Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Làm quen với biểu thức

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:02' 25-05-2015
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 77. LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC Biểu thức
    Ví dụ:
    Ví dụ: 13 x 3 = 39 Biểu thức Giá trị của biểu thức Biểu thức:
    Ví dụ về biểu thức: 126 51 62 - 11 13 x 3 84 : 4 (125 10) - 4 45 : 5 7 là các biểu thức Vậy biểu thức là: - Một dãy các số và các dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia viết xen kẽ với nhau. - Biểu thức có thể có một phép tính hoặc có nhiều phép tính. Có những biểu thức còn chứa cả dấu ngoặc đơn. Giá trị biểu thức:
    Giá trị của biểu thức: 126 51 62 - 11 13 x 3 84 : 4 125 10 - 4 45 : 5 7 Biểu thức Giá trị của biểu thức 177 51 39 21 131 16 177 là giá trị của biểu thức 126 51 51 là giá trị của biểu thức 62 - 11 Kết luận:
    Kết luận 126 51; 62 - 11; 13 x 3; 84 : 4; 125 10 - 4; 45 : 5 7. là các biểu thức 126 51 = 177 177 là giá trị của biểu thức 126 51 125 10 - 4 = 131 131 là giá trị của biểu thức 125 10 - 4 Việc đi tìm kết quả của các phép tính chính là đi tìm giá trị của biểu thức. Thực hành
    Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
    1. Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu): 284 10 125 18 161 - 150 21 x 4 48 : 2 = 294 Giá trị của biểu thức 284 10 là 294 = 143 Giá trị của biểu thức 125 18 là 143 = 11 Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11 = 84 Giá trị của biểu thức 21 x 4 là 84 = 24 Giá trị của biểu thức 48 : 2 là 24 Bài tập 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
    2. Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào?
    52 23
    84 - 32
    169 - 20 1
    86 : 2
    120 x 3
    45 5 3
    Củng cố
    Đúng/Sai: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
    Dòng nào là biểu thức
    123
    123 56
    43 - 24
    81< 89
    456 : 4
    90 > 125 - 40
    (30 5) : 5
    34 x 5
    Một đáp án đúng: BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC
    Trong phép tính 123 456 = 579 Nếu goi 123 456 là biểu thức thì 579 được gọi là gì?
    a) Biểu thức
    b) Giá trị của biểu thức
    c) Kết quả
    Dặn dò
    Ghi nhớ:
    Nội dung cần ghi nhớ: 126 51; 62 - 11; 13 x 3; 84 : 4; 125 10 - 4; 45 : 5 7. là các biểu thức 126 51 = 177 177 là giá trị của biểu thức 126 51 125 10 - 4 = 131 131 là giá trị của biểu thức 125 10 - 4 Việc đi tìm kết quả của các phép tính chính là đi tìm giá trị của biểu thức. Về nhà:
    Hướng dẫn về nhà - Về học bài, làm bài tập vào vở - Chuẩn bị tiết : Tính giá trị của biểu thức
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓