Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giải toán có lời văn
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 08-05-2015
Dung lượng: 339.3 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: http://soanbai.violet.vn
Người gửi: Thư viện tham khảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:46' 08-05-2015
Dung lượng: 339.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 85. GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN Cách giải bài toán lời văn
Bài toán:
Tóm tắt:
Tóm tắt Nhà An có : con gà
Mua thêm : con gà
Có tất cả : ... con gà 5 4 ? Viết lời giải:
Tóm tắt Nhà An có : con gà
Mua thêm : con gà
Có tất cả : ... con gà 5 4 ? Bài giải Nhà an có tất cả là:
5 4 = 9 (con gà)
Đáp số: 9 con gà Ghi nhớ:
Ghi nhớ * Khi giải bài toán ta cần chú ý ghi nội dung bài giải như sau: - Viết bài giải. - Viết câu lời giải - Viết phép tính, danh số để trong ngoặc đơn. - Đáp số Bài giải Nhà an có tất cả là: 5 4 = 9 (con gà) Đáp số: 9 con gà BT thực hành
Bài tập 1:
Bài 1: An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng? Tóm tắt An có : quả bóng Bình có : quả bóng Cả hai bạn có : ... quả bóng 4 3 ? Bài giải Cả hai bạn có : ..................... = ... (quả bóng) Đáp số: ... quả bóng 4 3 7 7 Bài tập 2:
2. Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó có thêm 3 bạn nữa. Hỏi tổ em có tất cả mấy bạn? Tóm tắt Có : bạn Thêm : bạn Có tất cả : bạn 6 3 ? Bài giải .............................................. .............................................. Đáp số: ... bạn Tổ em có tất cả số bạn là: 6 3 = 9 (bạn) 9 Bài tập 3:
3. Đàn vịt có 5 con ở dưới ao và 4 con ở trên bờ. Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con? Tóm tắt Dưới ao : con vịt Trên bờ : con vịt Có tất cả : con vịt 5 4 ? Bài giải Đàn vịt có tất cả số con là: 5 4 = 9 (con vịt) Đáp số: 9 con vịt Dặn dò
Ghi nhớ:
Nội dung cần ghi nhớ * Khi giải bài toán ta cần chú ý ghi nội dung bài giải như sau: - Viết bài giải. - Viết câu lời giải - Viết phép tính, danh số để trong ngoặc đơn. - Đáp số Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Xem lại bài, làm bài tập vào vở - Chuẩn bị tiết: Xăng-ti-mét. Đo độ dài.
Trang bìa
Trang bìa:
TIẾT 85. GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN Cách giải bài toán lời văn
Bài toán:
Bài toán: Nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con gà.
Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà?
Bài toán: Nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con gà.
Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà?
Bài toán: Nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con gà.
Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà?
Ghi nhớ * Khi giải bài toán ta cần chú ý ghi nội dung bài giải như sau: - Viết bài giải. - Viết câu lời giải - Viết phép tính, danh số để trong ngoặc đơn. - Đáp số Bài giải Nhà an có tất cả là: 5 4 = 9 (con gà) Đáp số: 9 con gà BT thực hành
Bài tập 1:
Bài 1: An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng? Tóm tắt An có : quả bóng Bình có : quả bóng Cả hai bạn có : ... quả bóng 4 3 ? Bài giải Cả hai bạn có : ..................... = ... (quả bóng) Đáp số: ... quả bóng 4 3 7 7 Bài tập 2:
2. Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó có thêm 3 bạn nữa. Hỏi tổ em có tất cả mấy bạn? Tóm tắt Có : bạn Thêm : bạn Có tất cả : bạn 6 3 ? Bài giải .............................................. .............................................. Đáp số: ... bạn Tổ em có tất cả số bạn là: 6 3 = 9 (bạn) 9 Bài tập 3:
3. Đàn vịt có 5 con ở dưới ao và 4 con ở trên bờ. Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con? Tóm tắt Dưới ao : con vịt Trên bờ : con vịt Có tất cả : con vịt 5 4 ? Bài giải Đàn vịt có tất cả số con là: 5 4 = 9 (con vịt) Đáp số: 9 con vịt Dặn dò
Ghi nhớ:
Nội dung cần ghi nhớ * Khi giải bài toán ta cần chú ý ghi nội dung bài giải như sau: - Viết bài giải. - Viết câu lời giải - Viết phép tính, danh số để trong ngoặc đơn. - Đáp số Về nhà:
Hướng dẫn về nhà - Xem lại bài, làm bài tập vào vở - Chuẩn bị tiết: Xăng-ti-mét. Đo độ dài.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Các ý kiến mới nhất