Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giới thiệu bảng chia
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 25-05-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 25-05-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 74. GIỚI THIỆU BẢNG CHIA Bảng chia
Giới thiệu bảng chia:
Giới thiệu bảng chia : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 2 3 4 5 5 7 8 9 10 là số bị chia số chia Ví dụ:
Giới thiệu bảng nhân : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 Ví dụ 12 : 4 = ? - Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12 - Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3. - Ta có: 12 : 4 = 3 - Tương tự: 12 : 3 = 4 10 9 8 7 5 5 4 3 2 1 Thực hành
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu) a):
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu) 5 b):
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu) 7 c):
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu) 4 d):
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu) 9 Bài tập 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống: 4 4 4 21 8 72 9 8 6 Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 3: Minh có một quyển truyện dày 132 trang. Minh đã đọc được latex(1/4) quyển truyện đó. Hỏi Minh còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì đọc xong quyển truyện? Bài giải Số trang sách Minh đã đọc là: 132 : 4 = 33 (trang) Số trang sách Minh còn phải đọc là; 132 - 33 = 99 (trang) Đáp số: 99 trang. Bài tập 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 3: Với 8 hình tam giác sau hãy xếp thành hình chữ nhật Dặn dò
Ghi nhớ:
Nội dung cần ghi nhớ : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 10 9 8 7 5 5 4 3 2 1 Thương của 2 số Số chia Mỗi số là số bị chia Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Về học bài, làm bài tập vào vở - Chuẩn bị tiết : LUYỆN TẬP (trang 76)
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 74. GIỚI THIỆU BẢNG CHIA Bảng chia
Giới thiệu bảng chia:
Giới thiệu bảng chia : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 2 3 4 5 5 7 8 9 10 là số bị chia số chia Ví dụ:
Giới thiệu bảng nhân : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 Ví dụ 12 : 4 = ? - Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải đến số 12 - Từ số 12 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3. - Ta có: 12 : 4 = 3 - Tương tự: 12 : 3 = 4 10 9 8 7 5 5 4 3 2 1 Thực hành
Bài tập 1: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu) a):
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu) 5 b):
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu) 7 c):
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu) 4 d):
Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu) 9 Bài tập 2: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống: 4 4 4 21 8 72 9 8 6 Bài tập 3: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 3: Minh có một quyển truyện dày 132 trang. Minh đã đọc được latex(1/4) quyển truyện đó. Hỏi Minh còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì đọc xong quyển truyện? Bài giải Số trang sách Minh đã đọc là: 132 : 4 = 33 (trang) Số trang sách Minh còn phải đọc là; 132 - 33 = 99 (trang) Đáp số: 99 trang. Bài tập 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 3: Với 8 hình tam giác sau hãy xếp thành hình chữ nhật Dặn dò
Ghi nhớ:
Nội dung cần ghi nhớ : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 10 9 8 7 5 5 4 3 2 1 Thương của 2 số Số chia Mỗi số là số bị chia Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Về học bài, làm bài tập vào vở - Chuẩn bị tiết : LUYỆN TẬP (trang 76)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất