Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Grammar Practice 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://soanbai.violet.vn
    Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:00' 08-06-2015
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
    Trang bìa
    Trang bìa:
    GRAMMAR PRACTICE PERIOD 52: GRAMMAR PRACTICE 1 I. GRAMMAR AND PRACTICE
    1. Verbs of traffic and transport:
    1. Verbs of traffic and transport. I. GRAMMAR AND PRACTICE Present simple tense: Section 1 / P. 92.:
    I. GRAMMAR AND PRACTICE 1. Verbs of traffic and transport. Present simple tense: Section 1 / P. 92.
    a) How do you ||go|| to school ? I ||go ||to school by bus. b) How does he ||travel|| to Ha Noi ? He ||travel|| by plane. c) Do you ||walk ||to school ? No. I ||do not walk|| to school. d) ||Does ||she ||walk || to school ? Yes, She ||walks|| to school. 2. Present progresive tense.:
    2. Present progresive tense I. GRAMMAR AND PRACTICE Present progresive tense: 2 / P. 92 :
    2. Present progresive tense Present progresive tense: 2 / P. 92
    a. Minh ||is riding|| his bike. (ride) b. They ||are waiting|| for a bus. (wait) c. She ||is watching|| television. (watch) d. We ||are playing|| soccer. (play) e. He ||is listening|| to music. (listen) f. They ||are walking|| to school. (walk) g. He ||is traveling|| to Ha Noi. (travel) I. GRAMMAR AND PRACTICE 3. Yes / No Questions with Present Progresive:
    3. Yes / No Questions with Present Progresive S1: Are you watching T.V? S2: No, I’m not S1: Are you listening to the radio ? S2: No, I’m not S1: Are you reading ? S2: No, I’m not S1: What are you doing ? S2: I’m playing video games I. GRAMMAR AND PRACTICE 4. Present simple and Present Progresive: 5/P.94:
    4. Present simple and Present Progresive: 5/P.94
    a) (play) They ||play|| football every day. They ||are playing ||football now. b) (ride) She ||rides|| her bike to school. She ||is riding|| her bike to school now. c) (go) We ||go|| to school by bus everyday. We ||are going|| to school by bus now. d) (walk) I ||walk ||to school every day. I ||am walking|| to school now. e) (drive) He ||drive|| his truck. He ||is driving|| his truck at the moment. I. GRAMMAR AND PRACTICE 5. Prepositions of place. :
    I. GRAMMAR AND PRACTICE 5. Prepositions of place. Listen and Draw:
    I. GRAMMAR AND PRACTICE 5. Prepositions of place. Complete the exercise with the words in the box:
    I. GRAMMAR AND PRACTICE 5. Prepositions of place. Complete the exercise with the words in the box:
    Look at the food store. A girl is ||in|| the store. A boy is waiting ||in front of|| the store. There are mountains ||behind|| the store and some houses ||opposite|| it. There are some trees ||to the left of||. the store. There is a truck ||to the right of || the store. 6. Question Words.:
    S1: What’s his name ? S1: How old is he ? S1: What does he do ? S1: Where does he live ? S1: What time does he get up ? S1: What time does he come home ? I. GRAMMAR AND PRACTICE 6. Question Words. Exercise 4/93:
    Exercise 4/93
    a) ||Where|| is Lan going? She is going to store. b) ||Who|| is waiting for Lan? Nga is waiting for her. c) ||What|| is Lan carrying? She is carrying a bag. d) ||What|| time is it ? It is twelve o’clock. I. GRAMMAR AND PRACTICE 6. Question Words. 7. Must and Can.:
    I. GRAMMAR AND PRACTICE 7. Must and Can. II. HOMEWORK
    1. Homework:
    Revise all things above. Do test yourself at page 81-82 (Ex-book) Homework: 2. The end:
    Thank you for your attention!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓