3. Number 3:
III. CHOOSE THE BEST ANSWER 3. Number 3 _____ are you going to stay?- For a week.
A. How much
B. How long
C. How many
D. How often
4. Number 4:
III. CHOOSE THE BEST ANSWER 4. Number 4 Phong ________ soccer every afternoon. It’s his favorite pastime.
A. play
B. plays
C. is playing
D. is going to play
5. Number 5:
III. CHOOSE THE BEST ANSWER 5. Number 5 Our friends are going to _________some food and drinks
A. have
B. do
C. take
D. bring
IV. HOMEWORK
1. Homework:
- Read B4,5 again and practice - Learn new words by heart - Do exercises B2,3 in the workbook - Prepare the next lesson: Unit:14 C1,2,3,4 2. The end:
THANKS A LOT FOR YOUR ATTENDANCE
Coverpage
Coverpage:
UNIT 14. MAKING PLANS Period 85: Free time plans (B5,6) I. A5 - LISTEN AND REPEAT
1. New words:
I. A5- LISTEN AND REPEAT 1. New words bring (v): mang theo camera (n): máy ảnh picnic (n): chuyến dã ngoại food (n): thức ăn drinks (n): đồ uống * Match the words with their meaning:
bring
camera
picnic
food
drinks
2. Read the passage:
I. A5 - LISTEN AND REPEAT 2. Read the passage Minh and his friends are going to have a picnic near a lake. Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos. Tuan is going to bring some food. Minh is going to bring some drinks 3. Ask and answer the questions:
3. Ask and answer the questions I. A5 - LISTEN AND REPEAT
a) What is Minh going to do? latex(rarr) ||Minh is going to bring some drinks|| b) What is Tuan going to do? latex(rarr) ||Tuan is going to bring some food.|| c) What is Nam going to do? latex(rarr) ||Nam is going to bring his camera|| II. A6 - LISTEN/ PAGE 145-146
1. Listen and match the names with the right pictures:
II. A6 - LISTEN/ PAGE 145-146 1. Listen and match the names with the right pictures 2. Write sentences about the five girls:
II. A6 - LISTEN/ PAGE 145-146 2. Write sentences about the five girls
a) Vui is going to bring a tent and some food.
b) Lan is going to bring a ball
c) Ly is going to bring her camera to take photo
d) Nga and Mai is going to bring some drinks
II. A6 - LISTEN/ PAGE 145-146
a) What is Vui going to bring? latex(rarr) ||Vui is going to bring a tent and some food|| b) What is Lan going to bring? latex(rarr) ||Lan is going to bring a ball|| c) What is Ly going to bring? latex(rarr) ||Ly is going to bring her camera to take photo|| d) What are Mai and Nga going to bring? latex(rarr) ||Nga and Mai is going to bring some drinks|| 3. Ask and answer the questions III. CHOOSE THE BEST ANSWER
1. Number 1:
III. CHOOSE THE BEST ANSWER 1. Number 1 What is he going to do ______ the weekend?
A. in
B. on
C. to
D. of
2. Number 2:
III. CHOOSE THE BEST ANSWER 2. Number 2 He is going to ________ some photos
A. play
B. go
C. take
D. have
3. Number 3:
III. CHOOSE THE BEST ANSWER 3. Number 3 _____ are you going to stay?- For a week.
A. How much
B. How long
C. How many
D. How often
4. Number 4:
III. CHOOSE THE BEST ANSWER 4. Number 4 Phong ________ soccer every afternoon. It’s his favorite pastime.
A. play
B. plays
C. is playing
D. is going to play
5. Number 5:
III. CHOOSE THE BEST ANSWER 5. Number 5 Our friends are going to _________some food and drinks
A. have
B. do
C. take
D. bring
IV. HOMEWORK
1. Homework:
- Read B4,5 again and practice - Learn new words by heart - Do exercises B2,3 in the workbook - Prepare the next lesson: Unit:14 C1,2,3,4 2. The end:
THANKS A LOT FOR YOUR ATTENDANCE
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất