Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương I. §12. Hình vuông

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:27' 30-07-2015
    Dung lượng: 285.6 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    TIẾT 20: HÌNH VUÔNG Định nghĩa, tính chất
    Định nghĩa:
    1. Định nghĩa Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau. Tứ giác ABCD là hình vuông latex(hArr) latex({) latex(angle(A)=angle(B)=angle(C)=angle(D)=90@) AB = BC = CD = DA - Hình vuông là hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau. - Hình vuông là hình thoi có bốn góc vuông. * Nhận xét - Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi. Tính chất:
    2. Tính chất * Câu hỏi 1 Đường chéo của hình vuông có những tính chất gì? Giải Hai đường chéo của hình vuông: Bằng nhau Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, Vuông góc với nhau Là phân giác của các góc tương ứng. Ví dụ 1:
    2. Tính chất * Ví dụ 1 Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4 cm. Tính độ dài đường chéo AC. Giải Ta có: ABCD là hình vuông (gt) latex(rArr DeltaABC) vuông cân tại B latex(rArr AC^2 = AB^2 BC^2) (đ/l Pytago) latex(=4^2 4^2 = 32 latex(rArr AC=sqrt(32)~~5,66)(cm) Dấu hiệu nhận biết
    Dấu hiệu nhận biết:
    3. Dấu hiệu nhận biết
    Câu hỏi 2:
    3. Dấu hiệu nhận biết * Câu hỏi 2 Tìm các hình vuông trên hình 105 Giải Hình a: Tứ giác ABCD là hình vuông. Hình b: Tứ giác EFGH là hình thoi, không là hình vuông. Hình c: Tứ giác MNPQ là hình vuông. Hình d: Tứ giác URST là hình vuông. Củng cố
    Bài 1:
    * Bài 1 Hãy chọn đáp án đúng, sai trong các câu sau:
    A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
    B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
    C. Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông
    D. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
    E. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
    Bài 2:
    * Bài 2 Một hình vuông có cạnh bằng 3cm. Đường chéo của hình vuông đó bằng?
    A. latex(3sqrt2)
    B. latex(3sqrt3)
    C. latex(3/2)
    D. latex(sqrt2)
    Dặn dò và kết thúc
    Dặn dò:
    DẶN DÒ - Đọc kỹ lại bài đã học. - Làm bài tập từ 79 đến 82 trong sgk trang 108. - Chuẩn bị trước bài mới. Kết thúc:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓