Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 16. Let's go to the bookshop
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:18' 12-07-2019
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
Ngày gửi: 10h:18' 12-07-2019
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UNIT 16. LET'S GO TO THE BOOKSHOP. LESSON 1(1-5)
Trang bìa
Trang bìa
Hình vẽ
Ảnh
UNIT 16. LET'S GO TO THE BOOKSHOP
LESSON 1 (1 - 5)
Ảnh
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic The neighbourhood. - Make and respond to suggestions to go somewhere, using Let’s go to the ... and Great idea!/ Sorry, I’m busy. - Do activities in the workbook
Let's see a video
Ảnh
Song: What's in my neighbourhood places?
VOCABUALRY
New words
New words
sweet (n):
Ảnh
kẹo
sweet shop (n):
Ảnh
cửa hàng kẹo
bakery (n):
Ảnh
tiệm bánh
medicine (n):
thuốc
pharmacy (n):
Ảnh
hiệu thuốc
market (n):
chợ
supermarket (n):
Ảnh
siêu thị
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
sweet (n): ||kẹo|| sweet shop (n): ||cửa hàng kẹo|| bakery (n): ||tiệm bánh|| medicine (n): ||thuốc|| pharmacy (n): ||hiệu thuốc|| market (n): ||chợ|| supermarket (n): ||siêu thị|| bookshop (n): ||hiệu sách||
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
1. Look, listen anh repeat.
*Look at the four pictures and answer the question
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
1. Who are they? 2. Where are they? 3. What are they talking about?
- Answer the question
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. Who are they? ||- They are Mai and Phong.|| 2. Where are they? ||- They are in the neighbourhood.|| 3. What are they talking about? ||- In Picture a, Mai asks Phong where he is going and he answers|| ||he is going to the bookshop. || ||- In Picture b, Phong makes a suggestion to go to the bookshop.|| ||- In Pictures c and d, Phong and Mai go to the bookshop together.||
*Repeat the sentences
Hình vẽ
a) Mai: Hi, Phong. Where are you going? Phong: I'm going to the bookshop. I want to buy some books. b) Mai: Oh! I want to buy some books, too. Phong: OK. Let's go to the bookshop together. c) Mai: Good idea! Where's the bookshop? d) Phong: Here!
2. Point and say
2. Point and say.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Let’s go to the ____________. I want to ______________.
Great idea!
Ảnh
Sorry. I’m busy.
*Model sentence
* Cách rủ ai đó cùng đi đâu với mình:
- Cách đưa ra lời rủ: Let’s go to the + (place).
- Cách đáp lại lời rủ: Good idea!/ Great idea! Sorry. I’m busy./ Sorry. I can’t.
* Cách nói ai đó muốn làm gì:
Hình vẽ
Subject + want/ wants to + Verb.
* Examples:
1. Let's go to the supermarket.
Great idea!/Sorry. I can't.
2. Alex wants to eat chocolate. 3. I want to buy some fruits.
*Work in pairs. Suggest some places to go and say why.
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Let's go to the bakery. I want to buy some bread.|| Student B: ||Great idea! / Sorry. I'm busy.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Let's go to the pharmacy.I want to buy some medicine.|| Student B: ||Great idea! / Sorry. I'm busy.||
- Picture c
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Let's go to the supermarket.I want to buy some food.|| Student B: ||Great idea! / Sorry. I'm busy.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Let's go to the sweet shop.I want to buy some chocolate.|| Student B: ||Great idea! / Sorry. I'm busy.||
3. Listen anh tick.
Ảnh
3. Listen and tick
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
1. Where do Phong and Linda go?
2. What do they want?
3. Where do Mai and Tony go?
4. What do they want?
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Listen to two dialogues and tick the correct pictures.
Bài kiểm tra tổng hợp
Listen to two dialogues and tick the correct pictures.
Where do Phong and Linda go? - false - true - false - false - false - false
What do they want? - true - false - false - false - false - false
Where do Mai and Tony go? - true - false - false - false - false - false
What do they want? - false - true - false - false - false - false
*Audio script 1
Hình vẽ
1. Linda: Hi, Phong. Where are you going? Phong: I'm going to the bookshop. I want to buy some books.
Ảnh
*Audio script 2
Ảnh
Hình vẽ
1. Linda: Oh! I want to buy some book, too. Phong: OK, let's go to the bookshop together.
*Audio script 3
Hình vẽ
Ảnh
3. Tony: Hi, Mai! Where are you going? Mai: I'm going to the supermarket. I want to buy something to drink.
*Audio script 4
Hình vẽ
4. Tony: I want something to drink, too. Mai: OK. Let's go to the supermarket together.
Ảnh
*Translate
*Translate
1. Linda: Chào Phong. Bạn đang đi đâu vậy? Phong: Mình đang đến hiệu sách. Mình muốn mua vài quyển sách. 2. Linda: Ồ! Mình cũng muốn mua vài quyển sách. Phong: OK, cùng đến hiệu sách nào. 3. Tony: Chào Mai! Bạn đang đi đâu vậy? Mai: Mình đang đến siêu thị. Mình muốn mua vài đồ uống. 4. Tony: Mình cũng muốn mua đồ uống. Mai: OK. Cùng đến siêu thị nào.
4. Look and write.
4. Look and write
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
2. Let’s go ____________. I want to ______________.
3. Let’s go ____________. I want to ______________.
4. Let’s go ____________. I want to ______________.
1. Let’s go ____________. I want to ______________.
- Complete the sentences, using the picture cues
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. Let's go ||to the bookshop||. I want to ||buy some books||. 2. Let's go ||to the bakery||. I want to ||buy some cakes/bread||.
- Complete the sentences, using the picture cues
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
3. Let's go ||to the sweet shop||. I want to ||buy some sweets||. 4. Let's go ||to the pharmacy||. I want to ||buy some medicine||.
Ảnh
*Translate
*Translate
1. Chúng ta đến hiệu sách nhé. Tôi muốn mua vài quyển sách. 2. Chúng ta đến cửa hàng bánh nhé. Tôi muốn mua một ít bánh/bánh mì. 3. Chúng ta đến cửa hàng kẹo nhé. Tôi muốn mua một ít kẹo. 4. Chúng ta đến tiệm thuốc tây nhé. Tôi muốn mua một ít thuốc.
5. Let's sing.
Ảnh
5. Let's sing
*Translate
Chúng ta cùng đi…
Chúng ta cùng đi hiệu sách. Tôi muốn mua một ít sách. Chúng ta cùng đi đến rạp chiếu phim. Tôi muốn xem phim. Chúng ta cùng đi đến sở thú. Tôi muốn xem những con thú.
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 16/Leson 2
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
Trang bìa
Trang bìa
Hình vẽ
Ảnh
UNIT 16. LET'S GO TO THE BOOKSHOP
LESSON 1 (1 - 5)
Ảnh
WARM-UP
Objectives
Ảnh
Objectives
*By the end of this unit, pupils can: - Use the words and phrases related to the topic The neighbourhood. - Make and respond to suggestions to go somewhere, using Let’s go to the ... and Great idea!/ Sorry, I’m busy. - Do activities in the workbook
Let's see a video
Ảnh
Song: What's in my neighbourhood places?
VOCABUALRY
New words
New words
sweet (n):
Ảnh
kẹo
sweet shop (n):
Ảnh
cửa hàng kẹo
bakery (n):
Ảnh
tiệm bánh
medicine (n):
thuốc
pharmacy (n):
Ảnh
hiệu thuốc
market (n):
chợ
supermarket (n):
Ảnh
siêu thị
Checking vocabulary
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
sweet (n): ||kẹo|| sweet shop (n): ||cửa hàng kẹo|| bakery (n): ||tiệm bánh|| medicine (n): ||thuốc|| pharmacy (n): ||hiệu thuốc|| market (n): ||chợ|| supermarket (n): ||siêu thị|| bookshop (n): ||hiệu sách||
ACTIVITIES
1. Look, listen anh repeat.
Ảnh
1. Look, listen anh repeat.
*Look at the four pictures and answer the question
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
1. Who are they? 2. Where are they? 3. What are they talking about?
- Answer the question
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
1. Who are they? ||- They are Mai and Phong.|| 2. Where are they? ||- They are in the neighbourhood.|| 3. What are they talking about? ||- In Picture a, Mai asks Phong where he is going and he answers|| ||he is going to the bookshop. || ||- In Picture b, Phong makes a suggestion to go to the bookshop.|| ||- In Pictures c and d, Phong and Mai go to the bookshop together.||
*Repeat the sentences
Hình vẽ
a) Mai: Hi, Phong. Where are you going? Phong: I'm going to the bookshop. I want to buy some books. b) Mai: Oh! I want to buy some books, too. Phong: OK. Let's go to the bookshop together. c) Mai: Good idea! Where's the bookshop? d) Phong: Here!
2. Point and say
2. Point and say.
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Let’s go to the ____________. I want to ______________.
Great idea!
Ảnh
Sorry. I’m busy.
*Model sentence
* Cách rủ ai đó cùng đi đâu với mình:
- Cách đưa ra lời rủ: Let’s go to the + (place).
- Cách đáp lại lời rủ: Good idea!/ Great idea! Sorry. I’m busy./ Sorry. I can’t.
* Cách nói ai đó muốn làm gì:
Hình vẽ
Subject + want/ wants to + Verb.
* Examples:
1. Let's go to the supermarket.
Great idea!/Sorry. I can't.
2. Alex wants to eat chocolate. 3. I want to buy some fruits.
*Work in pairs. Suggest some places to go and say why.
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
- Picture a
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Let's go to the bakery. I want to buy some bread.|| Student B: ||Great idea! / Sorry. I'm busy.||
- Picture b
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Let's go to the pharmacy.I want to buy some medicine.|| Student B: ||Great idea! / Sorry. I'm busy.||
- Picture c
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Let's go to the supermarket.I want to buy some food.|| Student B: ||Great idea! / Sorry. I'm busy.||
- Picture d
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
Student A: ||Let's go to the sweet shop.I want to buy some chocolate.|| Student B: ||Great idea! / Sorry. I'm busy.||
3. Listen anh tick.
Ảnh
3. Listen and tick
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
1. Where do Phong and Linda go?
2. What do they want?
3. Where do Mai and Tony go?
4. What do they want?
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
Hình vẽ
- Listen to two dialogues and tick the correct pictures.
Bài kiểm tra tổng hợp
Listen to two dialogues and tick the correct pictures.
Where do Phong and Linda go? - false - true - false - false - false - false
What do they want? - true - false - false - false - false - false
Where do Mai and Tony go? - true - false - false - false - false - false
What do they want? - false - true - false - false - false - false
*Audio script 1
Hình vẽ
1. Linda: Hi, Phong. Where are you going? Phong: I'm going to the bookshop. I want to buy some books.
Ảnh
*Audio script 2
Ảnh
Hình vẽ
1. Linda: Oh! I want to buy some book, too. Phong: OK, let's go to the bookshop together.
*Audio script 3
Hình vẽ
Ảnh
3. Tony: Hi, Mai! Where are you going? Mai: I'm going to the supermarket. I want to buy something to drink.
*Audio script 4
Hình vẽ
4. Tony: I want something to drink, too. Mai: OK. Let's go to the supermarket together.
Ảnh
*Translate
*Translate
1. Linda: Chào Phong. Bạn đang đi đâu vậy? Phong: Mình đang đến hiệu sách. Mình muốn mua vài quyển sách. 2. Linda: Ồ! Mình cũng muốn mua vài quyển sách. Phong: OK, cùng đến hiệu sách nào. 3. Tony: Chào Mai! Bạn đang đi đâu vậy? Mai: Mình đang đến siêu thị. Mình muốn mua vài đồ uống. 4. Tony: Mình cũng muốn mua đồ uống. Mai: OK. Cùng đến siêu thị nào.
4. Look and write.
4. Look and write
Ảnh
Ảnh
Ảnh
Ảnh
2. Let’s go ____________. I want to ______________.
3. Let’s go ____________. I want to ______________.
4. Let’s go ____________. I want to ______________.
1. Let’s go ____________. I want to ______________.
- Complete the sentences, using the picture cues
Hình vẽ
Ảnh
Ảnh
Bài tập kéo thả chữ
1. Let's go ||to the bookshop||. I want to ||buy some books||. 2. Let's go ||to the bakery||. I want to ||buy some cakes/bread||.
- Complete the sentences, using the picture cues
Ảnh
Hình vẽ
Bài tập kéo thả chữ
3. Let's go ||to the sweet shop||. I want to ||buy some sweets||. 4. Let's go ||to the pharmacy||. I want to ||buy some medicine||.
Ảnh
*Translate
*Translate
1. Chúng ta đến hiệu sách nhé. Tôi muốn mua vài quyển sách. 2. Chúng ta đến cửa hàng bánh nhé. Tôi muốn mua một ít bánh/bánh mì. 3. Chúng ta đến cửa hàng kẹo nhé. Tôi muốn mua một ít kẹo. 4. Chúng ta đến tiệm thuốc tây nhé. Tôi muốn mua một ít thuốc.
5. Let's sing.
Ảnh
5. Let's sing
*Translate
Chúng ta cùng đi…
Chúng ta cùng đi hiệu sách. Tôi muốn mua một ít sách. Chúng ta cùng đi đến rạp chiếu phim. Tôi muốn xem phim. Chúng ta cùng đi đến sở thú. Tôi muốn xem những con thú.
THE END
Homework
- Learn by heart vocabulary and modal sentence. - Do exercise in the workbook - Prepare for new lesson: Unit 16/Leson 2
Ảnh
The end
Ảnh
Goodbye. See you later!
Thank for listening
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất